Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000

Unit 10. Communication. Lesson 7. Looking back - project

  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Người gửi: Dat To
Ngày gửi: 17h:56' 15-03-2019
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 383
Số lượt thích: 0 người
English 8
Warm up
Ways of communication
having a video conference
video chatting
meeting face-to-face (F2F)
using social media
using telepathy
sending letters (snail mail)
using body language
using signs
using codes
Using b___ l________is an effective way for communication as long as you understand it.
M________ technology makes today’s communication so exciting with not only text but also sound, video, and graphics.
A lot of people prefer working f____________ than online.
I. Vocabulary
Activity 1. Complete the sentences using the cues provided
ace - to - face
Communication breakdown may happen due to c______ d__________.
In the future we won’t need to learn different languages to communicate if we use t________.
Everyone needs to learn n________ when we communicate online.

Activity 2. Write the following text messages/ chat lines in shorthand form.
Thanks for your gift.

By the way, what are you doing this weekend?

Please call me right now.

Laugh of loud.

See you tonight.
Thx 4 ur gift.
BTW, wot r u doin this wkd?
Pls call me rite now.
C U 2nite.
Activity 3. Have you ever used music, art, codes, signs or any non-verbal way to communicate? Tell a partner what you did. Was the coomunication successful
I used music to express my love to my Mom.
The song is about the love of a daughter for her mother.
She was happy .
II. Grammar
1. Định nghĩa thì tương lai tiếp diễn
Thì tương lai tiếp diễn được dùng để nói về 1 hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
2. Cách dùng thì tương lai tiếp diễn
-Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
Dùng để diễn tả một hành động, một sự việc đang xảy ra thì một hành động, sự việc khác xen vào trong tương lai.
Hành động sẽ diễn ra và kéo dài liên tục suốt một khoảng thời gian ở tương lai
Hành động sẽ xảy ta như một phần trong kế hoạch hoặc một phần trong thời gian biểu
3. Công thức thì tương lai tiếp diễn
Câu khẳng định : S + will + be + V-ing

Câu phủ định : S + will not / won’t + be + V-ing + O

Câu nghi vấn : Will + S + be + V-ing + O ?
Yes, S will
No, S won’t
4. Dấu hiệu thì tương lai tiếp diễn
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai kèm theo thời điểm xác định:
– at this time/ at this moment + thời gian trong tương lai: Vào thời điểm này ….

– At + giờ cụ thể + thời gian trong tương lai: vào lúc …..
She ( will not be sleeping / was not sleeping) if you call at 9 p.m.
They ( play/ will be playing) football at 10 a.m tomorrow.
What ( will he be doing/ will he do) this time next Monday?
I ( am waiting/ will be waiting) at the bus stop when you arrive.
In 200 years we ( will not be using/ do not use ) mobile phones any more. We ( will be using/ will use ) telepathy.
They’ve decided ( rains/ will be raining ) later today.

Activity 4. Underline the correct answer. 
Bài 2: Complete these sentences using the future continuous tense.
1.This time next year I (live)______ in London.
will be living
2.At 8PM tonight I (eat)_________ dinner with my family.
will be eating
3.(you/wait)______ at the station when she arrives tomorrow?
Will you be waiting
4.My parents (visit) __________Europe at this time next week
will be visiting
V- to V

Activity 5. Gerund or to-infinitive?
I don’t mind ( talk) _________ to her about this.
We plan (use) __________ video chatting to keep in touch with our family.
He’s tried very hard (show) ____________ his love to her by sending lots of flowers and presents.
She dislikes (communicate) ________________ through message boards or online meetings.
Lena enjoyed (chat) ____________ on the phone with her friends.
They’ve decided (have) ____________ a video conference with their colleagues right away.
to use
to show
to have
III. Communication
Will we be using music to communicate in the year 2100?
I think so. People will always express themselves through music.
Activity 6. Choose any three form of communication in this unit and work with a partner to decide if people will be using them in year 2100 or not. Give at least two reasons for each decision
IV. Project
In groups, prepare two versions of a short sketch involving a communication breakdown to perform in class.
Perform version 1 where the communication breakdown takes place.
Then ask the adience to explain what went wrong and how it could be avoided.
Next perform version 2, this time where no communication breakdown takes place.
You can ask yuor teacher for help with sketch ideas.

V. Homework
Prepare Unit 11 - Lesson 1: Getting started
Thanks for your attendance
Gửi ý kiến