KNTT - Bài 22. Cơ cấu kinh tế, tổng sản phẩm trong nước và tổng thu nhập quốc gia

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Mai Anh
Ngày gửi: 11h:40' 16-01-2024
Dung lượng: 54.2 MB
Số lượt tải: 318
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Mai Anh
Ngày gửi: 11h:40' 16-01-2024
Dung lượng: 54.2 MB
Số lượt tải: 318
Số lượt thích:
0 người
Sắp xếp từ đúng
nghĩa:
ô/n/g/h/g/n/p/ệ/n/i
Đáp án: nông nghiệp
Sắp xếp từ đúng
nghĩa:
p/ả/s/m/n/ẩ/h
Đáp án: sản phẩm
Sắp xếp từ đúng
nghĩa:
ô/n/g/h/g/n/p/ệ/c/i
Đáp án: công nghiệp
Sắp xếp từ đúng
nghĩa:
c/ấ/c/ơ/u
Đáp án: cơ cấu
Sắp xếp từ đúng
nghĩa:
u/ố/q/i/g/c/a
Đáp án: quốc gia
Sắp xếp từ đúng
nghĩa:
n/t/k/h/i/ế
Đáp án: kinh tế
Sắp xếp từ đúng
nghĩa:
c/n/t/k/ấ/h/i/ế/ơ/u/c
Đáp án: cơ cấu kinh tế
Sắp xếp từ đúng nghĩa:
ổ/p/t/ả/s/m/n/ẩ/h/n/
u/ố/q/i/g/c/a/g
Đáp án: tổng sản phẩm
quốc gia
HOẶC TRÒ CHƠI
KHỞI ĐỘNG
Hãy sắp xếp các chữ
cái để tạo thành từ
có nghĩa
1 phút 30
giây
Link trò chơi (dùng trên điện thoại):
https://wordwall.net/vi/resource/34188937
Hãy sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ
có nghĩa
Hãy sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ
có nghĩa
Hãy sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ có
nghĩa
Hãy sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ có
nghĩa
Bài 22
CƠ CẤU KINH TẾ,
TỔNG SẢN PHẨM
TRONG NƯỚC VÀ
TỔNG THU NHẬP
QUỐC GIA
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. CƠ CẤU KINH TẾ
2. TỔNG SẢN PHẨM VÀ
TỔNG THU NHẬP QUỐC GIA
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU CƠ CẤU KINH TẾ
Dựa vào thông tin mục 1 –
SGK, hãy điền các từ còn
thiếu để hoàn thiện khái
niệm cơ cấu kinh tế
Cơ cấu kinh tế là ………….. các ngành,………….., bộ phận
………….có quan hệ …………tương đối ổn định…………..
kinh
tế
hữu
cơ
lĩnh
vực
tổng
thể
hợp
thành
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU CƠ CẤU KINH TẾ
VÒNG CHUYÊN GIA
Sơ đồ nhóm
CỤM1
CỤM2
Nhóm 1
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 3
5 PHÚT
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
Nhiệ
m
vụ
Có 6 nhóm, 2 cụm. Nhiệm vụ
Nhóm 1
Trình bày thành phần, ý nghĩa
của cơ cấu theo ngành kinh tế.
Trình bày thành phần, ý nghĩa
Nhóm 2
của cơ cấu theo thành phần kinh tế.
Trình bày thành phần, ý nghĩa
Nhóm 3
của cơ cấu theo lãnh thổ kinh tế.
VÒNG MẢNH GHÉP
Di chuyển theo ma
trận
CỤM1
CỤM2
Nhóm 1
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 3
Nhiệm
vụ 1
Các chuyên gia
chia sẻ kiến thức
cho nhóm mới
Thời gian:
2 PHÚT
04:59
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
Nhiệm
Phân vụ
biệt 2
cơ cấu
kinh
tế
ngành,
thành phần
tế và theo
thổ.
