Tìm kiếm Bài giảng
CN8-Tuần 6-bài 3- Bản vẽ kĩ thuật- Tiết 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Tùng
Ngày gửi: 08h:29' 17-01-2026
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Tùng
Ngày gửi: 08h:29' 17-01-2026
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
4. Vẽ các hình chiếu
Vị trí vẽ
hình chiếu đứng
Vị trí vẽ
hình chiếu bằng
Vị trí vẽ
hình chiếu cạnh
§THỰC HÀNH VẼ HÌNH CHIẾU ĐƠN GIẢN
4 cm
3 cm
1 cm
6 cm
BẢN VẼ CÁI NÊM
Người TH: Phan Thanh Tùng
Lớp 8/
*Quan sát hình 3.1 ta thấy khi kiểm tra chi tiết máy
ta căn cứ vào các kích thước ghi trên bản vẽ.
Người kĩ sư kiểm tra chi tiết
máy căn cứ vào kích thước
ghi trên bản vẽ.
(S/19) Hình 3.1 cho biết người kĩ sư dựa
trên cơ sở nào để kiểm tra chi tiết máy?
§Bài 3.
Trường THCS Phan Triêm
GV: Phan Thanh Tùng
§Bài 3. BẢN VẼ KĨ THUẬT
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Đọc được bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà đơn giản
NỘI DUNG BÀI HỌC/ 3 tiết
Tiết 1
I. BẢN VẼ CHI TIẾT
Tiết 2
II. BẢN VẼ LẮP
Tiết 3
III. BẢN VẼ NHÀ
§Bài 3. BẢN VẼ KĨ THUẬT- Tiết 1
I. BẢN VẼ CHI TIẾT
1. Nội dung bản vẽ chi tiết
§Bài 3. BẢN VẼ KĨ THUẬT- Tiết 1
I. BẢN VẼ CHI TIẾT
1. Nội dung bản vẽ chi tiết
+ Bản vẽ chi tiết là tài liệu kĩ
thuật thể hiện đầy đủ cấu tạo
và hình dáng của một chi tiết
riêng lẽ hoặc mô tả sự lắp
ghép giữa nhiều chi tiết
Câu 1.(S/19) Bản vẽ chi tiết ở Hình 3.2 cho ta biết được những
thông tin gì về vòng đệm?
Câu 1.(S/19) Bản vẽ chi tiết ở Hình 3.2 cho ta biết được những
thông tin gì về vòng đệm?
Quan sát hình 3.2 đễ xác định các thông tin
bản tin
vẽvề bản vẽ:
-trên
Các thông
+ Yêu cầu: làm tù cạnh và mạ kẽm
+ Đường kính vòng ngoài: 44 mm
+ Đường kính vòng trong: 22 mm
+ Bề dày: 3 mm
+ Ngày vẽ: 15/10/2025
+ Ngày kiểm tra: 20/10/2025
+ Vật liệu: thép
+ Tỉ lệ vẽ: 2: 1
§Bài 3. BẢN VẼ KĨ THUẬT- Tiết 1
I. BẢN VẼ CHI TIẾT
1. Nội dung bản vẽ chi tiết
- Các thông tin về bản vẽ:
+ Yêu cầu: làm tù cạnh và mạ kẽm
+ Đường kính vòng ngoài: 44 mm
+ Đường kính vòng trong: 22 mm
+ Bề dày: 3 mm
+ Ngày vẽ: 15/10/2025
+ Ngày kiểm tra: 20/10/2025
+ Vật liệu: thép
+ Tỉ lệ vẽ: 2: 1
2. Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản
§Bài 3. BẢN VẼ KĨ THUẬT- Tiết 1
I. BẢN VẼ CHI TIẾT
1. Nội dung bản vẽ chi tiết
2. Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản
+Trình tự đọc bản vẽ chi tiết:
+ Bước 1: Khung tên
+ Bước 2 : Hình biểu diễn
2
3
4
+ Bước 3 : Kích thước
+ Bước 4 : Yêu cầu kĩ thuật
1
LUYỆN TẬP
Câu 2.(S/24)
Đọc bản vẽ chi tiết đai ốc (H3.5) theo quy trình đã học và ghi kết quả
- Các thông tin về bản vẽ:
+ Yêu cầu: làm tù cạnh và mạ kẽm
+ ĐK vòng ngoài: 40; 34,64 mm,
+ Đường kính vòng trong: 20 mm
+ Bề dày: 16 mm
+ Ngày vẽ: 25/9
+ Ngày kiểm tra: 30/9
+ Vật liệu: thép
+ Tỉ lệ vẽ: 2: 1
+Trình tự đọc bản vẽ chi tiết đai ốc:
+ Bước 1: Khung tên
+ Bước 2 : Hình biểu diễn
2
+ Bước 3 : Kích thước
+ Bước 4 : Yêu cầu kĩ thuật
3
4
1
LUYỆN TẬP
Câu 1.(S/28).Bản vẽ kĩ thuật là gì? Bản vẽ kĩ thuật dùng để làm gì?
