Tìm kiếm Bài giảng
Bài 8. Công cụ hỗ trợ tính toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hải Đăng
Ngày gửi: 22h:09' 07-06-2024
Dung lượng: 60.7 MB
Số lượt tải: 780
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hải Đăng
Ngày gửi: 22h:09' 07-06-2024
Dung lượng: 60.7 MB
Số lượt tải: 780
Số lượt thích:
0 người
AI NHANH
HƠN?
Suy nghĩ trong thời gian 5 giây
Trả lời câu hỏi nhanh nhất
Ô hiện thời trong hình có địa chỉ là
bao nhiêu?
C4
Vùng hiện thời trong hình có địa chỉ
là bao nhiêu?
B3:D6
Trước mỗi dữ liệu dạng công
thức trong bảng tính phải bắt
đầu bằng dấu nào?
B. Dấu “?”
A. Dấu
“=“
C. Dấu “*” D. Dấu “_”
Tại ô E4 em phải nhập công thức
nào để tính chu vi hình tam giác?
= 8+7+6 hoặc =
B4+C4+D4
Trong ô tính chu vi công thức vừa
rồi dữ liệu thuộc dạng nào
A. Văn
bản
C. Ngày
tháng
B. Số
D. Công
thức
MỤC TIÊU BÀI
HỌC
Sử dụng một số hàm đơn giản
của phần mềm bảng tính.
NỘI DUNG BÀI
HỌC
1. HÀM TRONG BẢNG TÍNH
2. MỘT SỐ HÀM TÍNH TOÁN ĐƠN GIẢN
3. THỰC HÀNH: TÍNH TOÁN TRÊN DỮ LIỆU TRỒNG CÂY THỰC TẾ
Hoạt động nhóm
Trả lời vào phiếu học
tập
HÀM
TRONG
BẢNG TÍNH
4 phút
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Em hãy quan sát công
thức là hàm trong Hình
8.1 và Hình 8.2 và trả
lời các câu hỏi sau:
HOẠT ĐỘNG
NHÓM
Tên của hàm là gì?
Tên của hàm: SUM
Tên
của
AVERAGE ?
Ý nghĩa của hàm?
Ý nghĩa của hàm: tính
tổng.
?
Ý nghĩa của hàm: tính
trung bình ?
?
Hàm có bao nhiêu tham Các tham số của hàm là:
số, các tham số của hàm địa chỉ của vùng dữ liệu
?
là gì?
B5:D7
hàm:
Các tham số của hàm là:
địa chỉ của vùng dữ liệu:
?
B5:D7.
Mỗi hàm trong bảng tính sẽ được xác định bởi:
- Tên của hàm số
- Ý nghĩa hàm số
- Các tham số của hàm có thể là dãy bao gồm các số,
địa chỉ ô, địa chỉ vùng dữ liệu được viết cách nhau bởi
dấu “ , " hoặc dấu “ ; ”
Cú pháp:
=()
Quan sát bảng dữ liệu phân bổ các cây hoa cho khối lớp 7 như trong
Hình 8.3.
Chúng ta sẽ nhập hàm tại các ô từ C9 đến I9 để tính tổng các cây
được phân bổ cho mỗi lớp. Quan sát các bước thực hiện sau và rút ra
nhận xét về cách nhập hàm trên bảng tính.
Tương tự nhập hàm tính tổng cho các lớp khác tại các ô từ D9 đến
I9. Có thể sao chép công thức đã có từ ô C9 sang các ô từ D9 đến I9.
CÂU HỎI
Nhập hàm
Theo em, nhập hàm
vào bảng tính có -Nhập hàm vào bảng tính khác với nhập dữ
giống như nhập dữ liệu thông thường và gần
? giống với cách nhập
liệu thông thường công thức.
không?
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Nhập hàm
Nhập dấu “=“
Nhập tên hàm sau đó là dấu (
Hàm được nhập như
Nhập tham số
?
thế nào?
Nhập dấu )
Nhấn phím Enter để kết thúc
Các tham số của hàm
có thể là địa chỉ ô Các tham số của hàm có thể là địa chỉ ô hoặc
hoặc vùng dữ liệu vùng dữ liệu.
?
không?
Cần nhập chính xác tên của hàm và các tham số của hàm.
Khi nhập thông tin vùng dữ liệu trong tham số của hàm có thể
dùng chuột chọn các ô hoặc vùng này.
Tên hàm có thể dùng chữ in hoa hoặc in thường.
HOẠT ĐỘNG
Quan sát trang tính Dự kiến phân
bổ cây hoa cho các lớp, tính toán
NHÓM
để trả lời các câu hỏi tại cột J bằng cách nhập công thức tại các ô từ
K4 đến K8 tương ứng
Bảng cú pháp một số hàm:
STT
1
2
3
4
5
Tên hàm
Cách viết
Ý nghĩa
Ví dụ
SUM
SUM(v1, v2, ...)
