Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

CHUYỂN HÓA PROTID

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN PHONG LƯU
Ngày gửi: 21h:13' 03-12-2024
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
CHUYỂN HOÁ
PROTID
Giảng viên: NGUYỄN THẾ VINH

NỘI DUNG BÀI HỌC

1.ĐẠI CƯƠNG

2.TIÊU HOÁ, HẤP THU PROTEIN

3. THOÁI HOÁ ACID AMIN

MỤC TIÊU
- Mô tả sự thoái hóa protid trong ống tiêu hóa.
- Trình bày hai enzym chuyển amin quan trọng ở người.
- Trình bày các quá trình thoái hoá acid amin
- Trình bày chu trình Urê.
- Liệt kê thoái hóa khung carbon của các acid amin.

ĐẠI CƯƠNG

TIÊU HOÁ, HẤP THU PROTEIN

CHUYỂN HOÁ PROTID

CHUYỂN HOÁ PROTID
 Protein từ thức ăn được thuỷ phân tới
acid amin hoặc tới các mẫu peptide rất
ngắn mới được hấp thu.
 Xúc tác bởi. Nhiều enzym proteinnase
bài tiết ở các vị trí khác nhau: dạ dày,
ruột, tuỵ.
 Hai loại:
+ endopeptidase
+ exopeptidase

SƠ ĐỒ CHUYỂN HOÁ ACID AMIN

THOÁI HOÁ ACID AMIN

THOÁI HOÁ ACID AMIN

QUÁ TRÌNH CHUNG THOÁI HOÁ ACID AMIN

KHỬ AMIN
- Khử aminkhử oxy
- Khử amin
thuỷ phân
- Khử amin oxy
hoá

PHẢN ỨNG
TRAO ĐỔI
AMIN

KHỬ CARBOXY

KHỬ AMIN

TRAO ĐỔI AMIN

TRANSAMINASE
Coenzym: pyridoxal phosphat (B6)

1. Có nhiều ở: cơ, gan, thận, ruột.
2. 2 transaminase phổ biến, hoạt động mạnh nhất là
- glutamat oxaloacetat transaminase (GOT)
Hay aspartat amino transferase (AST)
Aspartat + ceto glutarat

GOT

Oxalo acetat + Glutamat

- glutamate pyruvate transaminase (GPT)
Hay alanin amino transferase (ALT)
Alanin + ceto glutarat

GPT

Pyruvat + Glutamat

LÂM SÀNG
Giá trị bình thường trong huyết thanh hoặc huyết tương:
- GPT (ALT): 10 - 49 U/L
+ ALT tăng nhiều: trong huỷ hoại tế bào gan do virus viêm gan cấp, ngộ
độc, khối u
+ ALT tăng vừa: trong viêm gan mạn, nghiện rượu nặng, tắc mật, tổn
thương tim, tán huyết, tổn thương cơ, dùng vitamin A liều cao.
+ ALT tặng nhẹ: xơ gan, gan nhiễm mỡ, nghiện rượu, một số thuốc (nhóm:
statin, aspirin,…)
+ ALT giảm: ít có ý nghĩa lâm sàng

LÂM SÀNG
Giá trị bình thường trong huyết thanh hoặc huyết tương:
- GOT (AST): < 34 U/L
+ AST tăng: trong viêm gan mạn (Virus B,C), nhồi máu cơ tim, bệnh gan do
rượu
+ AST giảm: iít có giá trị lâm sàng

TỈ SỐ DE -RITIS
Tỉ số: AST/ALT (De-Ritis) do ông Fernando De Ritis mô tả đầu tiên 1957:
dựa vào đặc điểm phân bố AST và ALT:

Bào tương

Ty thể

GPT

+

-

GOT

+

+ (80%)

+ Viêm gan siêu vi cấp: De-Ritis <1, thường là 0,5-0,7 (đặc trưng ALT > AST). Tuy
nhiên một vài trường hợp tăng cao De-Ritis >2  rất nặng gặp trong thể tối cấp  tỉ lệ tử
vong cao.
+ Viêm gan siêu vi mạn: De-Ritis <1, nếu De-Ritis >1  dấu hiệu bệnh tiến triển sơ gan.
+ Bệnh gan do rượu: (đặc trưng AST>ALT) De-Ritis >1,5 hoặc 2

KHỬ CARBOXYL
Khử carboxyl của aa tạo amin tương ứng
R – CH – COOH

NH2

decarboxylase
Coenzym
pyridoxalphosphat

Acid amin

R – CH2 – NH2

+ CO2

Amin tương ứng

Ví dụ

Histidin

Histidin decarboxylase

histamin

Glutamat

Glutamat decarboxylase

𝜸 𝒂𝒎𝒊𝒏𝒐 𝒃𝒖𝒕𝒚𝒓𝒂𝒕

Lysin

Lysin decarboxylase

Cadaverin (diamin)

