Tìm kiếm Bài giảng
Bài 1. Cộng đồng các dân tộc Việt Nam

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 03h:46' 05-02-2024
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 03h:46' 05-02-2024
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
Địa lí dân cư
Địa lí kinh tế
ĐỊA LÍ 9
Sự phân hóa
lãnh thổ
Địa lí Tây
Ninh
ĐỊA LÍ DÂN CƯ
Bài 1 - Tiết 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
I. Các dân tộc Việt Nam
NỘI DUNG
II. Phân bố các dân tộc
Bài 1 – Tiết 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
AI NHANH HƠN
+ Kể tên 1 số dân tộc mà em biết?
+ Em có nhận xét gì về các dân tộc ở Việt Nam?
+ Em là người dân tộc nào? Hãy nêu những hiểu biết của em về dân tộc mình?
Bài 1 – Tiết 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
I. Các dân tộc Việt Nam
- Việt Nam có 54 dân tộc.
KINH
THÁI
TÀY
DAO
Cho biết số lượng các dân tộc ở Việt
Nam và những nét văn hóa riêng của
từng dân tộc được biểu hiện như thế
nào?
Bài 1 – Tiết 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
I. Các dân tộc Việt Nam
- Việt Nam có 54 dân tộc.
- Đa số là dân tộc Kinh (85,3%)
- Dân tộc ít người: 14,7%
Quan sát H1.1, em hãy cho biết
những thành phần dân tộc của nước ta
từ 1999 - 2019.
Hình 1.1. Biểu đồ cơ cấu các dân tộc của nước ta
Bài 1 – Tiết 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
I. Các dân tộc Việt Nam
- Việt Nam có 54 dân tộc.
- Đa số là dân tộc Kinh (85,3%)
- Dân tộc ít người: 14,7%
- Dân tộc Kinh là dân tộc có nhiều kinh
nghiệm trong việc thâm canh lúa nước,
các ngành nghề thủ công, lực lượng
đông đảo nhất trong nền kinh tế.
Nêu kinh nghiệm sản xuất của mỗi
dân tộc. Hãy giới thiệu một số sản
phẩm thủ công của dân tộc ít người
mà em biết?
Làng nghề gốm người Khmer Nam bộ
Nghề gốm Bầu Trúc – Chăm.
Một trong 2 làng gốm lâu đời nhất ĐNÁ
Nghề đan lát mây tre của người Cơtu
Những cô gái Mông tham dự cuộc thi
dệt vải lanh
Bài 1 – Tiết 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
I. Các dân tộc Việt Nam
- Việt Nam có 54 dân tộc.
- Đa số là dân tộc Kinh (85,3%)
- Dân tộc ít người: 14,7%
- Dân tộc Kinh là dân tộc có nhiều kinh
nghiệm trong việc thâm canh lúa nước,
các ngành nghề thủ công, lực lượng
đông đảo nhất trong nền kinh tế.
- Mỗi dân tộc có những phong tục, tập
quán, văn hóa, ngôn ngữ riêng nhưng
luôn đoàn kết gắn bó chống ngoại xâm,
bảo vệ và xây dựng Tổ quốc
Ý kiến trong sách giáo khoa: “Người
Việt định cư ở nước ngoài cũng là
một bộ phận của cộng đồng các dân
tộc Việt Nam”. Em hãy nêu vai trò
của người Việt Nam định cư ở nước
ngoài trong công cuộc xây dựng và
bảo vệ tổ quốc?
Bài 1 – Tiết 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
I. Các dân tộc Việt Nam
II. Phân bố các dân tộc
1. Dân tộc Việt (Kinh)
- Phân bố khắp cả nước, tập trung chủ yếu ở
vùng đồng bằng, trung du và duyên hải.
2. Các dân tộc ít người
- Tập trung ở vùng núi, Tây Nguyên và
trung du.
- Đọc thông tin mục II, kết hợp với quan sát lược đồ
các dân tộc Việt Nam, em hãy:
+ Trình bày đặc điểm phân bố của dân tộc Kinh và
các dân tộc ít người ở nước ta.