Tính tổng các giá trị số có trong
SUM(C3:C5)
các ô, vùng hoặc số có trong
SUM(D4:H4, 15, K10)
danh sách v1, v2, ...
AVERAGE
AVERAGE(v1,
v2, ...)
Tính trung bình cộng các giá trị
số có trong các ô, vùng hoặc số AVERAGE(B2:E6, 25, A4)
có trong danh sách v1, v2, ...
MIN(v1, v2, ...)
Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá
MIN(A1:B10)
trị số có trong các ô, vùng hoặc
MIN(C2, B3, 10)
số có trong danh sách v1, v2, ...
MAX
MAX(v1, v2, ...)
Tìm giá trị lớn nhất trong các giá
MAX(B1:E1)
trị số có trong các ô, vùng hoặc
MAX(2, A1:B5)
số có trong danh sách v1, v2, ...
COUNT
COUNT(v1,
v2, ...)
Đếm số các giá trị số có trong
COUNT(B3:E10)
các ô, vùng hoặc số có trong
COUNT(1,2)
danh sách v1, v2, ...
MIN
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Yêu cầu tính toán
Tên nhóm:
Công thức tính
Kết quả
Trung bình mỗi lớp sẽ trồng bao
=AVERAGE(C4:I8)
?
nhiêu cây?
13.6667
Số cây hoa Dừa cạn lớn nhất một
?
=MAX(C6:I6)
lớp sẽ trồng là bao nhiêu?
16
Số cây hoa Mười giờ ít nhất một lớp
=MIN(C4:I4)
?
sẽ trồng là bao nhiêu?
10
Bao nhiêu lớp sẽ trồng hoa hồng?
=COUNT(C8:I8)
?
Lớp 7B sẽ trồng bao nhiêu loại hoa? =COUNT(D4:D8)
?
4
3
BÀI TẬP:
Mỗi hàm sau cho kết quả như thế nào?
a) =SUM(1,3, "Hà Nội", "Zero", 5)
b) =MIN(3,5, "One", 1)
c) =COUNT(1,3,5,7)
d) =AVERAGE(6,8,13)+SUM(5,7)
Kết quả
a) #VALUE!
b) #VALUE!
c) 4
d) 21
Em hãy nối mỗi mục ở cột Hàm với một mục phù hợp ở cột mô tả:
Hàm
Mô tả
Nối
1) COUNT
a) Để tính tổng số
1-B
2) MAX
b) Đếm các ô có dữ liệu là số
2-C
3) MIN
c) Tìm số lớn nhất
3-E
4) SUM
d) Tìm giá trị trung bình cộng
4-A
5) AVERAGE
e) Tìm số nhỏ nhất
5-D
Hãy cho biết kết quả của mỗi công thức sau:
Câu
Công thức
Kết quả
A
=MIN(-3,5.5,1)
-3
?
B
=COUNT(11,13,15,17,19)
5?
C
=SUM(2.1,0.5,3,5)
10.6
?
D
=AVERAGE(2,3,5,8)
4.5
?
BT: Giả sử trong các ô A1,B1 lần lượt chứa các số -4, 3.
Em hãy cho biết kết quả của các công thức tính sau:
a) =MAX(A1,B1)
b) =AVERAGE(A1,B1)
c) =MIN(A1,B1,-5)
d) =MIN(SUM(A1,B1),2)
e) =AVERAGE(A1,B1,4)
g) =AVERAGE(A1,B1,5,0)
3
-0.5
-5
-1
1
1
LUYỆN TẬP
HƯỚNG DẪN
* Các đội nghe câu hỏi, lựa chọn
và có đáp án nhanh nhất giơ tay xin trả
lời. Nếu trả lời đúng 1 được 5 điểm đội
nào có nhiều điểm nhất dành chiến
thắng.
Hàm SUM dùng để:
Tính tổng
Tính trung bình
Tính giá trị nhỏ nhất
Đáp án nào mô tả đúng nội dung của
hàm COUNT?
Tính tổng số
Đếm các dữ liệu là số
Tính trung bình cộng
Cú pháp đúng khi nhập hàm là?
=
=
=()
Một ô tính được nhập nội dung
=SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6).
Vậy kết quả là bao nhiêu sau khi em
nhấn Enter?
12
11
13
Để tính tổng các ô từ C3 đến C7
phương án nào sau đây là đúng?
=SUM(C3-C7)
=SUM(C3...C7)
=SUM(C3:C7)
Công thức sau đây không báo lỗi sai?
