Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 9. Công thức hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Vân
Ngày gửi: 15h:57' 15-10-2020
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 461
Số lượt thích: 0 người
Bài 9: công thức hóa học
Giáo viên: Mai Thị Hồng Vân
Môn học: Hóa học 8
Trường THCS Vũ Vân
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Hãy phân biệt đơn chất hợp chất trong các chất sau. Giải thích?
a. Khí amoniac có phân tử tạo bởi 1N và 3H.
- Khí amoniac là hợp chất vì tạo nên từ 2 nguyên tố: N, H
b. Photpho đỏ tạo nên từ nguyên tố P.
- Photpho đỏ là đơn chất vì tạo nên từ 1 nguyên tố: P
c. Kim loại Magie tạo nên từ nguyên tố Mg.
- Kim loại Magie là đơn chất vì tạo nên từ 1 nguyên tố: Mg
d. Canxi cacbonat có phân tử tạo bởi 1Ca, 1C, 3O.
Canxi cacbonat là hợp chất vì tạo nên từ 3 nguyên tố: Ca, C, O.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Tính phân tử khối của các chất sau:
a. Khí amoniac có phân tử tạo bởi 1N và 3H.
- PTK: 14.1 + 1.3 = 17 đvC
b. Magie photphat gồm 3Mg, 2P, 8O tạo nên.
- PTK: 24.3 + 31.2 + 16.8 = 262 đvC
c. Nhôm sunfat gồm 2Al, 3S, 12.O
- PTK: 27.2 + 32.3 + 16.12 = 342 đvC
d. Canxi cacbonat có phân tử tạo bởi 1Ca, 1C, 3O.
PTK: 40.1 + 12.1 + 16.3 = 100 đvC
Bài 9:
CÔNG THỨC HÓA HỌC
: Viết bài
Bài 9: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
Đơn chất được tạo nên từ mấy nguyên tố?
Theo em, công thức hóa học của đơn chất gồm bao nhiêu kí hiệu hóa học?
CTHH của đơn chất gồm KHHH của một nguyên tố tạo nên chất và chỉ số cho biết
số nguyên tử của nguyên tố đó.
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
- CTHH của đơn chất gồm KHHH của một nguyên tố và chỉ số cho biết số nguyên tử của nguyên tố đó.

- CTHH chung: Ax
+ A: kí hiệu hóa học
+ x: chỉ số cho biết số nguyên tử.
- Lưu ý: + Chỉ số là 1 thì không ghi.
+ CTHH biểu diễn một phân tử của chất.
VD:
a) Khí oxi được tạo nên từ 2.O: O2
b) Kim loại đồng được tạo nên từ 1Cu: Cu.
Bài 9: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Mô hình đơn chất cacbon (than chì)
Mô hình đơn chất kim loại đồng
Mô hình đơn chất lưu huỳnh
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
Bài 9: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Mỗi phân tử có bao nhiêu nguyên tử?
Trả lời: Mỗi phân tử có 1 nguyên tử.
Đối với đơn chất kim loại và phi kim ở trạng thái rắn: CTHH là KHHH
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
Bài 9: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Mô hình đơn chất khí hiđro
Mô hình đơn chất khí oxi
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
Bài 9: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Mỗi phân tử có bao nhiêu nguyên tử?
Trả lời: Mỗi phân tử có 2 nguyên tử.
Đối với đơn chất phi kim ở trạng thái khí: CTHH gồm KHHH và chỉ số 2 ở chân.
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
Bài 9: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
1. Đơn chất kim loại và phi kim ở trạng thái rắn: CTHH là kí hiệu hóa học: A
VD: CTHH của sắt: Fe.
CTHH của kẽm: Zn
2. Đơn chất phi kim ở trạng thái khí:
CTHH gồm kí hiệu hóa học và chỉ số 2 ở chân: A2
VD: CTHH của khí hidro: H2.
CTHH của khí nitơ: N2.
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:

Bài 9: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Chú ý: Khí Ozon: O3
Lưu ý: KHHH: Nguyên tử
CTHH: Phân tử

Cách viết sau chỉ ý gì?
VD: + 2.H:
+ H2:
+ 2.O3:
+ 3.O:
+ 3O2:

I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
Bài 9: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Lưu ý: KHHH: Nguyên tử
CTHH: Phân tử
Cách viết sau chỉ ý gì?
VD: + 2.H: Hai nguyên tử hidro.
+ H2: Một phân tử hidro.
+ 2.O3: Hai phân tử ozon.
+ 3.O: Ba nguyên tử oxi.
+ 3O2: Ba phân tử oxi.