Trình
bày
giấy A0
Thời gian
5 PHÚT
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
theo
theo
kinh
lãnh
trên
CƠ CẤU THEO NGÀNH KINH TẾ
Thành
phần
Ngành nông
nghiệp, lâm nghiệp
và thủy sản
Ngành công nghiệp
xây dựng
Ngành dịch vụ
Là bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế
Ý
nghĩa
Biểu hiện tỉ trọng,vị trí của các ngành và mối quan hệ
giữa các ngành trong nền kinh tế
Phản ánh trình độ của nền sản xuất xã hội
CƠ CẤU THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
Thành
phần
KINH TẾ TRONG
NƯỚC
Ý nghĩa
Cho biết sự tồn tại các
thành phần tham gia hoạt
động kinh tế
Phản ánh khả năng khai
thác năng lực tổ chức sản
xuất kinh doanh của các
thành phần kinh tế trong nền
kinh tế
Vị thế của các thành phần
kinh tế có sự thay đổi trong
các giai đoạn khác nhau
KT Nhà nước
KT ngoài Nhà
nước
KINH TẾ CÓ VỐN
ĐẦU TƯ NƯỚC
NGOÀI
CƠ CẤU THEO LÃNH THỔ KINH TẾ
Thành
phần
CƠ CẤU THEO
LÃNH THỔ KINH
TẾ
Ý nghĩa
Vùng kinh tế
Khu kinh tế
Cho biết mối quan hệ của các
bộ phận hợp thanh nền kinh
tế
Phản ánh trình độ phát triển,
thế mạnh đặc thù của mỗi
lãnh thổ
Em có biết?
Nước ta có 7 vùng kinh
tế
Nước ta có 7 vùng nông
nghiệp
Nước ta có 6 vùng công
nghiệp
Nước ta có 381 khu chế
xuất, khu chế xuất ( năm
2020)
HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC VÀ
TỔNG SẢN PHẨM QUỐC GIA
Thảo
luận
Nhóm
CỤM1
CỤM2
Nhóm 1
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 3
1. So sánh sự khác nhau giữa GDP và
GNI?
2. Trong trường hợp nào GDP > GNI
trong trường nào thì
GDP <
GNI ?
Trình bày trên giấy A0 -------
Thời gian
5 PHÚT
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
Tổng
sản
trong nước
phẩm
- Là tổng giá trị của tất cả
hàng hóa và dịch vụ cuối
cùng được sản xuất ra
trong phạm vi lãnh thổ
lãnh thổ quốc gia trong
khoảng
nhất
- một
Được
tạo rathời
bởi gian
các thành
định (1kinh
năm)tế hoạt động
phần
trong lãnh thổ quốc gia ở
một khoảng thời gian nhất
định. Thành phần đóng góp
bao gồm cả thành phần
trong nước và nước ngoài
- Phân tích qui mô, cơ cấu
hoạt động tại nước đó
kinh tế, tốc độ tăng trưởng
và sức mạnh kinh tế của
một quốc gia
TỔNG THU NHẬP
QUỐC GIA
- Là tổng giá trị của tất cả
các sản phẩm và dịch vụ
cuối cùng do tất cả công
dân của một quốc gia tạo
trong
năm.
-raĐo
lường
tổng giá trị mà
công dân quốc tịch nước đó
sản xuất ra trong thời gian
(1 năm). Công dân có thể
tạo ra giá trị ở trong nước
và
ngoàigiá
lãnh
quốc
gia
- Đánh
sự thổ
tăng
trưởng
đó
kinh tế một quốc gia 1 cách
đầy đủ và đúng thực lực
EM CÓ BIẾT?
GNI = GDP + Thu
nhập của nhân tố
trong nước sản xuất
ở nước ngoài
– Thu nhập của
nhân tố nước ngoài
sản xuất ở trong
TÔI LÀ
CHUYÊN GIA
GDP > GNI
Khi thu nhập của nhân tố nước
ngoài sản xuất ở trong nước có
giá trị lớn hơn so với thu nhập
từ nhân tố trong nước sản xuất
ở nước ngoài.
GDP < GNI
G
NI
Những nước có vốn đầu tư ra nước
ngoài nhiều hơn thì GNI sẽ lớn hơn
GDP và ngược lại
Khi thu nhập của nhân tố trong
nước sản xuất ở nước ngoài có
giá trị lớn hơn so với thu nhập
từ nhân tố nước ngoài sản xuất
ở trong nước.
