Bài 30. Clo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Mỹ
Ngày gửi: 22h:47' 22-08-2014
Dung lượng: 885.0 KB
Số lượt tải: 173
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Mỹ
Ngày gửi: 22h:47' 22-08-2014
Dung lượng: 885.0 KB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích:
0 người
Bài cũ
Câu 1: Các nguyên tố Halogen nằm ở phân nhóm nào trong BTH ?
A .Nhóm IVA. B. Nhóm VA
C . Nhóm VIA D. Nhóm VIIA
Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là:
A. ns2np3 C. ns2np5
B. ns2np4 D. ns2np6
Bài cũ
Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của các nguyên tố nhóm halogen?
A .Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron.
B. Tạo ra hợp chất liên kết CHT có cực với hiđro
C . Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất. D. Lớp ngoài cùng có 7 electron.
Bài cũ
Câu 4: Theo qui luật biến đổi tính chất theo chiều tăng ĐTHN trong BTH thì tính oxi hóa của các nguyên tố Halogen biến đổi như thế nào ?
A. tăng dần C. không tăng không giảm
B. giảm dần D. vừa tăng, vừa giảm
Bài cũ
Câu 5: Theo qui luật biến đổi tính chất theo chiều tăng ĐTHN trong BTH thì bán kính nguyên tử của các nguyên tố Halogen biến đổi như thế nào ?
A. tăng dần
B. giảm dần
C. không tăng không giảm
D. vừa tăng, vừa giảm
Em có suy nghĩ gì khi xem hình ảnh này ????
Khi đến các hồ bơi, ta thường nghe mùi hắc
BÀI 30
CLO
CLO
Kí hiệu hóa học :
CTPT :
Nguyên tử khối :
Số thứ tự : 17
Cấu hình electron :
Số oxi hóa có thể có :
Phân tử khối :
1s22s22p63s23p5
Cl
35,5 đvc
Cl2
71 đvc
-1, 0. +1, +3, +5, +7
NỘI DUNG
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III. ỨNG DỤNG
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
V. ĐIÊU CHẾ
Quan sát bình đựng khí clo
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Ở điều kiện thường, Clo là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, nặng hơn không khí.
Khí clo tan vừa phải trong nước cho dung dịch nước clo.
- Khí clo rất độc.
- Dưới áp suất thường, t0 = -33,6 0C hoặc ở áp suất cao clo dễ hóa lỏng.
II-TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Số oxi hóa có thể có của clo
-1 0 +1 +3 +5 +7
Cl2
=> Clo vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
II-TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1- Tác dụng với kim loại
).
Na + Cl2
NaCl
0
-1
2
2
0
+1
b- Phản ứng với Fe
Fe + Cl2
FeCl3
2
3
2
0
0
+3
-1
c- Phản ứng với Cu
Cu + Cl2
CuCl2
+2
-1
0
0
=> Khi phản ứng với kim loại Clo đóng vai trò là chất oxi hóa, muối thu được là muối của kim loại có hóa trị cao nhất.
a- Phản ứng với Na
).
).
t0
t0
t0
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2- Tác dụng với hiđro
Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG VÀ TRONG BÓNG TỐI, KHÍ CLO HẦU NHƯ KHÔNG PHẢN ỨNG VỚI KHÍ HIĐRO.KHI CHIẾU SÁNG PHẢN ỨNG XẢY RA NHANH VÀ CÓ THỂ NỔ (THEO TI LỆ 1:1)
Phương trình phản ứng
H2(k) + Cl2(k)
HCl(k)
0
-1
Clo thể hiện tính oxi hóa
().
2
0
+1
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3- Tác dụng với nước (H2O) và với dung dịch kiềm
Phương trình phản ứng
Cl2 + H2O
HCl + HClO
0
-1
+1
Clo vừa đóng vai trò là chất oxi hoá, vừa đóng vai trò là chất khử
Axit hipoclorơ
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau
Axit clohidric
Các em (xem thí nghiệm) và giải thích hiện tượng ?
- HClO có tính oxi hóa rất mạnh, nó phá hủy các chất màu, vì thế clo ẩm có tác dụng tấy màu
Tác dụng với dung dịch kiềm
Cl2 + NaOH NaCl + NaClO + H2O
=> Clo vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
+1
-1
0
2
Nước Gia-ven
4. Tác dụng với muối của các halogen khác
Cl2 + NaBr NaCl + Br2
Cl2 + NaI NaCl + I2
Cl2 + NaF
Nhận xét : - Halogen đứng trước đẩy được halogen đứng sau ra khỏi dung dịch muối của nó.
- Tính oxi hóa của clo yếu hơn của flo nhưng mạnh hơn brom và iot.
