Tìm kiếm Bài giảng
cong nghe

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Xuân Kiều (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:53' 31-05-2025
Dung lượng: 17.9 MB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Xuân Kiều (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:53' 31-05-2025
Dung lượng: 17.9 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN
VỚI BÀI HỌC HÔM NAY
BÀI 1: TIÊU CHUẨN TRÌNH
BÀY BẢN VẼ KĨ THUẬT
MỤC TIÊU:
Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy, tỉ lệ, đường
nét và ghi kích thước của bản vẽ kĩ thuật
KHỞI ĐỘNG
Để người chế tạo hiểu đúng, người thiết kế cần thể hiện ý tưởng thiết kế trên bản vẽ
kĩ thuật như thế nào?
Biểu diễn thông tin:
kích thước, tỉ lệ, khổ
giấy,… của bản vẽ
1. Bản vẽ kĩ thuật
NỘI DUNG
BÀI HỌC
2. Tiêu chuẩn của bản vẽ kĩ thuật
1. BẢN VẼ KĨ THUẬT
Hoạt động theo cặp đôi
Nhiệm vụ: Mỗi trường hợp ở
Hình 1.2 trình bày những
thông tin gì của sản phẩm?
Thời gian: 5 phút
Hình 1.2a: cấu trúc, kích thước của ngôi nhà; vị trí các phòng;
kí hiệu các bộ phận của ngôi nhà
Hình 1.2b: cách kết nối các thiết bị trên mạch điện; số lượng
đèn thắp sáng; kí hiệu các thiết bị như: đèn thắp sáng, nguồn
điện, công tắc,....
“Một số phần mềm máy tính hỗ trợ
người dùng thiết kế các bản vẽ kĩ
thuật” như: AutoCAD (ngành cơ khí)
Lectra (ngành thiết kế thời trang),..
Bản vẽ kỹ thuật là tài liệu trình bày các thông tin kỹ thuật của
sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các ký hiệu theo tiêu
chuẩn quốc gia và quốc tế
Bản vẽ kỹ thuật được dùng để chế tạo, thi công, kiểm tra
đánh giá sản phẩm hoặc để hướng dẫn lắp ráp, vận hành và
sử dụng sản phẩm
2. Tiêu chuẩn của bản vẽ kĩ thuật
Hãy quan sát Bảng 1.1 và so sánh
kích thước chiều dài và chiều rộng
của các khổ giấy trong bảng 1.1?
a. Khổ giấy
Quy định các khổ giấy chỉnh (A0, A1, A2, A3, A4) của bản
vẽ kĩ thuật theo TCVN 7285: 2003 (ISO 5457:1999)
b.Tỷ lệ:
Nhận xét các kích thước đo được trên hình biểu diễn ở mỗi
trường hợp so với kích thước tương ứng của đai ốc.
Quy định tỉ lệ (thu nhỏ,
Tỉ lệ là tỉ số giữa kích
Các tỉ lệ theo TCVN 7286: 2003
nguyên hình, tỉ lệ phóng
thước đo được trên hình
(ISO 5455 : 1979)
to) trên các bản vẽ kĩ
thuật theo TCVN 7286:
2003 (ISO 5455 : 1979).
•
Tỉ
lệ
thu
nhỏ:
1:2;
1:5;
1:10;...
biểu diễn của vật thể và
• Tỉ lệ nguyên hình: 1:1.
kích thước thực tương
ứng trên vật thể đó
• Tỉ lệ phóng to 2:1, 5:1; 10:1;...
c.Đường nét :
Hãy đọc Báng 1.2 và cho biết loại nét vẽ
được chọn làm cơ sở để xác định chiều rộng
các loại nét vẽ còn lại trên bán vẽ.
Bảng 1.2. Một số loại nét vẽ cơ bản:
Tên gọi
Nét liền đậm
Nét liền mảnh
Nét đứt mảnh
Nét gạch chấm mảnh
Hình dạng nét vẽ
Chiều rộng (mm)
Biểu thị
——
d
Đường bao thấy, cạnh thấy.
—
d
2
Đường kích thước, đường
gióng kích thước,...
d
2
Đường bao khuất, cạnh
khuất.
d
2
Đường tâm, đường trục đối
xứng.
-2-lì'
5d
Ểii >| |<
3d
d. Ghi kích thước:
? Dựa vào Hình 1.4, hãy
Kích thước độ dài dùng
cho biết mối quan hệ giữa
đơn vị làđường
milimét
(mm),
gióng kích thước
trên bánvà vẽ
không
ghi
đường kích thước?
đơn vị đo. Nếu dùng đơn
vị đo độ ?dài
kháckính
milimét
Đường
của đường
thì phải ghi
đơnghi
vị đo.
trònrõ
được
kích thước
như thế nào?