Cơ sở để so
sánh
GDP
GNI
Ý nghĩa
GDP đề cập đến thước đo tiền tệ chính
thức của tổng sản phẩm và dịch vụ,
được sản xuất bởi quốc gia này trong
suốt một năm.
GNI ngụ ý tổng kết tổng sản phẩm quốc
nội của đất nước và thu nhập ròng kiếm
được ở nước ngoài, trong một năm kế
toán cụ thể.
Biện pháp
Tổng sản lượng sản xuất
Tổng thu nhập nhận được
Nền tảng
Vị trí
Quyền sở hữu
Đại diện
Sức mạnh của nền kinh tế nước này.
Sức mạnh kinh tế của công dân nước này.
Tập trung
vào
Sản xuất trong nước
Thu nhập do công dân tạo ra
EM CÓ BIẾT
EM CÓ BIẾT?
Theo báo cáo Cơ sở dữ liệu
triển vọng kinh tế thế giới
tháng 10/2021 của Quỹ Tiền tệ
Quốc tế, nền kinh tế toàn cầu
có quy mô 94.000 tỷ USD.
Trong đó, 4 quốc gia gồm Mỹ,
Trung Quốc, Nhật Bản và Đức
chiếm hơn 50% GDP danh
nghĩa toàn cầu. Riêng Mỹ có
GDP 22.940 tỷ USD, cao hơn
tổng GDP của 170 quốc gia
khác cộng lại.
Biểu đồ gồm 50 quốc gia có
GDP lớn nhất thế giới, trong
HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC VÀ TỔNG SẢN PHẨM QUỐC GIA
Dựa vào thông tin mục 1 –
SGK, hãy điền các từ còn
thiếu để hoàn thiện công
thức sau
GDP bình quân =
GNI bình quân =
GDP
Dân
số
GNI
Dân
số
Em có biết?
10 quốc gia có GDP bình quân đầu người cao nhất thế giới năm 2021 là Luxembourg
125.923 USD; Ireland 90.478 USD; Thụy Sĩ 90.358 USD; Na Uy 76.408 USD; Mỹ 66.144
USD; Đan Mạch 66.144 USD; Singapore 62.113 USD; Iceland 58.371 USD; Hà Lan 58.029
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ NƯỚC TA,
NĂM 2019
(Đơn vị: %)
Ngành Nông-lâm
Công nghiệp
Dịch vụ
và thủy
xây dựng
sản
Tỉ
15,5
38,3
46,2
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cáu GDP theo ngành
trọng
của nước ta, năm 2019
b. Nhận xét và giải thích
Đáp án
NHẬN XÉT:
Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh
tế của nước ta 2019:
+ Tỉ trọng Nông-lâm-ngư nghiệp
nhỏ nhất
+ Tỉ trọng công nghiệp- xây dựng
khá cao
+ Tỉ trọng dịch vụ cao nhất
GIẢI THÍCH:
Việt Nam thực hiện công nghiệp
hóa, hiện đại hóa
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN CƠ CẤU GDP PHÂN
THEO NGÀNH KINH TẾ CỦA VIỆT NAM,
NĂM 2019
15,5
46,2
38,3
Nông-lâm-thủy sản
TRÒ CHƠI
LẬT MẢNH GHÉP
Câu hỏi 1: Cơ cấu theo thành phần kinh tế
phản ánh?
Đáp án: Khả năng khai thác năng lực tổ chức
sản xuất.
Câu hỏi 2: Theo các phân loại phổ biến
hiện nay, cơ cấu nền kinh tế không bao
gồm bộ phận nào?
Đáp án: Cơ cấu thu nhập.
Câu hỏi 3: Cơ cấu ngành kinh tế không
bao gồm?
Đáp án: Công nghiệp – xây dựng.
Câu hỏi 4: Ngành kinh tế không thuộc
nhóm ngành dịch vụ?
Đáp án: Xây dựng.
Câu hỏi 5: Trong cơ cấu ngành kinh tế,
nhóm ngành nào giữ vai trò chủ đạo của
các nước phát triển?
Đáp án: Dịch vụ.