=MIN(3,5, "One", 1)
=SUM(1,3, "Hà Nội", "Zero", 5)
=COUNT(1,3,5,7)
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
Ôn lại kiến thức đã học
Xem trước bài thực hành
HƠN?
Suy nghĩ trong thời gian 5 giây
Trả lời câu hỏi nhanh nhất
Ô hiện thời trong hình có địa chỉ là
bao nhiêu?
C4
Vùng hiện thời trong hình có địa chỉ
là bao nhiêu?
B3:D6
Trước mỗi dữ liệu dạng công
thức trong bảng tính phải bắt
đầu bằng dấu nào?
B. Dấu “?”
A. Dấu
“=“
C. Dấu “*” D. Dấu “_”
Tại ô E4 em phải nhập công thức
nào để tính chu vi hình tam giác?
= 8+7+6 hoặc =
B4+C4+D4
Trong ô tính chu vi công thức vừa
rồi dữ liệu thuộc dạng nào
A. Văn
bản
C. Ngày
tháng
B. Số
D. Công
thức
MỤC TIÊU BÀI
HỌC
Sử dụng một số hàm đơn giản
của phần mềm bảng tính.
NỘI DUNG BÀI
HỌC
1. HÀM TRONG BẢNG TÍNH
2. MỘT SỐ HÀM TÍNH TOÁN ĐƠN GIẢN
3. THỰC HÀNH: TÍNH TOÁN TRÊN DỮ LIỆU TRỒNG CÂY THỰC TẾ
Hoạt động nhóm
Trả lời vào phiếu học
tập
HÀM
TRONG
BẢNG TÍNH
4 phút
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Em hãy quan sát công
thức là hàm trong Hình
8.1 và Hình 8.2 và trả
lời các câu hỏi sau:
HOẠT ĐỘNG
NHÓM
Tên của hàm là gì?
Tên của hàm: SUM
Tên
của
AVERAGE ?
Ý nghĩa của hàm?
Ý nghĩa của hàm: tính
tổng.
?
Ý nghĩa của hàm: tính
trung bình ?
?
Hàm có bao nhiêu tham Các tham số của hàm là:
số, các tham số của hàm địa chỉ của vùng dữ liệu
?
là gì?
B5:D7
hàm:
Các tham số của hàm là:
địa chỉ của vùng dữ liệu:
?
B5:D7.
Mỗi hàm trong bảng tính sẽ được xác định bởi:
- Tên của hàm số
- Ý nghĩa hàm số
- Các tham số của hàm có thể là dãy bao gồm các số,
địa chỉ ô, địa chỉ vùng dữ liệu được viết cách nhau bởi
dấu “ , " hoặc dấu “ ; ”
Cú pháp:
=
Quan sát bảng dữ liệu phân bổ các cây hoa cho khối lớp 7 như trong
Hình 8.3.
Chúng ta sẽ nhập hàm tại các ô từ C9 đến I9 để tính tổng các cây
được phân bổ cho mỗi lớp. Quan sát các bước thực hiện sau và rút ra
nhận xét về cách nhập hàm trên bảng tính.
Tương tự nhập hàm tính tổng cho các lớp khác tại các ô từ D9 đến
I9. Có thể sao chép công thức đã có từ ô C9 sang các ô từ D9 đến I9.
CÂU HỎI
Nhập hàm
Theo em, nhập hàm
vào bảng tính có -Nhập hàm vào bảng tính khác với nhập dữ
giống như nhập dữ liệu thông thường và gần
? giống với cách nhập
liệu thông thường công thức.
không?
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Nhập hàm
Nhập dấu “=“
Nhập tên hàm sau đó là dấu (
Hàm được nhập như
Nhập tham số
?
thế nào?
Nhập dấu )
Nhấn phím Enter để kết thúc
Các tham số của hàm
có thể là địa chỉ ô Các tham số của hàm có thể là địa chỉ ô hoặc
hoặc vùng dữ liệu vùng dữ liệu.
?
không?
Cần nhập chính xác tên của hàm và các tham số của hàm.
Khi nhập thông tin vùng dữ liệu trong tham số của hàm có thể
dùng chuột chọn các ô hoặc vùng này.
Tên hàm có thể dùng chữ in hoa hoặc in thường.
HOẠT ĐỘNG
Quan sát trang tính Dự kiến phân
bổ cây hoa cho các lớp, tính toán
NHÓM
để trả lời các câu hỏi tại cột J bằng cách nhập công thức tại các ô từ
K4 đến K8 tương ứng
Bảng cú pháp một số hàm:
STT
1
2
3
4
5
Tên hàm
Cách viết
Ý nghĩa
Ví dụ
SUM
SUM(v1, v2, ...)
