Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 9. Cities of the world. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Phượng
Ngày gửi: 08h:38' 03-05-2020
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 461
Số lượt thích: 0 người
Hoa Thuong secondary school
Welcome to class 6A
Teacher: NGO THI PHUONG
UNIT 9: CITIES OF THE WORLD
PERIOD 74: LESSON 3:
A CLOSER LOOK 2
Mai: What nice photos! Have you been to all these places?
Tom: Yes, I’ve been to most of them. This is Rio de Janeiro. It’s an exciting city, but sometimes it’s very hot.
Mai: Is the weather there hotter than in Sydney?
Tom: Oh yes! Sydney isn’t so hot. I’ve been to the beaches there many times with my family. They’re the cleanest and the most beautiful in the world!
Mai: Is this London? What bad weather!
Tom: Yes, we’ve been there twice.
Activity 1. Listen again to part of the conversation. Pay attention to the present perfect.
I have seen that movie ten times

Example:
S
V
O
AUX









CÁCH SỬ DỤNG THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
Hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại.
Diễn tả hành động đã từng làm trước đây và bây giờ vẫn còn làm.
 just, recently, lately: gần đây, vừa mới
 - already: rồi
 - before: trước đây
 - ever: đã từng
- never: chưa từng, không bao giờ
 - yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)
- for + N – quãng thời gian: trong khoảng
(for a year, for a long time, …)
- since + N – mốc/điểm thời gian: từ khi
 (since 1992, since June, …)

Present perfect
Form: (+) S + have/has + V-ed/P3.......
(-) S + have/has + not + V-ed/P3.......
(?) Have/has + S + V-ed/P3...........?
=> Yes, S + have/ has
No, S + haven’t/ hasn’t
Use: - We use the present perfect to describe our experiences
Ex: I have been to Sapa
- We often use “ever/ never” when we describe our experiences
Ever means `at any time’, is used in question/ the first experiences
Ex: Have you ever met a famous person ?
Never means the subject hasn`t had a certain experience before, never can be used in negative questions
Ex: Have you ever been abroad?
No, I`ve never been abroad
Verb
Eat
Go
Clean
Take
Visit
Eaten
Gone
Cleaned
Be
Taken
Visited
Been
1.Tom (be) ..................... to Rio de Janeiro, Sydney, and London.
Activity 2: Put the verbs in brackets into the present perfect
2. The family (be).................. to the beach in Sydney many times.
3. Tom (visit)..................... London twice.
4.His brother (be).................. to New York.
5. But he (be)..................... there.
has been
has been
has visited
has been
hasn’t been
1. ..............you (see) .......... High School Musical?
Oh yes, I love it. I (see)................... it many times.
2. I often (go)............ to bed very late.
3. I ............... never (be).............. on TV.
4. They (clean)................... the car very week.
5. Thu usually (take) …………the bus
6. My sister loves that restaurant and she (eat).................. three hundreds of times
Have
seen
have seen
go
have
been
clean
takes
Has eaten
Activity 4. Look at Tom’s webpage .Tell a partner what Tom has done this week.
1. He has read a book.
2. He has eaten “pho”.
3. He has played football.

5. He has washed his dog.
4. He has got an A+ mark in the exam.
Activity 5. Class Survey
Conclusion & homework
- Learn use/form of present perfect(never/ever) by heart
- Retell main content of the lesson
- Redo exercises
- Prepare: Lesson 4. Communication
468x90
 
Gửi ý kiến