Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 20. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương thị thúy hằng
Ngày gửi: 10h:54' 20-12-2017
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 341
Số lượt thích: 0 người
Bài 20

CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
ĐỊA LÍ KINH TẾ VIỆT NAM
-----------------------------

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững đòi hỏi:
Nhịp độ phát triển cao
Phải có cơ cấu kinh tế hợp lí









Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí và thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế là vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
Chuyển dịch cơ cấu
ngành kinh tế
2. Chuyển dịch cơ cấu
thành phần kinh tế
3. Chuyển dịch cơ cấu
lãnh thổ kinh tế

Biểu hiện

Ý nghĩa
NỘI DUNG CẦN TÌM HIỂU
1. Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.
a.Giữa các ngành
Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP có sự chuyển dịch:
Tỉ trọng của khu vực I giảm
Tỉ trọng của khu vực II tăng
Tỉ trọng của khu vực III có sự biến động theo chiều hướng tích cực.
Tốc độ chuyển dịch còn chậm

Xu hướng chuyển dịch trên chứng tỏ tốc độ CNH khá nhanh.
Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp và
thủy sản Việt nam ( Đơn vị :%)
b.Trong nội bộ từng ngành
Khu vực I:
Tỉ trọng nông nghiệp giảm, tỉ trọng thủy sản tăng.
b.Trong nội bộ từng ngành
Khu vực I:
Tỉ trọng nông nghiệp giảm, tỉ trọng thủy sản tăng.
Trong nông nghiệp: tỉ trọng trồng trọt giảm, chăn nuôi tăng.
Khu vực II:
Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp
Việt nam ( Đơn vị : % )
b.Trong nội bộ từng ngành
Khu vực I:
Tỉ trọng nông nghiệp giảm, tỉ trọng thủy sản tăng.
Trong nông nghiệp: tỉ trọng trồng trọt giảm, chăn nuôi tăng.
Khu vực II:
Tỉ trọng CN chế biến tăng
Tỉ trọng CN khai thác giảm
Cơ cấu sản phẩm CN:
* Tăng tỉ trọng các sản phẩm cao cấp, có khả năng cạnh tranh
* Giảm tỉ trọng các loại sản phẩm ít có khả năng cạnh tranh.
Khu vực III:
b.Trong nội bộ từng ngành
Khu vực I:
Tỉ trọng nông nghiệp giảm, tỉ trọng thủy sản tăng.
Trong nông nghiệp: tỉ trọng trồng trọt giảm, chăn nuôi tăng.
Khu vực II:
Tỉ trọng CN chế biến tăng
Tỉ trọng CN khai thác giảm
Cơ cấu sản phẩm CN:
* Tăng tỉ trọng các sản phẩm cao cấp, có khả năng cạnh tranh
* Giảm tỉ trọng các loại sản phẩm ít có khả năng cạnh tranh.
Khu vực III:
Ngày càng đa dạng và phát triển

Các ngành kinh tế đang phát triển cân đối, toàn diện, hiện đại và phù hợp hơn.
2. Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế
Khu vực kinh tế Nhà nước giảm tỉ trọng
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và tư nhân tăng tỉ trọng
Khu vực kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo

Nước ta đang phát triển nền kinh tế hàng hóa, vận hành theo cơ chế thị trường theo định hướng XHCN. Phát huy sức mạnh của mọi thành phần KT trong quá trình hội nhập.
Cơ cấu GDP chia theo thành phần kinh tế
( Đơn vị: % )

Dựa vào hình bên, hãy nhận xét về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta.
3. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế

Dựa vào hình bên, hãy nhận xét về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta.
3. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế

Dựa vào hình bên, hãy nhận xét về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta.
3. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế
Ở nước ta đã hình thành:
Các vùng động lực phát triển kinh tế
3. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế
Ở nước ta đã hình thành:
Các vùng động lực phát triển kinh tế
Vùng chuyên canh
3. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế
Ở nước ta đã hình thành:
Các vùng động lực phát triển kinh tế
Vùng chuyên canh
Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có qui mô lớn
3. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế
Ở nước ta đã hình thành:
Các vùng động lực phát triển kinh tế
Vùng chuyên canh
Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có qui mô lớn
Ba vùng kinh tế trọng điểm:
* VKT trọng điểm phía Bắc
* VKT trọng điểm miền Trung
* VKT trọng điểm phía Nam.


3. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế
VKT TRỌNG ĐIỂM PHÍA BẮC
VKT TRỌNG ĐIỂM MiỀN TRUNG
VKT TRỌNG ĐIỂM PHÍA NAM
Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Hà Tây, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh.
Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng,
Quảng Nam, Quảng Ngãi,
Bình Định.
TP.HCM, Đồng Nai, Tây Ninh,
Bà Rịa –Vũng tàu, Bình Dương,
Bình Phước, Long An,Tiền Giang.
QUÁ
TRÌNH
CÔNG
NGHIỆP
HÓA,
HIỆN
ĐAÏ
HÓA

CẤU
KINH
TẾ
CHUYỂN
DỊCH
Chuyển dịch cơ cấu
ngành kinh tế
2. Chuyển dịch cơ cấu
thành phần kinh tế
3. Chuyển dịch cơ cấu
lãnh thổ kinh tế
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
CHÚC CÁC EM

HỌC TỐT !
 
Gửi ý kiến