Bản vẽ kĩ thuật là gì?
Bản vẽ kĩ thuật dùng để làm gì?
Câu 1.(S/28).Bản vẽ kĩ thuật là gì?
- Là tài liệu chứa đựng thông tin kĩ thuật chi tiết, được
trình bày dưới dạng hình vẽ, ký hiệu và số liệu theo
tiêu chuẩn thống nhất.
•Mô tả đầy đủ các đặc điểm về hình dáng, kích
thước, vật liệu, cấu tạo, đúng sai, và các yêu cầu kỹ
thuật khác của đối tượng.
•Bao gồm các hình chiếu, hình cắt, ký hiệu, số liệu
ghi kích thước để người đọc có thể hiểu rõ và chính xác
Câu 1.(S/28). Bản vẽ kĩ thuật dùng để làm gì?
Chế tạo và thi công:
•Là phương tiện cơ bản nhất để chỉ đạo quá trình sản
xuất, gia công, lắp ráp các chi tiết hoặc thi công các
công trình.
•Truyền đạt thông tin:
•Là ngôn ngữ giao tiếp chính trong kỹ thuật, giúp các kỹ
sư, nhà thiết kế truyền đạt ý tưởng một cách chính xác
và trực quan.
•Kiểm tra và sử dụng:
•Cung cấp thông tin cần thiết để kiểm tra chất lượng, độ
chính xác của sản phẩm và hướng dẫn sử dụng chúng.
•Tài sản trí tuệ:
LUYỆN TẬP
Câu 2.(S/28).Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ theo phương pháp
chiếu góc thứ nhất được bố trí như thế nào?
*Bản vẽ kĩ thuật....................
C.........................
V.............................
*Bản vẽ kĩ thuật dùng để từ từ .................
C....................
C.........................
V.............................
Câu 2.(S/21)-Hãy liệt kê các hình biểu diễn và các chi tiết được
lắp với nhau trong bản vẽ lắp bu lông, đai ốc ở Hình 3.3.
Quan sát hình 3.3 để xác định các hình biểu diễn và các
chi tiết được lắp với nhau trong bản vẽ.
*Hình biểu diễn:
Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng.
*Các chi tiết được lắp với nhau:
+ Bu lông M20
+ Chi tiết ghép 1
+ Chi tiết ghép 2
+ Vòng đệm
+ Đai ốc M20
§Bài 3. BẢN VẼ KĨ THUẬT- Tiết 1
I. BẢN VẼ CHI TIẾT
Quan
sát3.4
hình
3.4 để
xácbiểu
địnhdiễn
cácnào?
hình biểu diễn
Câu 3.(S/22).Trên
Hình
có các
hình
*Trên hình có:
+ Mặt cắt
+ Mặt bằng
Câu 4.(S/22) Bản vẽ nhà cho ta biết
những thông tin nào của ngôi nhà?
Bản vẽ nhà sẽ cho ta biết:
1. Hình dạng,
2. Kích thước
3. Các bộ phận ngôi nhà.
Bản vẽ nhà sẽ cho ta biết:
+ Hình dạng,
+ Kích thước
+ Các bộ phận ngôi nhà.
+ Khung tên
+ Hình biểu diễn
+ Kích thước
*Hình biểu diễn:
Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng.
*Các chi tiết được lắp với nhau:
+ Bu lông M20
+ Chi tiết ghép 1
+ Chi tiết ghép 2
+ Vòng đệm
+ Đai ốc M20
LUYỆN TẬP
Câu 1.(S/24)
So sánh nội dung cần đọc của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp.