Lược đồ các dân tộc Việt Nam
Người Tày
Người Thái
Trung Du Miền Núi Bắc Bộ có hơn 30 dân tộc sinh sống
Người Mường
Người Giáy
Người Dao
Người H.Mông
Người Vân Kiều
Người Ê-đê
Trường Sơn- Tây Nguyên có trên 20 dân tộc sinh sống.
Người Gia-rai
Người Tà-ôi
Người Ba-na
Người Co
Người Chăm
Duyên
hải
cực
Nam
Trung
Bộ và
Nam
Bộ có
người
Chăm,
Hoa,
Khơ
Me,…
Người Khơ-me
Người Hoa
Bài 1 – Tiết 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
I. Các dân tộc Việt Nam
II. Phân bố các dân tộc
1. Dân tộc Việt (Kinh)
- Phân bố khắp cả nước, tập trung chủ yếu ở
vùng đồng bằng, trung du và duyên hải.
2. Các dân tộc ít người
- Tập trung ở vùng núi, Tây Nguyên và
trung du.
Cho biết sự phân bố các dân tộc hiện nay
đã có gì thay đổi và tác động đến đời
sống người dân như thế nào?
- Hiện nay, có sự di chuyển xen kẽ giữa các dân
tộc với nhau. Nhờ cuộc vận động định canh định
cư, giao đất giao rừng cho người dân. Việc phân
bố lại các dân tộc giúp ổn định đời sống của
người dân, yên tâm canh tác, phát triển kinh tế,…
Tính giờ
Số dân tộc ở nước ta là:
A - 52.
B - 53.
C - 54.
1
Dân tộc kinh sống tập trung
chủ yếu ở:
A
10
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ô CỬA BÍ MẬT
Miền núi và cao nguyên.
3
B
Vùng sâu, vùng xa.
C
Vùng đồng bằng, ven biển
Dân tộc nào có số dân đông
nhất nước ta:
A. Tày.
B.
Kinh.
C.
Ê-đê.
2
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
- Đối với bài học ở tiết học này:
+ Về nhà học bài.
+ Trả lời câu hỏi SGK
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
+ Chuẩn bị : bài 2 – Dân số và gia tang dân số
Tiết học kết thúc!
Chúc quý thầy cô sức khỏe!
Các em vui và học giỏi!
Địa lí kinh tế
ĐỊA LÍ 9
Sự phân hóa
lãnh thổ
Địa lí Tây
Ninh
ĐỊA LÍ DÂN CƯ
Bài 1 - Tiết 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
I. Các dân tộc Việt Nam
NỘI DUNG
II. Phân bố các dân tộc
Bài 1 – Tiết 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
AI NHANH HƠN
+ Kể tên 1 số dân tộc mà em biết?
+ Em có nhận xét gì về các dân tộc ở Việt Nam?
+ Em là người dân tộc nào? Hãy nêu những hiểu biết của em về dân tộc mình?
Bài 1 – Tiết 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
I. Các dân tộc Việt Nam
- Việt Nam có 54 dân tộc.
KINH
THÁI
TÀY
DAO
Cho biết số lượng các dân tộc ở Việt
Nam và những nét văn hóa riêng của
từng dân tộc được biểu hiện như thế
nào?
Bài 1 – Tiết 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
I. Các dân tộc Việt Nam
- Việt Nam có 54 dân tộc.
- Đa số là dân tộc Kinh (85,3%)
- Dân tộc ít người: 14,7%
Quan sát H1.1, em hãy cho biết
những thành phần dân tộc của nước ta
từ 1999 - 2019.
Hình 1.1. Biểu đồ cơ cấu các dân tộc của nước ta
Bài 1 – Tiết 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
I. Các dân tộc Việt Nam
- Việt Nam có 54 dân tộc.
- Đa số là dân tộc Kinh (85,3%)
- Dân tộc ít người: 14,7%
- Dân tộc Kinh là dân tộc có nhiều kinh
nghiệm trong việc thâm canh lúa nước,
các ngành nghề thủ công, lực lượng
đông đảo nhất trong nền kinh tế.
Nêu kinh nghiệm sản xuất của mỗi
dân tộc. Hãy giới thiệu một số sản
phẩm thủ công của dân tộc ít người
mà em biết?
Làng nghề gốm người Khmer Nam bộ
Nghề gốm Bầu Trúc – Chăm.