Tính tổng các giá trị số có trong
SUM(C3:C5)
các ô, vùng hoặc số có trong
SUM(D4:H4, 15, K10)
danh sách v1, v2, ...
AVERAGE
AVERAGE(v1,
v2, ...)
Tính trung bình cộng các giá trị
số có trong các ô, vùng hoặc số AVERAGE(B2:E6, 25, A4)
có trong danh sách v1, v2, ...
MIN(v1, v2, ...)
Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá
MIN(A1:B10)
trị số có trong các ô, vùng hoặc
MIN(C2, B3, 10)
số có trong danh sách v1, v2, ...
MAX
MAX(v1, v2, ...)
Tìm giá trị lớn nhất trong các giá
MAX(B1:E1)
trị số có trong các ô, vùng hoặc
MAX(2, A1:B5)
số có trong danh sách v1, v2, ...
COUNT
COUNT(v1,
v2, ...)
Đếm số các giá trị số có trong
COUNT(B3:E10)
các ô, vùng hoặc số có trong
COUNT(1,2)
danh sách v1, v2, ...
MIN
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Yêu cầu tính toán
Tên nhóm:
Công thức tính
Kết quả
Trung bình mỗi lớp sẽ trồng bao
=AVERAGE(C4:I8)
?
nhiêu cây?
13.6667
Số cây hoa Dừa cạn lớn nhất một
?
=MAX(C6:I6)
lớp sẽ trồng là bao nhiêu?
16
Số cây hoa Mười giờ ít nhất một lớp
=MIN(C4:I4)
?
sẽ trồng là bao nhiêu?
10
Bao nhiêu lớp sẽ trồng hoa hồng?
=COUNT(C8:I8)
?
Lớp 7B sẽ trồng bao nhiêu loại hoa? =COUNT(D4:D8)
?
4
3
BÀI TẬP:
Mỗi hàm sau cho kết quả như thế nào?
a) =SUM(1,3, "Hà Nội", "Zero", 5)
b) =MIN(3,5, "One", 1)
c) =COUNT(1,3,5,7)
d) =AVERAGE(6,8,13)+SUM(5,7)
Kết quả
a) #VALUE!
b) #VALUE!
c) 4
d) 21
Em hãy nối mỗi mục ở cột Hàm với một mục phù hợp ở cột mô tả:
Hàm
Mô tả
Nối
1) COUNT
a) Để tính tổng số
1-B
2) MAX
b) Đếm các ô có dữ liệu là số
2-C
3) MIN
c) Tìm số lớn nhất
3-E
4) SUM
d) Tìm giá trị trung bình cộng
4-A
5) AVERAGE
e) Tìm số nhỏ nhất
5-D
Hãy cho biết kết quả của mỗi công thức sau:
Câu
Công thức
Kết quả
A
=MIN(-3,5.5,1)
-3
?
B
=COUNT(11,13,15,17,19)
5?
C
=SUM(2.1,0.5,3,5)
10.6
?
D
=AVERAGE(2,3,5,8)
4.5
?
BT: Giả sử trong các ô A1,B1 lần lượt chứa các số -4, 3.
Em hãy cho biết kết quả của các công thức tính sau:
a) =MAX(A1,B1)
b) =AVERAGE(A1,B1)
c) =MIN(A1,B1,-5)
d) =MIN(SUM(A1,B1),2)
e) =AVERAGE(A1,B1,4)
g) =AVERAGE(A1,B1,5,0)
3
-0.5
-5
-1
1
1
LUYỆN TẬP
HƯỚNG DẪN
* Các đội nghe câu hỏi, lựa chọn
và có đáp án nhanh nhất giơ tay xin trả
lời. Nếu trả lời đúng 1 được 5 điểm đội
nào có nhiều điểm nhất dành chiến
thắng.
Hàm SUM dùng để:
Tính tổng
Tính trung bình
Tính giá trị nhỏ nhất
Đáp án nào mô tả đúng nội dung của
hàm COUNT?
Tính tổng số
Đếm các dữ liệu là số
Tính trung bình cộng
Cú pháp đúng khi nhập hàm là?
=
=
=
Một ô tính được nhập nội dung
=SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6).
Vậy kết quả là bao nhiêu sau khi em
nhấn Enter?
12
11
13
Để tính tổng các ô từ C3 đến C7
phương án nào sau đây là đúng?
=SUM(C3-C7)
=SUM(C3...C7)
=SUM(C3:C7)
Công thức sau đây không báo lỗi sai?
=MIN(3,5, "One", 1)
=SUM(1,3, "Hà Nội", "Zero", 5)
=COUNT(1,3,5,7)
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
Ôn lại kiến thức đã học
Xem trước bài thực hành
 








Các ý kiến mới nhất