*So sánh bản vẽ lắp và bản vẽ nhà qua hai bảng trình tự đọc
của bản vẽ lắp và bản vẽ nhà
ĐẶC ĐIỂM
Giống nhau
Khác nhau
BẢN VẼ LẮP
BẢN VẼ NHÀ
+ Khung tên
+ Hình biểu diễn
+ Kích thước
+ Yêu cầu kĩ thuật
+ Bảng kê
+ Phân tích chi tiết
+ Tổng hợp
Câu 1.(S/24) So sánh nội dung cần đọc của bản vẽ chi tiết và
bản vẽ lắp.
So sánh bản vẽ lắp và bản vẽ nhà qua hai bảng trình
tự đọc của bản vẽ lắp và bản vẽ nhà
Câu 1.(S/17) B CH trang 24 LT2Đọc bản vẽ chi tiết đai ốc (Hình
3.5) theo quy trình đã học và ghi kết quả vào vở.
Dựa vào hình 3.5 để đọc bản vẽ lắp như bảng 3.2 Lời giải chi
tiết:Đọc bản vẽ chi tiết Đai ốc:
Câu 1.(S/17) B CH trang 25Đọc bản vẽ nhà một tầng (Hình 3.6)
theo quy trình đã học.
Đọc bản vẽ nhà hình 3.6 theo mẫu bảng 3.4Lời giải chi tiết:
Câu 1.(S/17) CH trang 26Em hãy đọc bản vẽ ở Hình 3.7 để yêu
cầu bác thợ mộc đóng cho em một cái giá sách đúng như bản vẽ.
Đọc bản vẽ hình 3.6 theo mẫu bảng 3.2
Câu 1.(S/17) B CH
§Bài 3. BẢN VẼ KĨ THUẬT - Tiết 1
Nhận biết được một số
A. từ từ .................
B....................
C.........................
D.............................
§Bài 4. VẬT LIỆU KIM LOẠI - Tiết 2
Tiết 1
Tiết 2
Tiết 3
NỘI DUNG BÀI HỌC/ 3 tiết
I. BẢN VẼ LẤP
1. K A
2. K A
II. BẢN VẼ CHI TIẾT
1. C A
2. C A
III. BẢN VẼ NHÀ
1. C A
2. C A
Vị trí vẽ
hình chiếu đứng
Vị trí vẽ
hình chiếu bằng
Vị trí vẽ
hình chiếu cạnh
§THỰC HÀNH VẼ HÌNH CHIẾU ĐƠN GIẢN
4 cm
3 cm
1 cm
6 cm
BẢN VẼ CÁI NÊM
Người TH: Phan Thanh Tùng
Lớp 8/
*Quan sát hình 3.1 ta thấy khi kiểm tra chi tiết máy
ta căn cứ vào các kích thước ghi trên bản vẽ.
Người kĩ sư kiểm tra chi tiết
máy căn cứ vào kích thước
ghi trên bản vẽ.
(S/19) Hình 3.1 cho biết người kĩ sư dựa
trên cơ sở nào để kiểm tra chi tiết máy?
§Bài 3.
Trường THCS Phan Triêm
GV: Phan Thanh Tùng
§Bài 3. BẢN VẼ KĨ THUẬT
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Đọc được bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà đơn giản
NỘI DUNG BÀI HỌC/ 3 tiết
Tiết 1
I. BẢN VẼ CHI TIẾT
Tiết 2
II. BẢN VẼ LẮP
Tiết 3
III. BẢN VẼ NHÀ
§Bài 3. BẢN VẼ KĨ THUẬT- Tiết 1
I. BẢN VẼ CHI TIẾT
1. Nội dung bản vẽ chi tiết
§Bài 3. BẢN VẼ KĨ THUẬT- Tiết 1
I. BẢN VẼ CHI TIẾT
1. Nội dung bản vẽ chi tiết
+ Bản vẽ chi tiết là tài liệu kĩ
thuật thể hiện đầy đủ cấu tạo
và hình dáng của một chi tiết
riêng lẽ hoặc mô tả sự lắp
ghép giữa nhiều chi tiết
Câu 1.(S/19) Bản vẽ chi tiết ở Hình 3.2 cho ta biết được những
thông tin gì về vòng đệm?
