Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 23. Cơ cấu dân số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thị Mỹ Trinh
Ngày gửi: 19h:17' 10-12-2019
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 233
Số lượt thích: 0 người
Bài 23: CƠ CẤU DÂN SỐ
- Biểu thị tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.
- Đơn vị %.
I. Cơ cấu sinh học:
1. Cơ cấu dân số theo giới:
1. Cơ cấu dân số theo giới
I. Cơ cấu sinh học:
1. Cơ cấu dân số theo giới:
?
Năm 2012 Việt Nam có tổng số dân là 88,7 triệu dân với 43,9 triệu dân số nam và 44,8 triệu dân số nữ. Các em hãy tính:
+ Tỉ số giới tính của Việt Nam năm 2012?
+ % dân số nam so với tổng số dân?
( % nam = Dnam/ tổng dân số x 100)
Đáp án: 97,9 % và 49,49 %
- Biểu thị tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.
- Đơn vị %.
Mất cân bằng
giới tính
Đến phân bố sản xuất, tổ chức đời sống xã hội, hoạch định chiến lược phát triển kinh tế của quốc gia.
Là do trình độ phát triển kinh tế - xã hội, tai nạn, sự chuyển cư, tuổi thọ nam thấp hơn nữ,…
Nguyên nhân
Ảnh hưởng
Cơ cấu dân số theo giới biến động theo thời gian và khác nhau ở từng nước, từng khu vực.

I. Cơ cấu sinh học:
1. Cơ cấu dân số theo giới:
nam < nữ
nam > nữ
Nước đang phát triển
2. Cơ cấu dân số theo tuổi:
- Cơ cấu dân số theo tuổi là sự tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định.


I. Cơ cấu sinh học:
1. Cơ cấu dân số theo giới:
2. Cơ cấu dân số theo tuổi:
- Cơ cấu dân số theo tuổi được chia thành 3 nhóm tuổi chính:
+ Dưới tuổi LĐ: 0 – 14 tuổi
+ Trong độ tuổi LĐ: 15 - 59 tuổi (hoặc 64 tuổi)
+ Trên độ tuổi LĐ: > 60 tuổi (hoặc > 65 tuổi)
Cơ cấu dân số theo tuổi là sự tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định.


