Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 9. Cities of the world. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 15h:40' 25-04-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 243
Số lượt thích: 0 người
?
?
?
?
?
Unit 9: A CLOSER LOOK 2
Saturday, April 25th 2020
I. The present perfect
Have you been to all these places?
Yes, I’ve been to most of them
I’ve been to the beaches there many times.
*Eg:
*Form
?) Have/ Has + S + P2?
-) S + haven’t/ hasn’t + P2
+) S + have/ has + P2
*Note
* I, you, we, they – have/ haven’t
She/ he /it – has/ hasn’t
* ‘ve = have/ ‘s = has
Haven’t = have not/ hasn’t = has not
I. The present perfect
Have you been to all these places?
Yes, I’ve been to most of them
I’ve been to the beaches there many times.
*Eg:
*Form
?) Have/ Has + S + P2?
-) S + haven’t/ hasn’t + P2
+) S + have/ has + P2
*Note
* I, you, we, they – have/ haven’t
She/ he /it – has/ hasn’t
* ‘ve = have/ ‘s = has
Haven’t = have not/ hasn’t = has not
*Use
- Thì hiện tại hoàn thành dùng để nói về trải nghiệm của chúng ta. (Thường dùng với các từ EVER, NEVER)
- Thì này thường không quan tâm thời gian chính xác xảy ra hành động
*Biến đổi động từ ở P2
Có quy tắc: V + ed = P2 visit – visited
Bất quy tắc: bảng động từ bất quy tắc cột 3
Be – been
See – seen
Eat – eaten
Take – taken
Go – gone
Get – got
Have/ has – had
Read - read
II. Practice
Ex2. P30
has been
has been
has visited
has been
hasn’t been
Be – been
See – seen
Eat – eaten
Take – taken
Go – gone
Get – got
Have/ has – had
Read - read
Ex3. P30
have seen
Have
seen
go
have
been
clean
takes
has eaten
Ex4. P30
Be – been
See – seen
Eat – eaten
Take – taken
Go – gone
Get – got
Have/ has – had
Read - read
1. Tom has read a book
2. He has eaten Pho
3. He has played football
4. He has got an A+
5. He has washed his dog
468x90
 
Gửi ý kiến