2
2
2
2
0
0
-1
-1
0
0
-1
-1
9F
17Cl
35Br
53I
Bài tập củng cố
Clo là nguyên tố phi kim có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa được nhiều chất và hợp chất nhưng Clo không phản ứng trực tiếp với Oxi
Bài tập củng cố
Câu 1: Trong phản ứng
3Cl2 + 3Al 2AlCl3
0
t0
0
A. Chất khử
Clo đóng vai trò là
-1
+3
B. Chất oxi hóa
C. Vừa là chất khử, vừa chất oxi hóa
D. Không là chất khử, không là chất oxi hóa
Bài tập củng cố
Câu 2: Phản ứng nào sau đây clo thể hiện tính oxi hóa
D. Cả B và C
C. 2 Na + Cl2 2NaCl
A. Cl2 + 2FeCl2 2FeCl3
B. Cl2 + H2 2HCl
Bài tập củng cố
Câu 3: Phản ứng nào sau đây không xảy ra
A. 2NaCl + Br2 2NaBr + Cl2
B. Cl2 + 2 NaBr 2NaCl + Br2
C. Br2 + 2 NaI 2NaBr + I2
D. Cả B và C
Bài tập củng cố
Câu 4 : Phản ứng nào sau đây sai
A. 2Fe + 3 Cl2 2FeCl2
B. I2 + 2 NaBr 2NaI + Br2
C. Br2 + 2 NaI 2NaBr + I2
D. Cả A và B đều sai
Bài tập củng cố
Câu 5 : Clo ẩm có tác dụng tẩy màu là vì
A. Clo ẩm sinh ra HCl có tính tẩy màu và sát trùng.
B. Clo ẩm tan trong nước sinh ra dung dịch axit HCl
C. Clo ẩm sinh ra axit HClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh.
D. Cả A và B
Bài tập củng cố
Câu 6 : Clo phản ứng được với những dãy chất nào trong số các chất sau
D. Mg, Na, NaF
C. Mg, Cu, NaBr
B. Fe, Al, O2
A. Cu, Na, NaF
Bài tập củng cố
Câu 7: Cho 3,6g kim loại kiềm thổ M tác dụng với khí Clo dư thu được 14,25 g muối halogennua. Kim loại M là
D. Ba =137
C. Sr = 88
B. Ca =40
A. Mg =24
Bài tập củng cố
Câu 7 : Cho 0,896 lit khí clo (đktc) tác dụng hết với kim loại M thu được 5,4 g muối. Kim loại M là
D. Fe =56
C. Na = 23
B. Cu =64
A. Mg =24
Câu 1: Các nguyên tố Halogen nằm ở phân nhóm nào trong BTH ?
A .Nhóm IVA. B. Nhóm VA
C . Nhóm VIA D. Nhóm VIIA
Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là:
A. ns2np3 C. ns2np5
B. ns2np4 D. ns2np6
Bài cũ
Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của các nguyên tố nhóm halogen?
A .Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron.
B. Tạo ra hợp chất liên kết CHT có cực với hiđro
C . Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất. D. Lớp ngoài cùng có 7 electron.
Bài cũ
Câu 4: Theo qui luật biến đổi tính chất theo chiều tăng ĐTHN trong BTH thì tính oxi hóa của các nguyên tố Halogen biến đổi như thế nào ?
A. tăng dần C. không tăng không giảm
B. giảm dần D. vừa tăng, vừa giảm
Bài cũ
Câu 5: Theo qui luật biến đổi tính chất theo chiều tăng ĐTHN trong BTH thì bán kính nguyên tử của các nguyên tố Halogen biến đổi như thế nào ?
A. tăng dần
B. giảm dần
C. không tăng không giảm
D. vừa tăng, vừa giảm
Em có suy nghĩ gì khi xem hình ảnh này ????
Khi đến các hồ bơi, ta thường nghe mùi hắc
BÀI 30
CLO
CLO
Kí hiệu hóa học :
CTPT :
Nguyên tử khối :
Số thứ tự : 17
Cấu hình electron :
Số oxi hóa có thể có :
Phân tử khối :
1s22s22p63s23p5
Cl
35,5 đvc
Cl2
71 đvc
-1, 0. +1, +3, +5, +7
NỘI DUNG
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III. ỨNG DỤNG
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
V. ĐIÊU CHẾ
Quan sát bình đựng khí clo
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Ở điều kiện thường, Clo là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, nặng hơn không khí.
Khí clo tan vừa phải trong nước cho dung dịch nước clo.
- Khí clo rất độc.
- Dưới áp suất thường, t0 = -33,6 0C hoặc ở áp suất cao clo dễ hóa lỏng.
II-TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Số oxi hóa có thể có của clo
-1 0 +1 +3 +5 +7
Cl2
=> Clo vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
II-TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1- Tác dụng với kim loại
).
