Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. Competitions

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Private Property
Người gửi: Ngân Phương Vy
Ngày gửi: 12h:06' 30-10-2015
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 826
Số lượt thích: 0 người
PRONUNCIATION
1. John always enjoys travelling by train.
2. Jane’s teeth are troubling her.
3. George is driving dangerously.
4. Her new dress is an absolute dream.
5. She has an amused twinkle in her eyes..
6. Think twice before doing something.
CLICK on each sentence to listen.
GRAMMAR
1. Subject + Verb1 + Preposition + Verb2-ING
2. Subject + Verb1 + Object + Preposition + Verb2-ING
3. Subject + Verb1 + Object + Preposition +
HAVING + P.P (of Verb2)
 when Verb2 denotes an action prior to Verb 1
Remember !
4. Subject + Verb1 + Verb2-ING
 when Verb1 is either of these verbs:
AVOID, DENY, ENJOY, REGRET, SUGGEST, etc.
PRACTICE
us
having passed our exams
not having telephoned him earlier.
driving Linda to the station
not paying attention to what he had said.
staying at the hotel near the airport
going out that night.
having visited her.
the boy
being rich.
Ann
Jane
Jack
having broken the window of her house.
paying for the meal.
meeting their children soon.
having stolen Mrs. Brown’s car.
having the party on Saturday.
leaving the shop.
buying the house.
homework
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