Câu 1.(S/19) Bản vẽ chi tiết ở Hình 3.2 cho ta biết được những
thông tin gì về vòng đệm?
Quan sát hình 3.2 đễ xác định các thông tin
bản tin
vẽvề bản vẽ:
-trên
Các thông
+ Yêu cầu: làm tù cạnh và mạ kẽm
+ Đường kính vòng ngoài: 44 mm
+ Đường kính vòng trong: 22 mm
+ Bề dày: 3 mm
+ Ngày vẽ: 15/10/2025
+ Ngày kiểm tra: 20/10/2025
+ Vật liệu: thép
+ Tỉ lệ vẽ: 2: 1
§Bài 3. BẢN VẼ KĨ THUẬT- Tiết 1
I. BẢN VẼ CHI TIẾT
1. Nội dung bản vẽ chi tiết
- Các thông tin về bản vẽ:
+ Yêu cầu: làm tù cạnh và mạ kẽm
+ Đường kính vòng ngoài: 44 mm
+ Đường kính vòng trong: 22 mm
+ Bề dày: 3 mm
+ Ngày vẽ: 15/10/2025
+ Ngày kiểm tra: 20/10/2025
+ Vật liệu: thép
+ Tỉ lệ vẽ: 2: 1
2. Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản
§Bài 3. BẢN VẼ KĨ THUẬT- Tiết 1
I. BẢN VẼ CHI TIẾT
1. Nội dung bản vẽ chi tiết
2. Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản
+Trình tự đọc bản vẽ chi tiết:
+ Bước 1: Khung tên
+ Bước 2 : Hình biểu diễn
2
3
4
+ Bước 3 : Kích thước
+ Bước 4 : Yêu cầu kĩ thuật
1
LUYỆN TẬP
Câu 2.(S/24)
Đọc bản vẽ chi tiết đai ốc (H3.5) theo quy trình đã học và ghi kết quả
- Các thông tin về bản vẽ:
+ Yêu cầu: làm tù cạnh và mạ kẽm
+ ĐK vòng ngoài: 40; 34,64 mm,
+ Đường kính vòng trong: 20 mm
+ Bề dày: 16 mm
+ Ngày vẽ: 25/9
+ Ngày kiểm tra: 30/9
+ Vật liệu: thép
+ Tỉ lệ vẽ: 2: 1
+Trình tự đọc bản vẽ chi tiết đai ốc:
+ Bước 1: Khung tên
+ Bước 2 : Hình biểu diễn
2
+ Bước 3 : Kích thước
+ Bước 4 : Yêu cầu kĩ thuật
3
4
1
LUYỆN TẬP
Câu 1.(S/28).Bản vẽ kĩ thuật là gì? Bản vẽ kĩ thuật dùng để làm gì?
Bản vẽ kĩ thuật là gì?
Bản vẽ kĩ thuật dùng để làm gì?
Câu 1.(S/28).Bản vẽ kĩ thuật là gì?
- Là tài liệu chứa đựng thông tin kĩ thuật chi tiết, được
trình bày dưới dạng hình vẽ, ký hiệu và số liệu theo
tiêu chuẩn thống nhất.
•Mô tả đầy đủ các đặc điểm về hình dáng, kích
thước, vật liệu, cấu tạo, đúng sai, và các yêu cầu kỹ
thuật khác của đối tượng.
•Bao gồm các hình chiếu, hình cắt, ký hiệu, số liệu
ghi kích thước để người đọc có thể hiểu rõ và chính xác
Câu 1.(S/28). Bản vẽ kĩ thuật dùng để làm gì?
Chế tạo và thi công:
•Là phương tiện cơ bản nhất để chỉ đạo quá trình sản
xuất, gia công, lắp ráp các chi tiết hoặc thi công các
công trình.
•Truyền đạt thông tin:
•Là ngôn ngữ giao tiếp chính trong kỹ thuật, giúp các kỹ
sư, nhà thiết kế truyền đạt ý tưởng một cách chính xác
và trực quan.
•Kiểm tra và sử dụng:
•Cung cấp thông tin cần thiết để kiểm tra chất lượng, độ
chính xác của sản phẩm và hướng dẫn sử dụng chúng.
•Tài sản trí tuệ:
LUYỆN TẬP
Câu 2.(S/28).Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ theo phương pháp
chiếu góc thứ nhất được bố trí như thế nào?