Na + Cl2
NaCl
0
-1
2
2
0
+1
b- Phản ứng với Fe
Fe + Cl2
FeCl3
2
3
2
0
0
+3
-1
c- Phản ứng với Cu
Cu + Cl2
CuCl2
+2
-1
0
0
=> Khi phản ứng với kim loại Clo đóng vai trò là chất oxi hóa, muối thu được là muối của kim loại có hóa trị cao nhất.
a- Phản ứng với Na
).
).
t0
t0
t0
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2- Tác dụng với hiđro
Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG VÀ TRONG BÓNG TỐI, KHÍ CLO HẦU NHƯ KHÔNG PHẢN ỨNG VỚI KHÍ HIĐRO.KHI CHIẾU SÁNG PHẢN ỨNG XẢY RA NHANH VÀ CÓ THỂ NỔ (THEO TI LỆ 1:1)
Phương trình phản ứng
H2(k) + Cl2(k)
HCl(k)
0
-1
Clo thể hiện tính oxi hóa
().
2
0
+1
II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3- Tác dụng với nước (H2O) và với dung dịch kiềm
Phương trình phản ứng
Cl2 + H2O
HCl + HClO
0
-1
+1
Clo vừa đóng vai trò là chất oxi hoá, vừa đóng vai trò là chất khử
Axit hipoclorơ
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau
Axit clohidric
Các em (xem thí nghiệm) và giải thích hiện tượng ?
- HClO có tính oxi hóa rất mạnh, nó phá hủy các chất màu, vì thế clo ẩm có tác dụng tấy màu
Tác dụng với dung dịch kiềm
Cl2 + NaOH NaCl + NaClO + H2O
=> Clo vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
+1
-1
0
2
Nước Gia-ven
4. Tác dụng với muối của các halogen khác
Cl2 + NaBr NaCl + Br2
Cl2 + NaI NaCl + I2
Cl2 + NaF
Nhận xét : - Halogen đứng trước đẩy được halogen đứng sau ra khỏi dung dịch muối của nó.
- Tính oxi hóa của clo yếu hơn của flo nhưng mạnh hơn brom và iot.
2
2
2
2
0
0
-1
-1
0
0
-1
-1
9F
17Cl
35Br
53I
Bài tập củng cố
Clo là nguyên tố phi kim có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa được nhiều chất và hợp chất nhưng Clo không phản ứng trực tiếp với Oxi
Bài tập củng cố
Câu 1: Trong phản ứng
3Cl2 + 3Al 2AlCl3
0
t0
0
A. Chất khử
Clo đóng vai trò là
-1
+3
B. Chất oxi hóa
C. Vừa là chất khử, vừa chất oxi hóa
D. Không là chất khử, không là chất oxi hóa
Bài tập củng cố
Câu 2: Phản ứng nào sau đây clo thể hiện tính oxi hóa
D. Cả B và C
C. 2 Na + Cl2 2NaCl
A. Cl2 + 2FeCl2 2FeCl3
B. Cl2 + H2 2HCl
Bài tập củng cố
Câu 3: Phản ứng nào sau đây không xảy ra
A. 2NaCl + Br2 2NaBr + Cl2
B. Cl2 + 2 NaBr 2NaCl + Br2
C. Br2 + 2 NaI 2NaBr + I2
D. Cả B và C
Bài tập củng cố
Câu 4 : Phản ứng nào sau đây sai
A. 2Fe + 3 Cl2 2FeCl2
B. I2 + 2 NaBr 2NaI + Br2
C. Br2 + 2 NaI 2NaBr + I2
D. Cả A và B đều sai
Bài tập củng cố
Câu 5 : Clo ẩm có tác dụng tẩy màu là vì
A. Clo ẩm sinh ra HCl có tính tẩy màu và sát trùng.
B. Clo ẩm tan trong nước sinh ra dung dịch axit HCl
C. Clo ẩm sinh ra axit HClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh.
D. Cả A và B
Bài tập củng cố
Câu 6 : Clo phản ứng được với những dãy chất nào trong số các chất sau
D. Mg, Na, NaF
C. Mg, Cu, NaBr
B. Fe, Al, O2
A. Cu, Na, NaF
Bài tập củng cố
Câu 7: Cho 3,6g kim loại kiềm thổ M tác dụng với khí Clo dư thu được 14,25 g muối halogennua. Kim loại M là
D. Ba =137
C. Sr = 88
B. Ca =40
A. Mg =24
Bài tập củng cố
Câu 7 : Cho 0,896 lit khí clo (đktc) tác dụng hết với kim loại M thu được 5,4 g muối. Kim loại M là
D. Fe =56
C. Na = 23
B. Cu =64
A. Mg =24
 







Các ý kiến mới nhất