Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 9. Cities of the world. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trịnh Thị Mai Dung
Người gửi: trịnh thị mai dung
Ngày gửi: 16h:18' 13-02-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 692
Số lượt thích: 1 người (Phạm Thị Cẩm Tú)
Trịnh Thị Mai Dung
Quang Trung secondary school
UNIT 9: CITIES OF THE WORLD
Lesson 3: A CLOSER LOOK 2
Possessive adjectives: Tính từ sở hữu
my: của tôi
your: của bạn
their: của họ, của chúng
our: của chúng tôi
her: của cô ấy, của chị ấy, của bà ấy
his: của anh ấy, của chú ấy
its: của nó
Grammar
Possessive adjectives
A possessive adjective is used only when there’s a noun following it.
Tính từ sở hữu chỉ được sử dụng khi có một danh từ theo sau nó
Example:
Match the sentences with the pictures, paying attention to the underlined part in each sentence.
1.
Sue doesn’t like her new dress.
2.
Billy is riding his bicycle.
3.
I’ll write my name in red. Could you write
your name in blue?
4.
The cat is playing with its ball.
5.
We love our school.
6.
They are painting their room pink.
1 - d
2 - f
3 - e
4 - b
5 - a
6 - c
Complete the sentences with the correct possessive adjectives.
1.
I love cartoons.
2.
This book has your name on it. Is it
3.
The lion has three cubs.
4.
Do you know my friend Anna?
5.
We are from Switzerland.
________ favourite cartoon is Dragon Balls.
My favourite cartoon is Dragon Balls.
_______ book?
your book?
_______ cubs are playing under a big tree.
Its cubs are playing under a big tree.
_______ house is close to the park.
Her house is close to the park.
________ country is famous
Our country is famous for chocolate.
for chocolate.

Possessive pronouns: Đại từ sở hữu

mine: của tôi
yours: của bạn, của các bạn
theirs: của họ, của chúng nó
ours: của chúng tôi, của chúng ta
hers: của cô ấy, của chị ấy, của bà ấy
his: của anh ấy, của ông ấy, của chú ấy
its: của nó
Grammar
Possessive pronouns
A possessive pronoun is used alone, without a noun following it.
Một đại từ sở hữu được sử dụng một mình, không có danh từ theo sau nó.
Example:
Complete the sentences with the correct possessive pronouns.
1.
I have a new bike. The bike is .
2.
These are Mai’s and Lan’s maps. These maps are .
3.
This is a present for you. It’s .
4.
My father has new shoes. They’re .
5.
This is our new house. The house is .
mine
theirs
yours
his
ours
Underline the correct word in brackets to complete each sentence.
1.
Australia is a strange country. All of (it’s / its) big cities are along the coast.
2.
Our city is very crowded. How about (your / yours)?
4.
(Our / Ours) street is short and narrow.
Choose the correct word to complete the sentences.
 
Gửi ý kiến