Tìm kiếm Bài giảng
Bài 16. Bài tập thực hành - Đọc bản vẽ nhà đơn giản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Sỹ Dũng
Ngày gửi: 08h:10' 21-10-2009
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 295
Nguồn:
Người gửi: Mai Sỹ Dũng
Ngày gửi: 08h:10' 21-10-2009
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 295
Số lượt thích:
0 người
chào mừng các thầy cô giáo
Thao giảng
Vật lí 6
về dự tiết thao giảng
GV Mai sỹ dũng:
? Trình tự đọc bản vẽ nh gồm máy bước, nêu nội dung cần hiểu trong mỗi bước?
1. Khung tên
- Tên gọi ngôi nhà
- Tỉ lệ bản vẽ
- Tên gọi hình chiếu
- Tên gọi mặt cắt
2. Hình biểu diễn
3. Kích thước
4.Các bộ phận
- Kích thước chung
- Kích thước từng bộ phận
- Số phòng
- Số cửa đi và cửa sổ
- Các bộ phận khác
Tiết 13:
Bài 16 :
Bài tập thực hành
Đọc bản vẽ nhà đơn giản
I. Nội dung và trình tự thực hành
Đọc bản vẽ nhà ở (h16.1 ) và trả lời các câu hỏi theo mẫu ở bảng 15.2 (bài 15).
- Quan sát hình vẽ ba chiều của ngôi nhà
? Toàn cảnh ngôi nhà có dạng hình gì ?
Toàn cảnh ngôi nhà có dạng hình chữ L
? Để biết được các số liệu xác định hình dạng ngôi nhà, kích thước, cấu tạo của ngôi nhà ta phải dùng các hình biểu diễn nào?
- Chiếu mặt trước của ngôi nhà lên mặt phẳng chiếu đứng hoặc chiếu cạnh để được mặt đứng.
- Cắt ngôi nhà bằng mặt phẳng cắt tưởng tượng đi qua các cửa và // với nền nhà để có mặt bằng.
- Cắt bằng mặt phẳng cắt tưởng tượng // với mp chiếu cạnh để có mặt cắt biểu diễn các bộ phận, kích thước về chiều cao.
II. Đọc bản vẽ nhà ở:
- Kẻ bảng theo mẫu bảng 15.2 trên giấy A4 và đọc bản vẽ nhà bảng16.1, ghi phần trả lời vào bài làm.
Mặt đứng
1000
800
3000
3000
1200
10200
2900
2200
5900
Mặt cắt A-A
Bếp
Bàn thờ
Phòng SH chung
Phòng
Ngủ
Phòng
Ngủ
Mặt bằng
A
A
Lối vào chính
Lối phụ sân sau
3000
3000
3000
3000
9000
3000
6000
Tắm
Xí
Đọc bản vẽ nhà ở
1. Khung tên
2. Hình biểu
diễn
3. Kích thước
4.Các bộ phận
- Tên gọi ngôi nhà
- Tỉ lệ bản vẽ
- Tên gọi hình chiếu
- Tên gọi mặt cắt
- Kích thước chung
- Kích thước từng bộ
phận
- Số phòng
- Số cửa đi và cửa sổ
- Các bộ phận khác
- Nhà ở
- 1 : 100
- Mặt đứng
- Mặt cắt A-A, mặt bằng
- 10200, 600, 5900
- PSH chung:3000x4500
- P ngñ: 3000x3000
- Hiªn: 1500x3000
- Khu phô: 3000x3000
+ NÒn chÝnh cao: 800
+ Têng cao: 2900
+ M¸i cao: 2200
- 3 phßng vµ khu phô
- 3 cöa ®i 1 c¸nh, 8 cöa sæ
- Hiªn vµ khu phô gåm bÕp, t¾m , xÝ
Mặt đứng
Thao giảng
Vật lí 6
về dự tiết thao giảng
GV Mai sỹ dũng:
? Trình tự đọc bản vẽ nh gồm máy bước, nêu nội dung cần hiểu trong mỗi bước?
1. Khung tên
- Tên gọi ngôi nhà
- Tỉ lệ bản vẽ
- Tên gọi hình chiếu
- Tên gọi mặt cắt
2. Hình biểu diễn
3. Kích thước
4.Các bộ phận
- Kích thước chung
- Kích thước từng bộ phận
- Số phòng
- Số cửa đi và cửa sổ
- Các bộ phận khác
Tiết 13:
Bài 16 :
Bài tập thực hành
Đọc bản vẽ nhà đơn giản
I. Nội dung và trình tự thực hành
Đọc bản vẽ nhà ở (h16.1 ) và trả lời các câu hỏi theo mẫu ở bảng 15.2 (bài 15).
- Quan sát hình vẽ ba chiều của ngôi nhà
? Toàn cảnh ngôi nhà có dạng hình gì ?
Toàn cảnh ngôi nhà có dạng hình chữ L
? Để biết được các số liệu xác định hình dạng ngôi nhà, kích thước, cấu tạo của ngôi nhà ta phải dùng các hình biểu diễn nào?
- Chiếu mặt trước của ngôi nhà lên mặt phẳng chiếu đứng hoặc chiếu cạnh để được mặt đứng.
- Cắt ngôi nhà bằng mặt phẳng cắt tưởng tượng đi qua các cửa và // với nền nhà để có mặt bằng.
- Cắt bằng mặt phẳng cắt tưởng tượng // với mp chiếu cạnh để có mặt cắt biểu diễn các bộ phận, kích thước về chiều cao.
II. Đọc bản vẽ nhà ở:
- Kẻ bảng theo mẫu bảng 15.2 trên giấy A4 và đọc bản vẽ nhà bảng16.1, ghi phần trả lời vào bài làm.
Mặt đứng
1000
800
3000
3000
1200
10200
2900
2200
5900
Mặt cắt A-A
Bếp
Bàn thờ
Phòng SH chung
Phòng
Ngủ
Phòng
Ngủ
Mặt bằng
A
A
Lối vào chính
Lối phụ sân sau
3000
3000
3000
3000
9000
3000
6000
Tắm
Xí
Đọc bản vẽ nhà ở
1. Khung tên
2. Hình biểu
diễn
3. Kích thước
4.Các bộ phận
- Tên gọi ngôi nhà
- Tỉ lệ bản vẽ
- Tên gọi hình chiếu
- Tên gọi mặt cắt
- Kích thước chung
- Kích thước từng bộ
phận
- Số phòng
- Số cửa đi và cửa sổ
- Các bộ phận khác
- Nhà ở
- 1 : 100
- Mặt đứng
- Mặt cắt A-A, mặt bằng
- 10200, 600, 5900
- PSH chung:3000x4500
- P ngñ: 3000x3000
- Hiªn: 1500x3000
- Khu phô: 3000x3000
+ NÒn chÝnh cao: 800
+ Têng cao: 2900
+ M¸i cao: 2200
- 3 phßng vµ khu phô
- 3 cöa ®i 1 c¸nh, 8 cöa sæ
- Hiªn vµ khu phô gåm bÕp, t¾m , xÝ
Mặt đứng
 








Các ý kiến mới nhất