Một trong 2 làng gốm lâu đời nhất ĐNÁ
Nghề đan lát mây tre của người Cơtu
Những cô gái Mông tham dự cuộc thi
dệt vải lanh
Bài 1 – Tiết 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
I. Các dân tộc Việt Nam
- Việt Nam có 54 dân tộc.
- Đa số là dân tộc Kinh (85,3%)
- Dân tộc ít người: 14,7%
- Dân tộc Kinh là dân tộc có nhiều kinh
nghiệm trong việc thâm canh lúa nước,
các ngành nghề thủ công, lực lượng
đông đảo nhất trong nền kinh tế.
- Mỗi dân tộc có những phong tục, tập
quán, văn hóa, ngôn ngữ riêng nhưng
luôn đoàn kết gắn bó chống ngoại xâm,
bảo vệ và xây dựng Tổ quốc
Ý kiến trong sách giáo khoa: “Người
Việt định cư ở nước ngoài cũng là
một bộ phận của cộng đồng các dân
tộc Việt Nam”. Em hãy nêu vai trò
của người Việt Nam định cư ở nước
ngoài trong công cuộc xây dựng và
bảo vệ tổ quốc?
Bài 1 – Tiết 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
I. Các dân tộc Việt Nam
II. Phân bố các dân tộc
1. Dân tộc Việt (Kinh)
- Phân bố khắp cả nước, tập trung chủ yếu ở
vùng đồng bằng, trung du và duyên hải.
2. Các dân tộc ít người
- Tập trung ở vùng núi, Tây Nguyên và
trung du.
- Đọc thông tin mục II, kết hợp với quan sát lược đồ
các dân tộc Việt Nam, em hãy:
+ Trình bày đặc điểm phân bố của dân tộc Kinh và
các dân tộc ít người ở nước ta.
Lược đồ các dân tộc Việt Nam
Người Tày
Người Thái
Trung Du Miền Núi Bắc Bộ có hơn 30 dân tộc sinh sống
Người Mường
Người Giáy
Người Dao
Người H.Mông
Người Vân Kiều
Người Ê-đê
Trường Sơn- Tây Nguyên có trên 20 dân tộc sinh sống.
Người Gia-rai
Người Tà-ôi
Người Ba-na
Người Co
Người Chăm
Duyên
hải
cực
Nam
Trung
Bộ và
Nam
Bộ có
người
Chăm,
Hoa,
Khơ
Me,…
Người Khơ-me
Người Hoa
Bài 1 – Tiết 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
I. Các dân tộc Việt Nam
II. Phân bố các dân tộc
1. Dân tộc Việt (Kinh)
- Phân bố khắp cả nước, tập trung chủ yếu ở
vùng đồng bằng, trung du và duyên hải.
2. Các dân tộc ít người
- Tập trung ở vùng núi, Tây Nguyên và
trung du.
Cho biết sự phân bố các dân tộc hiện nay
đã có gì thay đổi và tác động đến đời
sống người dân như thế nào?
- Hiện nay, có sự di chuyển xen kẽ giữa các dân
tộc với nhau. Nhờ cuộc vận động định canh định
cư, giao đất giao rừng cho người dân. Việc phân
bố lại các dân tộc giúp ổn định đời sống của
người dân, yên tâm canh tác, phát triển kinh tế,…
Tính giờ
Số dân tộc ở nước ta là:
A - 52.
B - 53.
C - 54.
1
Dân tộc kinh sống tập trung
chủ yếu ở:
A
10
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ô CỬA BÍ MẬT
Miền núi và cao nguyên.
3
B
Vùng sâu, vùng xa.
C
Vùng đồng bằng, ven biển
Dân tộc nào có số dân đông
nhất nước ta:
A. Tày.
B.
Kinh.
C.
Ê-đê.
2
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
- Đối với bài học ở tiết học này:
+ Về nhà học bài.
+ Trả lời câu hỏi SGK
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
+ Chuẩn bị : bài 2 – Dân số và gia tang dân số
Tiết học kết thúc!
Chúc quý thầy cô sức khỏe!
Các em vui và học giỏi!
 








Các ý kiến mới nhất