*Bản vẽ kĩ thuật....................
C.........................
V.............................
*Bản vẽ kĩ thuật dùng để từ từ .................
C....................
C.........................
V.............................
Câu 2.(S/21)-Hãy liệt kê các hình biểu diễn và các chi tiết được
lắp với nhau trong bản vẽ lắp bu lông, đai ốc ở Hình 3.3.
Quan sát hình 3.3 để xác định các hình biểu diễn và các
chi tiết được lắp với nhau trong bản vẽ.
*Hình biểu diễn:
Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng.
*Các chi tiết được lắp với nhau:
+ Bu lông M20
+ Chi tiết ghép 1
+ Chi tiết ghép 2
+ Vòng đệm
+ Đai ốc M20
§Bài 3. BẢN VẼ KĨ THUẬT- Tiết 1
I. BẢN VẼ CHI TIẾT
Quan
sát3.4
hình
3.4 để
xácbiểu
địnhdiễn
cácnào?
hình biểu diễn
Câu 3.(S/22).Trên
Hình
có các
hình
*Trên hình có:
+ Mặt cắt
+ Mặt bằng
Câu 4.(S/22) Bản vẽ nhà cho ta biết
những thông tin nào của ngôi nhà?
Bản vẽ nhà sẽ cho ta biết:
1. Hình dạng,
2. Kích thước
3. Các bộ phận ngôi nhà.
Bản vẽ nhà sẽ cho ta biết:
+ Hình dạng,
+ Kích thước
+ Các bộ phận ngôi nhà.
+ Khung tên
+ Hình biểu diễn
+ Kích thước
*Hình biểu diễn:
Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng.
*Các chi tiết được lắp với nhau:
+ Bu lông M20
+ Chi tiết ghép 1
+ Chi tiết ghép 2
+ Vòng đệm
+ Đai ốc M20
LUYỆN TẬP
Câu 1.(S/24)
So sánh nội dung cần đọc của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp.
*So sánh bản vẽ lắp và bản vẽ nhà qua hai bảng trình tự đọc
của bản vẽ lắp và bản vẽ nhà
ĐẶC ĐIỂM
Giống nhau
Khác nhau
BẢN VẼ LẮP
BẢN VẼ NHÀ
+ Khung tên
+ Hình biểu diễn
+ Kích thước
+ Yêu cầu kĩ thuật
+ Bảng kê
+ Phân tích chi tiết
+ Tổng hợp
Câu 1.(S/24) So sánh nội dung cần đọc của bản vẽ chi tiết và
bản vẽ lắp.
So sánh bản vẽ lắp và bản vẽ nhà qua hai bảng trình
tự đọc của bản vẽ lắp và bản vẽ nhà
Câu 1.(S/17) B CH trang 24 LT2Đọc bản vẽ chi tiết đai ốc (Hình
3.5) theo quy trình đã học và ghi kết quả vào vở.
Dựa vào hình 3.5 để đọc bản vẽ lắp như bảng 3.2 Lời giải chi
tiết:Đọc bản vẽ chi tiết Đai ốc:
Câu 1.(S/17) B CH trang 25Đọc bản vẽ nhà một tầng (Hình 3.6)
theo quy trình đã học.
Đọc bản vẽ nhà hình 3.6 theo mẫu bảng 3.4Lời giải chi tiết:
Câu 1.(S/17) CH trang 26Em hãy đọc bản vẽ ở Hình 3.7 để yêu
cầu bác thợ mộc đóng cho em một cái giá sách đúng như bản vẽ.
Đọc bản vẽ hình 3.6 theo mẫu bảng 3.2
Câu 1.(S/17) B CH
§Bài 3. BẢN VẼ KĨ THUẬT - Tiết 1
Nhận biết được một số
A. từ từ .................
B....................
C.........................
D.............................
§Bài 4. VẬT LIỆU KIM LOẠI - Tiết 2
Tiết 1
Tiết 2
Tiết 3
NỘI DUNG BÀI HỌC/ 3 tiết
I. BẢN VẼ LẤP
1. K A
2. K A
II. BẢN VẼ CHI TIẾT
1. C A
2. C A
III. BẢN VẼ NHÀ
1. C A
2. C A
 








Các ý kiến mới nhất