2. Cơ cấu dân số theo tuổi:
1
2
3
I. Cơ cấu sinh học:
1. Cơ cấu dân số theo giới:
2. Cơ cấu dân số theo tuổi:
Sự phân chia cơ cấu dân số già hay trẻ tùy thuộc vào tỉ lệ của từng nhóm tuổi trong cơ cấu dân số.
I. Cơ cấu sinh học:
1. Cơ cấu dân số theo giới:
2. Cơ cấu dân số theo tuổi:
2. Cơ cấu dân số theo tuổi:
Dân số trẻ:
- Thuận lợi: nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn,…
- Khó khăn: các vấn đề xã hội như: như thiếu việc làm, tệ nạn xã hội, thiếu trường học, y tế, ùn tắc giao thông, ô nhiễm môi trường, cạn kiệt tài nguyên,…
Dân số già:
Thuận lợi: có nhiều kinh nghiệm, chất lượng cuộc sống cao
Khó khăn: thiếu lao động, các dịch vụ y tế, phúc lợi xã hội nhiều.
Các nước đang phát triển có cơ cấu dân số trẻ, các nước phát triển có cơ cấu dân số già.
- Có 3 kiểu tháp dân số:
+ Kiểu mở rộng
+ Kiểu thu hẹp
+ Kiểu ổn định
I. Cơ cấu sinh học:
1. Cơ cấu dân số theo giới:
2. Cơ cấu dân số theo tuổi:
2. Cơ cấu dân số theo tuổi:
Phát triển
Đang phát triển
I. Cơ cấu sinh học:
1. Cơ cấu dân số theo giới:
2. Cơ cấu dân số theo tuổi:
Trò chơi
Câu 1: Đây là kiểu tháp gì
Tháp có dạng phình to ở giữa, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp, thể hiện sự
… …
từ dân số trẻ sang dân số già, tỉ suất sinh………..nhanh, nhóm trẻ em ít, gia tăng dân số có xu hướng giảm dần.
?
?
Kiểu thu hẹp
chuyển tiếp
?
giảm
?
I. Cơ cấu sinh học:
1. Cơ cấu dân số theo giới:
2. Cơ cấu dân số theo tuổi:
Câu 2: Kiểu tháp mở rộng: có đáy rộng, đỉnh tháp nhọn, các cạnh thoai thoải; thể hiện tỉ suất ….............., trẻ em đông, ………. trung bình thấp, dân số tăng nhanh. Thể hiện dân số già hay trẻ
?
?
Trò chơi
sinh cao
Dân số trẻ
tuổi thọ
?
I. Cơ cấu sinh học:
1. Cơ cấu dân số theo giới:
2. Cơ cấu dân số theo tuổi:
Trò chơi
Câu 3:
Kiểu tháp ổn định thể hiện dân số già hay trẻ
Tháp có dạng hẹp ở phần đáy, mở rộng hơn ở … … …….; thể hiện tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử …… ở nhóm trẻ nhưng cao ở nhóm già, tuổi thọ trung bình cao, dân số ổn định cả về quy mô lẫn cơ cấu.
?
?
Dân số già
phần đỉnh
thấp
?
I. Cơ cấu sinh học:
1. Cơ cấu dân số theo giới:
2. Cơ cấu dân số theo tuổi:
II. Cơ cấu xã hội:
1. Cơ cấu dân số theo lao động:
1. Cơ cấu dân số theo lao động cho ta biết điều gì?
2. Các em hãy cho biết những người thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế và nhóm dân số không hoạt động kinh tế?
3. Dựa vào hình 23.2: Cho biết dân số hoạt động theo khu vực kinh tế được chia làm mấy khu vực? Đó là những khu vực nào?
4. Các em hãy so sánh cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của Ấn Độ, Bra-xin và Anh?
THẢO LUẬN (3 PHÚT)
Là tập hợp những bộ phận hợp thành dân số của một lãnh thổ được phân chia theo các tiêu chuẩn xã hội khác nhau như lao động, trình độ văn hoá, nghề nghiệp
- Cơ cấu dân số theo lao động cho ta biết:
I. Cơ cấu sinh học:
1. Cơ cấu dân số theo giới:
2. Cơ cấu dân số theo tuổi:
II. Cơ cấu xã hội:
1. Cơ cấu dân số theo lao động:
a. Nguồn lao động
b. Dân số hoạt động theo khu vực kinh tế
- Nguồn lao động bao gồm bộ phận dân số trong độ tuổi qui định có khả năng tham gia lao động.
Ví dụ:
I. Cơ cấu sinh học:
1. Cơ cấu dân số theo giới:
2. Cơ cấu dân số theo tuổi:
II. Cơ cấu xã hội:
1. Cơ cấu dân số theo lao động:
a. Nguồn lao động
b. Dân số hoạt động theo khu vực kinh tế
- Dân số hoạt động theo khu vực KT được chia thành 3 khu vực:
+ KV I (N-L-N)
+ KV II (CN-XD)
+ KV III (DV)
- Dân số hoạt động theo khu vực KT có sự khác nhau giữa các nước:
+ Nước đang phát triển: KV I cao nhất
+ Nước phát triển: KV III cao nhất
I. Cơ cấu sinh học:
1. Cơ cấu dân số theo giới:
2. Cơ cấu dân số theo tuổi:
II. Cơ cấu xã hội:
1. Cơ cấu dân số theo lao động:
a. Nguồn lao động
b. Dân số hoạt động theo khu vực kinh tế
2. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá:
Bảng 23.
TỈ LỆ BIẾT CHỮ (TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN) VÀ SỐ NĂM ĐẾN TRƯỜNG (TỪ 25 TUỔI TRỞ LÊN) TRÊN THẾ GIỚI, NĂM 2000
Phản ánh trình độ dân trí và học vấn của người dân và cũng là một tiêu chí để đánh giá chất lượng cuộc sống của một quốc gia
Câu hỏi
Câu 1: Cơ cấu dân số theo giới biểu thị?
Biểu thị tương quan giữa giới nữ so với cả nước.
Biểu thị tương quan giữa tổng số dân so với giới nữ hoặc so với giới nam.
Biểu thị tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.
Câu 2: Nhóm nước phát triển có dân số hoạt động theo khu vực kinh tế nào cao nhất?
Khu vực II
Khu vực III
Khu vực I
Câu hỏi
Hết bài
Chúc các em học tập tốt
 
Gửi ý kiến