Câu hỏi 6: Cơ cấu lãnh thổ gồm có?
Đáp án: Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
VẬN
DỤNG
Tìm hiểu và cho biết
GDP và GDP bình quân
đầu người của nước ta
những năm gần đây
nhất
nghĩa:
ô/n/g/h/g/n/p/ệ/n/i
Đáp án: nông nghiệp
Sắp xếp từ đúng
nghĩa:
p/ả/s/m/n/ẩ/h
Đáp án: sản phẩm
Sắp xếp từ đúng
nghĩa:
ô/n/g/h/g/n/p/ệ/c/i
Đáp án: công nghiệp
Sắp xếp từ đúng
nghĩa:
c/ấ/c/ơ/u
Đáp án: cơ cấu
Sắp xếp từ đúng
nghĩa:
u/ố/q/i/g/c/a
Đáp án: quốc gia
Sắp xếp từ đúng
nghĩa:
n/t/k/h/i/ế
Đáp án: kinh tế
Sắp xếp từ đúng
nghĩa:
c/n/t/k/ấ/h/i/ế/ơ/u/c
Đáp án: cơ cấu kinh tế
Sắp xếp từ đúng nghĩa:
ổ/p/t/ả/s/m/n/ẩ/h/n/
u/ố/q/i/g/c/a/g
Đáp án: tổng sản phẩm
quốc gia
HOẶC TRÒ CHƠI
KHỞI ĐỘNG
Hãy sắp xếp các chữ
cái để tạo thành từ
có nghĩa
1 phút 30
giây
Link trò chơi (dùng trên điện thoại):
https://wordwall.net/vi/resource/34188937
Hãy sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ
có nghĩa
Hãy sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ
có nghĩa
Hãy sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ có
nghĩa
Hãy sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ có
nghĩa
Bài 22
CƠ CẤU KINH TẾ,
TỔNG SẢN PHẨM
TRONG NƯỚC VÀ
TỔNG THU NHẬP
QUỐC GIA
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. CƠ CẤU KINH TẾ
2. TỔNG SẢN PHẨM VÀ
TỔNG THU NHẬP QUỐC GIA
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU CƠ CẤU KINH TẾ
Dựa vào thông tin mục 1 –
SGK, hãy điền các từ còn
thiếu để hoàn thiện khái
niệm cơ cấu kinh tế
Cơ cấu kinh tế là ………….. các ngành,………….., bộ phận
………….có quan hệ …………tương đối ổn định…………..
kinh
tế
hữu
cơ
lĩnh
vực
tổng
thể
hợp
thành
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU CƠ CẤU KINH TẾ
VÒNG CHUYÊN GIA
Sơ đồ nhóm
CỤM1
CỤM2
Nhóm 1
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 3
5 PHÚT
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
Nhiệ
m
vụ
Có 6 nhóm, 2 cụm. Nhiệm vụ
Nhóm 1
Trình bày thành phần, ý nghĩa
của cơ cấu theo ngành kinh tế.
Trình bày thành phần, ý nghĩa
Nhóm 2
của cơ cấu theo thành phần kinh tế.
Trình bày thành phần, ý nghĩa
Nhóm 3
của cơ cấu theo lãnh thổ kinh tế.
VÒNG MẢNH GHÉP
Di chuyển theo ma
trận
CỤM1
CỤM2
Nhóm 1
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 3
Nhiệm
vụ 1
Các chuyên gia
chia sẻ kiến thức
cho nhóm mới
Thời gian:
2 PHÚT
04:59
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
Nhiệm
Phân vụ
biệt 2
cơ cấu
kinh
tế
ngành,
thành phần
tế và theo
thổ.