SẢN PHẨM CHUYỂN HOÁ CUỐI CÙNG ACID AMIN
 NH3 là một chất độc của cơ thể.
 Cơ thể khử độc:
Chuyển NH3  Glutamin, ure
 Tham gian phản ứng amin hoá khử oxy
Tạo ra các acid amin
 Nồng độ NH3/máu rất thấp: 5,88-11,75 mol/l

NGUỒN GỐC NH3
NH3

Nội sinh

Ngoại sinh

- Khử OXH – aa
- Thoái hoá các base nitơ

- VK thuỷ phân protein
trong ruột

VẬN CHUYỂN NH3

- Glutamine: Có ở hầu hết các tổ chức,
dạng vận chuyển, không độc NH3
- Cơ chế khử độc NH3 của não.
- NH3 tăng cao: không đủ Glutamate
 Tăng tổng hợp Glutamtae từ
cetoglutarate
 Kiệt quệ sản phẩm trung gian CT Krebs

QUÁ TRÌNH VẬN CHUYỂN NH3 TRONG CƠ THỂ


ATP

NH3

Acid glutamic
Glutamat synthetase

Pi + ADP

Glutamin
Glutamin

MÁU
THẬN

H2 O

GAN

Glutamin
NH3

NƯỚC TIỂU

Glutaminase
Glutamat

Glutamin
H2O

NH3

NH4+

Urê

NH4+

Urê

Acid uric

MỘT SỐ DẠNG VẬN CHUYỂN NH3 KHÁC

Alanin
- AA quan trọng  tân tạo Glucose
- Vận chuyển NH3 hoạt động mạnh
ở Cơ  Gan
- Chu trình Glucose Alanin

CHU TRÌNH URE (CHU TRÌNH ORNITIN)

Ty thể

Dịch bào
của gan

NGUYÊN NHÂN TĂNG NH3
Nguyên nhân tăng NH3
- Suy gan nặng:
+ Xơ gan GĐ cuối
+ Nhiễm độc, nhiễm virus gây
hoại tử cấp,…
- Di truyền: thiếu hụt enzym trong
chuyển hoá Ure

Hậu quả tăng NH3
- Giảm pH máu
- Tổn thương tế bào thần kinh
Nồng độ cao hôn mê, tử vong

CHU TRÌNH URÊ
Quá trình tạo thành urê
Urê được tạo thành ở gan qua 5 giai đoạn:
 Phản ứng 1: tổng hợp carbamoyl phosphat
 Phản ứng 2: tạo citrullin
 Phản ứng 3: tạo arginosuccinat
 Phản ứng 4: tạo arginin
 Phản ứng 5: thuỷ phân arginin tạo urea
Chu trình Urê của Krebs và Henseleit 1932

Ty thể
Bào tương

TỔNG HỢP URÊ CẦN CÁC NGUYÊN LIỆU SAU
 1 phân tử NH4 tự do
 1 phân tử CO2 dưới dạng HCO3 1 nhóm amin do aspartat cung cấp
 4 nhóm phosphate năng lượng cao
 1 phân tử ornithin làm chất mồi
 5 enzyme xúc tác
Phương trình tổng quát:
2NH3 + CO2 + 3ATP + 2H2O



Urê + 2ADP + AMP + 4Pvc

LÂM SÀNG
URÊ HUYẾT
Tăng
- Viêm thận mạn

URÊ NƯỚC TIỂU
- Trạng thái sinh lý: giảm đối
với người có thai.

- Viêm thận cấp

- Tuổi: trẻ em bài tiết > người lớn

- Mất nước (tiêu chảy, nôn ói,

- Bệnh lý:

…)

+ Tăng bài tiết/đái thái đường/sốt 

Giảm

tăng thoái hoá protid

- Các bệnh về gan: gan thoái hoá,

+ Giảm bài tiết/bệnh gan thận

xơ gan, ung thư gan GĐ cuối

Ý NGHĨA – CHU TRÌNH URÊ
- Tạo urê  đưa NH3 ra khỏi cơ thể.
- Urê ở gan (urê máu 0,2-0,4 g/l) tới thận, đào thải ra NT
 Lượng urê /NT phụ thuộc lượng protein/thức ăn(15-20 g/24h)
- Suy gan tổng hợp urê giảm  NH3 trong máu tăng  hôn mê gan
- Suy thận: đào thải urê giảm  urê máu tăng  urê máu tăng 
urê nước tiểu giảm  bệnh gan thận