Ghi kích thuớc trên bản vẽ theo TCVN 7583-1:2006 (ISO 1291:2004) như sau:
- Đường kích thước: vẽ song song với phần tử đuợc ghi kích
thước, đầu đuờng kích thước có vẽ mũi tên.
- Đường gióng kích thước: thường kẻ vuông góc với đường
kích thước và vượt quá đường kích thước khoảng 2:4 mm
- Chữ số kích thước: được ghi trên đường kích thước, chỉ trị
số kích thước thực, không phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ
- Ghi kí hiệu 0 trước con số kích thước đường kính của
đường tròn; ghi kí hiệu R trước con số kích thước bán kính
của cung tròn.
LUYỆN TẬP
Câu 1:Đâu là thành phần kích thước?
A. Đường gióng
C. Đường kích thước
B. Đường kích thước
D. Cả ba đáp án trên
Câu 2:Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:
A. 297 × 210
B. 279 × 297
C 420 × 297.
D. 420 × 210
Câu 3:Bản vẽ kĩ thuật là:
A. các thông tin kĩ thuật được
trình bày dưới dạng văn bản
theo một quy tắc thống nhất
C. các thông tin kĩ thuật
được trình bày dưới dạng
đồ họa
B. các thông tin kĩ thuật được
trình bày dưới dạng văn bản
D. các thông tin kĩ thuật
được trình bày dưới dạng
hình vẽ và các ký hiệu
theo một quy tắc thống
nhất
Câu 4:Tên các khổ giấy chính là:
A. A0, A1, A2
C. A0, A1, A2, A3
B. A3, A1, A2, A4
D. A0, A1, A2, A3, A4
Câu 5:Đường gióng và đường kích thước được biểu
diễn:
A. song song
C.vuông góc.
B. trùng nhau
D. đáp án khác
VẬN DỤNG
1. Các bài thực hành yêu cầu vẽ trên giấy khổ A4, nhưng em chỉ
có tờ giấy vẽ khổ AO. Em hãy chia tờ giấy khổ A0 thành các tờ
giấy khổ A4 để vẽ các bài thực hành.
2. Hãy sưu tầm một bản vẽ kĩ thuật, nêu các thông tin và các
tiêu chuẩn mà người thiết kế áp dụng để vẽ bản vẽ đó
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Hoàn thành
bài tập được
giao.
2. Đọc trước
nội dung bài 2.
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE
VỚI BÀI HỌC HÔM NAY
BÀI 1: TIÊU CHUẨN TRÌNH
BÀY BẢN VẼ KĨ THUẬT
MỤC TIÊU:
Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy, tỉ lệ, đường
nét và ghi kích thước của bản vẽ kĩ thuật
KHỞI ĐỘNG
Để người chế tạo hiểu đúng, người thiết kế cần thể hiện ý tưởng thiết kế trên bản vẽ
kĩ thuật như thế nào?
Biểu diễn thông tin:
kích thước, tỉ lệ, khổ
giấy,… của bản vẽ
1. Bản vẽ kĩ thuật
NỘI DUNG
BÀI HỌC
2. Tiêu chuẩn của bản vẽ kĩ thuật
1. BẢN VẼ KĨ THUẬT
Hoạt động theo cặp đôi
Nhiệm vụ: Mỗi trường hợp ở
Hình 1.2 trình bày những
thông tin gì của sản phẩm?
Thời gian: 5 phút
Hình 1.2a: cấu trúc, kích thước của ngôi nhà; vị trí các phòng;
kí hiệu các bộ phận của ngôi nhà
Hình 1.2b: cách kết nối các thiết bị trên mạch điện; số lượng
đèn thắp sáng; kí hiệu các thiết bị như: đèn thắp sáng, nguồn
điện, công tắc,....
“Một số phần mềm máy tính hỗ trợ
người dùng thiết kế các bản vẽ kĩ
thuật” như: AutoCAD (ngành cơ khí)
Lectra (ngành thiết kế thời trang),..
Bản vẽ kỹ thuật là tài liệu trình bày các thông tin kỹ thuật của
sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các ký hiệu theo tiêu
chuẩn quốc gia và quốc tế
Bản vẽ kỹ thuật được dùng để chế tạo, thi công, kiểm tra
đánh giá sản phẩm hoặc để hướng dẫn lắp ráp, vận hành và
sử dụng sản phẩm
2. Tiêu chuẩn của bản vẽ kĩ thuật
Hãy quan sát Bảng 1.1 và so sánh
kích thước chiều dài và chiều rộng
của các khổ giấy trong bảng 1.1?
a. Khổ giấy
Quy định các khổ giấy chỉnh (A0, A1, A2, A3, A4) của bản
vẽ kĩ thuật theo TCVN 7285: 2003 (ISO 5457:1999)
b.Tỷ lệ:
Nhận xét các kích thước đo được trên hình biểu diễn ở mỗi
trường hợp so với kích thước tương ứng của đai ốc.