Trình
bày
giấy A0
Thời gian
5 PHÚT
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
theo
theo
kinh
lãnh
trên
CƠ CẤU THEO NGÀNH KINH TẾ
Thành
phần
Ngành nông
nghiệp, lâm nghiệp
và thủy sản
Ngành công nghiệp
xây dựng
Ngành dịch vụ
Là bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế
Ý
nghĩa
Biểu hiện tỉ trọng,vị trí của các ngành và mối quan hệ
giữa các ngành trong nền kinh tế
Phản ánh trình độ của nền sản xuất xã hội
CƠ CẤU THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
Thành
phần
KINH TẾ TRONG
NƯỚC
Ý nghĩa
Cho biết sự tồn tại các
thành phần tham gia hoạt
động kinh tế
Phản ánh khả năng khai
thác năng lực tổ chức sản
xuất kinh doanh của các
thành phần kinh tế trong nền
kinh tế
Vị thế của các thành phần
kinh tế có sự thay đổi trong
các giai đoạn khác nhau
KT Nhà nước
KT ngoài Nhà
nước
KINH TẾ CÓ VỐN
ĐẦU TƯ NƯỚC
NGOÀI
CƠ CẤU THEO LÃNH THỔ KINH TẾ
Thành
phần
CƠ CẤU THEO
LÃNH THỔ KINH
TẾ
Ý nghĩa
Vùng kinh tế
Khu kinh tế
Cho biết mối quan hệ của các
bộ phận hợp thanh nền kinh
tế
Phản ánh trình độ phát triển,
thế mạnh đặc thù của mỗi
lãnh thổ
Em có biết?
Nước ta có 7 vùng kinh
tế
Nước ta có 7 vùng nông
nghiệp
Nước ta có 6 vùng công
nghiệp
Nước ta có 381 khu chế
xuất, khu chế xuất ( năm
2020)
HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC VÀ
TỔNG SẢN PHẨM QUỐC GIA
Thảo
luận
Nhóm
CỤM1
CỤM2
Nhóm 1
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 3
1. So sánh sự khác nhau giữa GDP và
GNI?
2. Trong trường hợp nào GDP > GNI
trong trường nào thì
GDP <
GNI ?
Trình bày trên giấy A0 -------
Thời gian
5 PHÚT
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
Tổng
sản
trong nước
phẩm
- Là tổng giá trị của tất cả
hàng hóa và dịch vụ cuối
cùng được sản xuất ra
trong phạm vi lãnh thổ
lãnh thổ quốc gia trong
khoảng
nhất
- một
Được
tạo rathời
bởi gian
các thành
định (1kinh
năm)tế hoạt động
phần
trong lãnh thổ quốc gia ở
một khoảng thời gian nhất
định. Thành phần đóng góp
bao gồm cả thành phần
trong nước và nước ngoài
- Phân tích qui mô, cơ cấu
hoạt động tại nước đó
kinh tế, tốc độ tăng trưởng
và sức mạnh kinh tế của
một quốc gia
TỔNG THU NHẬP
QUỐC GIA
- Là tổng giá trị của tất cả
các sản phẩm và dịch vụ
cuối cùng do tất cả công
dân của một quốc gia tạo
trong
năm.
-raĐo
lường
tổng giá trị mà
công dân quốc tịch nước đó
sản xuất ra trong thời gian
(1 năm). Công dân có thể
tạo ra giá trị ở trong nước
và
ngoàigiá
lãnh
quốc
gia
- Đánh
sự thổ
tăng
trưởng
đó
kinh tế một quốc gia 1 cách
đầy đủ và đúng thực lực
EM CÓ BIẾT?
GNI = GDP + Thu
nhập của nhân tố
trong nước sản xuất
ở nước ngoài
– Thu nhập của
nhân tố nước ngoài
sản xuất ở trong
TÔI LÀ
CHUYÊN GIA
GDP > GNI
Khi thu nhập của nhân tố nước
ngoài sản xuất ở trong nước có
giá trị lớn hơn so với thu nhập
từ nhân tố trong nước sản xuất
ở nước ngoài.
GDP < GNI
G
NI
Những nước có vốn đầu tư ra nước
ngoài nhiều hơn thì GNI sẽ lớn hơn
GDP và ngược lại
Khi thu nhập của nhân tố trong
nước sản xuất ở nước ngoài có
giá trị lớn hơn so với thu nhập
từ nhân tố nước ngoài sản xuất
ở trong nước.
Cơ sở để so
sánh
GDP
GNI
Ý nghĩa
GDP đề cập đến thước đo tiền tệ chính
thức của tổng sản phẩm và dịch vụ,
được sản xuất bởi quốc gia này trong
suốt một năm.
