Công nghệ 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ma Van Tung
Ngày gửi: 16h:40' 21-10-2009
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Ma Van Tung
Ngày gửi: 16h:40' 21-10-2009
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
PHAÀN II . CHẾ TẠO CƠ KHÍ
CHƯƠNG III . VẬT LIỆU CƠ KHÍ
VÀ CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO PHÔI
Tuần 19 – Tiết 19
Bài 15 : VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Mục tiêu :
- HS biết được tính chất , công dụng của một số loại vật liệu dùng trong nghành cơ khí
- Nhận biết được một số loại vật liệu cơ khí thông dụng
Chuẩn bị :
- HS : Xem lại phần vật liệu cơ khí lớp 8: Thành phần , phân loại , tính chất ( Bài 18 ,19 SGK 8)
- GV : Chuẩn bị một số vật liệu mẫu : vật liệu vô cơ , nhựa nhiệt cứng , nhựa nhiệt dẻo , compôzit nền kim loại , nền hữu cơ
Phân bố bài : Trong một tiết tìm hiểu 2 nội dung :
- Một số tính chất đặc trưng của vật liệu cơ khí
- Một số loại vật liệu cơ khí thông dụng :Thành phần , Tính chất , Ứng dụng
Trọng tâm bài :
- Các tính chất đặc trưng của VLCK
- Tính chất , ứng dụng của VL vô cơ , hữu cơ , compôzit
Tiến trình :
Ổn định tổ chức : vắng ?
Kiểm tra bài cũ : 1 / Kể tên các vật liệu kim loại mà em biết ? Cho biết các tính chất cơ bản của chúng? ( Ví dụ )
Bài mới :
Hoạt động 1: Tìm hiểu một số tính chất đặc trưng của VLCK ( tính chất cơ học )
+ HS đọc SGK phần : độ bền
C1 : Cần nắm được các thông tin gì về độ bền ? Hãy đặt câu hỏi cho các phần nội dung đó ?
- Độ bền là gì ?
- Có phải các vật liệu có độ bền như nhau không ? Căn cứ vào đâu để phân biệt ?
GV : lấy ví dụ khi có ngoại lực tác dụng vào một vật ở các mức khác nhau
+ Tương tự , HS đọc phần đô dẻo
- độ dẻo là gì ?
- Đại lượng đặc trưng cho độ dẻo ?
- VL có độ dẻo tốt nghĩa là như thế nào ?
GV : Lấy vd ứng dụng của tính dẻo tốt vào việc làm khuôn đúc
+ Tương tự , HS đọc phần độ cứng
- Đô cứng là gì ?
- Ví dụ về độ cứng của các vật liệu ?
* Tại sao cần phải tìm hiểu tính chất đặc trưng của các vật liệu ?
- Các chi tiết máy hoạt động trong các điều kiện khác nhau thì có các yêu cầu kỹ thuật khác nhau . Khi chế tạo, muốn chọn đúng vật liệu theo yêu cầu sử dụng ta cần phải biết tính chất đặc trưng của nó
I . Một số tính chất đặc trưng của vật liệu
1/ Độ bền
* Định nghĩa :
* Ý nghĩa :
* Giới hạn bền gồm :
- Giới hạn bền kéo ( N / mm2 )
- Giới hạn bền nén
2 / Độ dẻo
* Định nghĩa
* Độ giãn dài tương đối ( %)
3 / Độ cứng
* Định nghĩa
* Các đơn vị đo :
- HB ( Độ cứng thấp )
- HRC ( ‘’ TB )
- HV ( ‘’ cao )
Hoạt động 2: Tìm hiểu
*Em hãy kể tên các loại vật liệu cơ khí đã học?
*Căn cứ bảng 15.1, em hãy kể tên các loại vật liệu cơ khí thông thường khác ?
*Tính chất, công dụng của vật liệu vô cơ?
*Tính chất, công dụng của vật liệu hữu cơ?