Quy định tỉ lệ (thu nhỏ,
Tỉ lệ là tỉ số giữa kích
Các tỉ lệ theo TCVN 7286: 2003
nguyên hình, tỉ lệ phóng
thước đo được trên hình
(ISO 5455 : 1979)
to) trên các bản vẽ kĩ
thuật theo TCVN 7286:
2003 (ISO 5455 : 1979).
•
Tỉ
lệ
thu
nhỏ:
1:2;
1:5;
1:10;...
biểu diễn của vật thể và
• Tỉ lệ nguyên hình: 1:1.
kích thước thực tương
ứng trên vật thể đó
• Tỉ lệ phóng to 2:1, 5:1; 10:1;...
c.Đường nét :
Hãy đọc Báng 1.2 và cho biết loại nét vẽ
được chọn làm cơ sở để xác định chiều rộng
các loại nét vẽ còn lại trên bán vẽ.
Bảng 1.2. Một số loại nét vẽ cơ bản:
Tên gọi
Nét liền đậm
Nét liền mảnh
Nét đứt mảnh
Nét gạch chấm mảnh
Hình dạng nét vẽ
Chiều rộng (mm)
Biểu thị
——
d
Đường bao thấy, cạnh thấy.
—
d
2
Đường kích thước, đường
gióng kích thước,...
d
2
Đường bao khuất, cạnh
khuất.
d
2
Đường tâm, đường trục đối
xứng.
-2-lì'
5d
Ểii >| |<
3d
d. Ghi kích thước:
? Dựa vào Hình 1.4, hãy
Kích thước độ dài dùng
cho biết mối quan hệ giữa
đơn vị làđường
milimét
(mm),
gióng kích thước
trên bánvà vẽ
không
ghi
đường kích thước?
đơn vị đo. Nếu dùng đơn
vị đo độ ?dài
kháckính
milimét
Đường
của đường
thì phải ghi
đơnghi
vị đo.
trònrõ
được
kích thước
như thế nào?
Ghi kích thuớc trên bản vẽ theo TCVN 7583-1:2006 (ISO 1291:2004) như sau:
- Đường kích thước: vẽ song song với phần tử đuợc ghi kích
thước, đầu đuờng kích thước có vẽ mũi tên.
- Đường gióng kích thước: thường kẻ vuông góc với đường
kích thước và vượt quá đường kích thước khoảng 2:4 mm
- Chữ số kích thước: được ghi trên đường kích thước, chỉ trị
số kích thước thực, không phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ
- Ghi kí hiệu 0 trước con số kích thước đường kính của
đường tròn; ghi kí hiệu R trước con số kích thước bán kính
của cung tròn.
LUYỆN TẬP
Câu 1:Đâu là thành phần kích thước?
A. Đường gióng
C. Đường kích thước
B. Đường kích thước
D. Cả ba đáp án trên
Câu 2:Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:
A. 297 × 210
B. 279 × 297
C 420 × 297.
D. 420 × 210
Câu 3:Bản vẽ kĩ thuật là:
A. các thông tin kĩ thuật được
trình bày dưới dạng văn bản
theo một quy tắc thống nhất
C. các thông tin kĩ thuật
được trình bày dưới dạng
đồ họa
B. các thông tin kĩ thuật được
trình bày dưới dạng văn bản
D. các thông tin kĩ thuật
được trình bày dưới dạng
hình vẽ và các ký hiệu
theo một quy tắc thống
nhất
Câu 4:Tên các khổ giấy chính là:
A. A0, A1, A2
C. A0, A1, A2, A3
B. A3, A1, A2, A4
D. A0, A1, A2, A3, A4
Câu 5:Đường gióng và đường kích thước được biểu
diễn:
A. song song
C.vuông góc.
B. trùng nhau
D. đáp án khác
VẬN DỤNG
1. Các bài thực hành yêu cầu vẽ trên giấy khổ A4, nhưng em chỉ
có tờ giấy vẽ khổ AO. Em hãy chia tờ giấy khổ A0 thành các tờ
giấy khổ A4 để vẽ các bài thực hành.
2. Hãy sưu tầm một bản vẽ kĩ thuật, nêu các thông tin và các
tiêu chuẩn mà người thiết kế áp dụng để vẽ bản vẽ đó
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Hoàn thành
bài tập được
giao.
2. Đọc trước
nội dung bài 2.
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE
 








Các ý kiến mới nhất