GNI ngụ ý tổng kết tổng sản phẩm quốc
nội của đất nước và thu nhập ròng kiếm
được ở nước ngoài, trong một năm kế
toán cụ thể.
Biện pháp
Tổng sản lượng sản xuất
Tổng thu nhập nhận được
Nền tảng
Vị trí
Quyền sở hữu
Đại diện
Sức mạnh của nền kinh tế nước này.
Sức mạnh kinh tế của công dân nước này.
Tập trung
vào
Sản xuất trong nước
Thu nhập do công dân tạo ra
EM CÓ BIẾT
EM CÓ BIẾT?
Theo báo cáo Cơ sở dữ liệu
triển vọng kinh tế thế giới
tháng 10/2021 của Quỹ Tiền tệ
Quốc tế, nền kinh tế toàn cầu
có quy mô 94.000 tỷ USD.
Trong đó, 4 quốc gia gồm Mỹ,
Trung Quốc, Nhật Bản và Đức
chiếm hơn 50% GDP danh
nghĩa toàn cầu. Riêng Mỹ có
GDP 22.940 tỷ USD, cao hơn
tổng GDP của 170 quốc gia
khác cộng lại.
Biểu đồ gồm 50 quốc gia có
GDP lớn nhất thế giới, trong
HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC VÀ TỔNG SẢN PHẨM QUỐC GIA
Dựa vào thông tin mục 1 –
SGK, hãy điền các từ còn
thiếu để hoàn thiện công
thức sau
GDP bình quân =
GNI bình quân =
GDP
Dân
số
GNI
Dân
số
Em có biết?
10 quốc gia có GDP bình quân đầu người cao nhất thế giới năm 2021 là Luxembourg
125.923 USD; Ireland 90.478 USD; Thụy Sĩ 90.358 USD; Na Uy 76.408 USD; Mỹ 66.144
USD; Đan Mạch 66.144 USD; Singapore 62.113 USD; Iceland 58.371 USD; Hà Lan 58.029
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ NƯỚC TA,
NĂM 2019
(Đơn vị: %)
Ngành Nông-lâm
Công nghiệp
Dịch vụ
và thủy
xây dựng
sản
Tỉ
15,5
38,3
46,2
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cáu GDP theo ngành
trọng
của nước ta, năm 2019
b. Nhận xét và giải thích
Đáp án
NHẬN XÉT:
Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh
tế của nước ta 2019:
+ Tỉ trọng Nông-lâm-ngư nghiệp
nhỏ nhất
+ Tỉ trọng công nghiệp- xây dựng
khá cao
+ Tỉ trọng dịch vụ cao nhất
GIẢI THÍCH:
Việt Nam thực hiện công nghiệp
hóa, hiện đại hóa
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN CƠ CẤU GDP PHÂN
THEO NGÀNH KINH TẾ CỦA VIỆT NAM,
NĂM 2019
15,5
46,2
38,3
Nông-lâm-thủy sản
TRÒ CHƠI
LẬT MẢNH GHÉP
Câu hỏi 1: Cơ cấu theo thành phần kinh tế
phản ánh?
Đáp án: Khả năng khai thác năng lực tổ chức
sản xuất.
Câu hỏi 2: Theo các phân loại phổ biến
hiện nay, cơ cấu nền kinh tế không bao
gồm bộ phận nào?
Đáp án: Cơ cấu thu nhập.
Câu hỏi 3: Cơ cấu ngành kinh tế không
bao gồm?
Đáp án: Công nghiệp – xây dựng.
Câu hỏi 4: Ngành kinh tế không thuộc
nhóm ngành dịch vụ?
Đáp án: Xây dựng.
Câu hỏi 5: Trong cơ cấu ngành kinh tế,
nhóm ngành nào giữ vai trò chủ đạo của
các nước phát triển?
Đáp án: Dịch vụ.
Câu hỏi 6: Cơ cấu lãnh thổ gồm có?
Đáp án: Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
VẬN
DỤNG
Tìm hiểu và cho biết
GDP và GDP bình quân
đầu người của nước ta
những năm gần đây
nhất
 








Các ý kiến mới nhất