Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 3. Chuyển động thẳng biến đổi đều

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Bạch Kim
Người gửi: Nguyễn Phú Quảng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:39' 13-10-2007
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 1242
Số lượt thích: 1 người (Bùi Tuyết)
Công ty Cổ phần Tin học Bạch Kim - Tầng 5, tòa nhà HKC, 285 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
 Mở bài
  Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài cũ
    :
     
     A. Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến latex(t_1).
     B. Chỉ trong khoảng thời gian từ latex(t_1) đến latex(t_2).
     C. Trong khoảng thời gian từ 0 đến latex(t_2).
     D. Chỉ trong khoảng thời gian từ latex(t_2) đến latex(t_3).
  Mở bài: Mở bài
 I. VT tức thời
  I. VT tức thời: I. Vận tốc tức thời. Chuyển động thẳng biến đổi đều
  1. Độ lớn VTTT: 1. Độ lớn của vận tốc tức thời
  Tốc kế: Tốc kế
  C1: C1
    :
     
     A. 10 m.
     B. 1 m.
     C. 0,1 m.
     D. 0,01 m.
     
  2. Vectơ VTTT: 2. Vectơ vận tốc tức thời
  C2: C2
    :
     
     A. Độ lớn của VTTT xe con bằng 4/3 lần độ lớn của VTT xe tải.
     B. Độ lớn của VTTT xe tải bằng 1/2 lần độ lớn của VTTT xe con.
     C. Độ lớn của VTTT xe con bằng 3/4 lần độ lớn của VTTT xe tải.
     D. Độ lớn của VTTT xe tải bằng 2 lần độ lớn của VTTT xe con.
  : C2
    :
     
     A. Tây - Nam.
     B. Nam - Tây.
     C. Tây - Đông.
     D. Đông - Tây.
     
  3. CĐ TBĐĐ: 3. Chuyển động thẳng biến đổi đều
  CĐ NDĐ:
  CĐ CDĐ:
  Kết luận: Kết luận
 II. CĐ NDĐ
  1. GT CĐT NDĐ: 1. Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều
  a. KN gia tốc: a. Khái niệm gia tốc
  b. Vectơ gia tốc: b. Vectơ gia tốc
  : b. Vectơ gia tốc
     
  2. VT CĐT NDĐ: 2. Vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều.
  a. CT vận tốc: a. Công thức tính vận tốc
  b. ĐT VT-TG: b. Đồ thị vận tốc - thời gian
  C3: C3
    :
     
     A. v = 6 + t (m/s)
     B. v = 3 + 0,5.t (m/s)
     C. v = 3 + 2.t (m/s)
     D. v = 6 + 0,5.t (m/s)
  3. CT Q/đường: 3. Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều.
  C4: C4
    :
     
     A. 60 m/latex(s^2).
     B. 6 m/latex(s^2).
     C. 0,6 m/latex(s^2).
     D. 0,06 m/latex(s^2).
  C5: C5
    :
     
     A. 30 (m).
     A. 3 (m).
     C. 0,3 (m).
     D. 0,03 (m).
  4. CTLH a, v, s: 4. Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều.
  5. PT C/động: 5. Phương trình chuyển động của chuyển động nhanh dần đều.
  Đồ thị: Đồ thị
 III. CĐ CDĐ
  1. GT CĐ CDĐ: 1. Gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.
  2. VT CĐ CDĐ: 2. Vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.
  3. CT Q/đường: 3. Công thức tính quãng đường đi được và phương trình chuyển động thẳng chậm dần đều.
 IV. Vận dụng
  Bài 1: Bài 1
    :
     
     A. Tích a.v > 0 thì giá trị tuyệt đối của vận tốc v giảm theo thời gian, đó là chuyển động chậm dần đều.
     B. Tích a.v < 0 thì giá trị tuyệt đối của vận tốc v tăng theo thời gian, đó là chuyển động chậm dần đều.
     C. Tích a.v < 0 thì giá trị tuyệt đối của vận tốc v giảm theo thời gian, đó là chuyển động nhanh dần đều.
     D. Tích a.v > 0 thì giá trị tuyệt đối của vận tốc v tăng theo thời gian, đó là chuyển động nhanh dần đều.
  Bài 2: Bài 2
    :
     
     A. 2,0 m/latex(s^2).
     B. - 2,3 m/latex(s^2).
     C. 3 m/latex(s^2).
     D. -2,5 m/latex(s^2).
  Bài 3: Bài 3
    :
     
     A. 12 s.
     B. 21 s.
     C. 30 s.
     D. 60 s.
 Kết luận
  Kết luận: Kết luận
     
  : Kết luận
     
468x90
Avatar
Bài giảng hay.
Avatar

Bài giảng thiết kế rất sáng tạo, bằng flash :)

 

No_avatar

bài giảng hay wa. cảm ơn nhiều :) 

No_avatar

Bài giảng thiết kế rất sáng tạo, bằng flash :)Khóc

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