*Tính chất, công dụng của vật liệu compôzít
II- Một số loại vật liệu thông dụng
1. Vật liệu kim loại:
- Kim loại đen: gang , thép
- Kim loại màu , hợp kim màu
2.Vật liệu vô cơ (SGK)
- Thành phần
- Tính chất
- Công dụng
3.Vật liệu hữu cơ (SGK)
- Thành phần
- Tính chất
- Công dụng
4.Vật liệu compôzít (SGK)
- Thành phần
- Tính chất
- Công dụng
Hoạt động 3: củng cố và dặn dò
- Về nhà đọc thêm phần thông tin bổ xung
- Trả lời các câu hỏi SGK (tr76)
Tiết 20, 21– Tuần 19, 20
Bài 16. CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO PHÔI
Mục tiêu
- Biết bản chất của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc,gia công áp lực , và hàn
- Hiểu được cn chế tạo
CHƯƠNG III . VẬT LIỆU CƠ KHÍ
VÀ CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO PHÔI
Tuần 19 – Tiết 19
Bài 15 : VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Mục tiêu :
- HS biết được tính chất , công dụng của một số loại vật liệu dùng trong nghành cơ khí
- Nhận biết được một số loại vật liệu cơ khí thông dụng
Chuẩn bị :
- HS : Xem lại phần vật liệu cơ khí lớp 8: Thành phần , phân loại , tính chất ( Bài 18 ,19 SGK 8)
- GV : Chuẩn bị một số vật liệu mẫu : vật liệu vô cơ , nhựa nhiệt cứng , nhựa nhiệt dẻo , compôzit nền kim loại , nền hữu cơ
Phân bố bài : Trong một tiết tìm hiểu 2 nội dung :
- Một số tính chất đặc trưng của vật liệu cơ khí
- Một số loại vật liệu cơ khí thông dụng :Thành phần , Tính chất , Ứng dụng
Trọng tâm bài :
- Các tính chất đặc trưng của VLCK
- Tính chất , ứng dụng của VL vô cơ , hữu cơ , compôzit
Tiến trình :
Ổn định tổ chức : vắng ?
Kiểm tra bài cũ : 1 / Kể tên các vật liệu kim loại mà em biết ? Cho biết các tính chất cơ bản của chúng? ( Ví dụ )
Bài mới :
Hoạt động 1: Tìm hiểu một số tính chất đặc trưng của VLCK ( tính chất cơ học )
+ HS đọc SGK phần : độ bền
C1 : Cần nắm được các thông tin gì về độ bền ? Hãy đặt câu hỏi cho các phần nội dung đó ?
- Độ bền là gì ?
- Có phải các vật liệu có độ bền như nhau không ? Căn cứ vào đâu để phân biệt ?
GV : lấy ví dụ khi có ngoại lực tác dụng vào một vật ở các mức khác nhau
+ Tương tự , HS đọc phần đô dẻo
- độ dẻo là gì ?
- Đại lượng đặc trưng cho độ dẻo ?
- VL có độ dẻo tốt nghĩa là như thế nào ?
GV : Lấy vd ứng dụng của tính dẻo tốt vào việc làm khuôn đúc
+ Tương tự , HS đọc phần độ cứng
- Đô cứng là gì ?
- Ví dụ về độ cứng của các vật liệu ?
* Tại sao cần phải tìm hiểu tính chất đặc trưng của các vật liệu ?
- Các chi tiết máy hoạt động trong các điều kiện khác nhau thì có các yêu cầu kỹ thuật khác nhau . Khi chế tạo, muốn chọn đúng vật liệu theo yêu cầu sử dụng ta cần phải biết tính chất đặc trưng của nó
I . Một số tính chất đặc trưng của vật liệu
1/ Độ bền
* Định nghĩa :
* Ý nghĩa :
* Giới hạn bền gồm :
- Giới hạn bền kéo ( N / mm2 )
- Giới hạn bền nén
2 / Độ dẻo
* Định nghĩa
* Độ giãn dài tương đối ( %)
3 / Độ cứng
* Định nghĩa
* Các đơn vị đo :
- HB ( Độ cứng thấp )
- HRC ( ‘’ TB )
- HV ( ‘’ cao )
Hoạt động 2: Tìm hiểu
*Em hãy kể tên các loại vật liệu cơ khí đã học?
*Căn cứ bảng 15.1, em hãy kể tên các loại vật liệu cơ khí thông thường khác ?
*Tính chất, công dụng của vật liệu vô cơ?
*Tính chất, công dụng của vật liệu hữu cơ?
*Tính chất, công dụng của vật liệu compôzít
II- Một số loại vật liệu thông dụng
1. Vật liệu kim loại:
- Kim loại đen: gang , thép
- Kim loại màu , hợp kim màu
2.Vật liệu vô cơ (SGK)
- Thành phần
- Tính chất
- Công dụng
3.Vật liệu hữu cơ (SGK)
- Thành phần
- Tính chất
- Công dụng
4.Vật liệu compôzít (SGK)
- Thành phần
- Tính chất
- Công dụng
Hoạt động 3: củng cố và dặn dò
- Về nhà đọc thêm phần thông tin bổ xung
- Trả lời các câu hỏi SGK (tr76)
Tiết 20, 21– Tuần 19, 20
Bài 16. CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO PHÔI
Mục tiêu
- Biết bản chất của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc,gia công áp lực , và hàn
- Hiểu được cn chế tạo
 







Các ý kiến mới nhất