Ý NGHĨA – CHU TRÌNH URÊ
 Tăng NH3/máu type 1  thiếu carbamomoyl phosphate synthetase (nặng nhất)
 Tăng NH3/máu type 2  thiếu ornithin transcarbamoylase
 Tăng acid arginosuccinic máu và nước tiểu  thiếu arginosuccinase
 Tăng arginine máu  thiếu arginase trong hồng cầu
 Bệnh di truyền thiếu enzyme chu trình ure  xuất hiện ngay sau sinh: co giật, rối loạn
vận động, lơ mơ  bú kém, hôn mê  tử vong

MỐI LIÊN QUAN GIỮA CHU TRÌNH URÊ VÀ CHU TRÌNH
ACID CITRIC

CHUYỂN HOÁ CỦA - KETONIC

CHUYỂN HOÁ CỦA - KETONIC
KETONIC

Thoái hoá
thành các chất
trung gian
trong chu trình
TCA  Năng
lượng, CO2 và
H2O

Biến hoá theo
con đường của
các acid béo
sau khi khử
carboxyl

Tổng hợp
glucose

Chuyển hoá
trở lại thành
các acid amin
nhờ trao đổi
amin hoặc
amin hoá

Glucogenic aa
Sản phẩm thoái hoá:
Pyruvat/các chất của
chu trình acid citric

Ketogenic aa

Glucogenic và
ketogenic aa

Sản phẩm thoái hoá
cuối Acetyl CoA
hoặc Aceto Acetate

SuccinyCoA, OAA,
Leu, lys
Thiếu G, aa tạo đường cơ thể
- Tiếp tục quá trình OXH axid béo thông qua chất trung gian.
- Cung cấp C cho tân tạo đường ở gan.
- ile, phe, tyr, trp

Aa khác

CHUYỂN HOÁ CỦA - KETONIC

Thoái hoá Asparagin và
aspartat đến oxaloacetat

CHUYỂN HOÁ CỦA - KETONIC
Các aa
thoái hoá
đến
SuccinylCoA

- Methionine
- Threonine
- Valine
- Isoleucine

CHUYỂN HOÁ CỦA - KETONIC
Các aa
thoái hoá
đến
acetylCoA
Tyrosine
Tryptophan
Leucine
Isoleucine
Phenylalanine
Lysine

CHUYỂN HOÁ CỦA - KETONIC
Threonine

Các aa thoái hoá đến
pyruvat
Threonin
Glycin

Glycine

Serin
Tryptophan

Serine

Alanin

Tryptophan
Alanine

 Ceto glutarat Glutamat

Cystein

Pyruvate

Cysteine

CHUYỂN HOÁ CỦA - KETONIC
Thoái hoá
phenyl-alanin
và tyrosin tạo
fumarat

CHUYỂN HOÁ CỦA - KETONIC
Sản phẩm thoái hoá trung
gian:pyruvat,oxaloacetat,,
acetoacetyl CoA và acetylCoA

Sự thiếu hụt gen của các
enzyme chuyển hoá aa sẽ
dẫn đến bệnh lý

Các aa có thể chuyển
hoá theo con đường
khác nhau

Sản phẩm thoái hoá cuối
cùng là CO2, H2O, NH4+

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ
Câu 1: Chất nào sau đây có vai trò trung gian quan trọng
vận chuyển nhóm amin giữa phản ứng chuyển và phản ứng
khử amin?
A.Glutamat
B.Glutamin
C.Pyruvat

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ
Câu 2: Chất có vai trò vận chuyển NH3 từ cơ
về gan?
A.Pyruvat
B.Aspartat
C.Alanin
D.Glutamin

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ
Câu 3: Chu trình urê KHÔNG bao gồm công đoạn nào?
A.Tạo aspartate
B.Tổng hợp ornithine
C.Tổng hợp arginosuccinate
D.Thuỷ phân arginine

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ
Câu 4:Nồng độ urê máu KHÔNG TĂNG trong trường hợp nào
sau đây?
A.Bệnh do xơ gan
B.Xuất huyết tiêu hoá
C.Suy thận mạn
D.Bí tiểu do sỏi niệu quản

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ
Câu 5: Sản phẩm giao thoa của chu trình acid citric và chu trình urê?
A.Alanin-Arginiosuccinate
B.Aspartate-Arginiosuccinate
C.Glutamate-Arginiosuccinate
D.A và C đúng

THANK YOU
468x90
 
Gửi ý kiến