I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
Bài 9: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Hợp chất được tạo nên từ mấy nguyên tố?
Theo em, công thức hóa học của hợp chất gồm bao nhiêu kí hiệu hóa học?
CTHH của hợp chất gồm KHHH của các nguyên tố tạo nên chất và chỉ số cho biết số lượng nguyên tử của nguyên tố đó.
II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT:
Bài 9: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
C
H
H
H
H
Có bao nhiêu nguyên tử mỗi loại?
Trả lời: Có 1C và 4H trong 1 phân tử.
CTHH: CH4
II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT:
Bài 9: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Viết CTHH dựa vào các mô hình trên.
Khí cacbonic
Nước
Rượu etylic (Cồn)
Trả lời:
Khí Cacbonic: CO2
Nước: H2O
Rượu etylic: C2H6O
II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT:
Bài 9: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
- CTHH của hợp chất gồm KHHH của các nguyên tố tạo nên chất và chỉ số cho biết số lượng nguyên tử của nguyên tố đó.
- CTHH chung: AxByCz
+ A, B, C: Kí hiệu hóa học.
+ x, y, z: chỉ số cho biết số lượng nguyên tử.
- VD: a) Khí cacbonic được tạo nên từ 1C và 2.O: CO2
b) Nước được tạo nên từ 2H và 1.O: H2O.
c) Rượu etylic được tạo nên từ 2C, 6H và 1.O: C2H6O
II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT:

Bài 9: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Thảo luận bài tập: Viết CTHH của các chất sau:
a) Khí metan được tạo nên từ 1C và 4H.
b) Nhôm oxit được tạo nên từ 2Al và 3.O
c) Khí clo.
d) Kim loại sắt.
e) Đơn chất cacbon.
f) Trong 1 phân tử axit sunfuric có 2H, 1S và 4.O liên kết với nhau.
g) Canxi cacbonat (Đá vôi) được tạo nên từ 1Ca, 1C, 3.O
II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT:
Bài 9: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Thảo luận nhóm hoàn thành bảng sau:
III. Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HÓA HỌC:
Bài 9: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Theo em, một công thức hóa học cho ta biết điều gì?
Trả lời:
+ Nguyên tố nào tạo nên chất.
+ Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử của chất.
+ Phân tử khối của chất.
III. Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HÓA HỌC:
Bài 9: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
- CTHH cho ta biết:
+ Nguyên tố nào tạo nên chất.
+ Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử của chất.
+ Phân tử khối của chất.
VD: Hãy nêu những gì biết được về chất sau Kali nitrat (KNO3).
- Tạo nên từ 3 nguyên tố: K, N, O
- Trong 1 phân tử có: 1K, 1N, 3.O
- PTK: 39.1 + 14.1+ 16.3 = 101 đvC
III. Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HÓA HỌC:

Bài 9: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
CỦNG CỐ
Bài tập 1: Tìm chỗ sai trong các CTHH sau và sửa lại.

O2
Cl2
Cu
P
Fe
NaCl
CO2
CuSO4
Bài 9: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Bài tập 2: Cho biết ý nghĩa các công thức hóa học sau:
a) Khí metan CH4.
b) Kẽm clorua ZnCl2.
c) Khí nitơ N2
d) Bari sunfat BaSO4.
CỦNG CỐ

Bài 9: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Bài tập 3:
a) Cách viết sau chỉ ý gì:
5Cu: 2NaCl: 3CO2: 5H2O: 6Zn: 8O2:  
b) Dùng chữ số, kí hiệu hóa học và công thức hóa học để diễn đạt những ý sau:
Ba phân tử khí hidro:
Năm phân tử nước:
Bảy nguyên tử oxi:
Một phân tử đồng sunfat:
Hai nguyên tử kẽm:
CỦNG CỐ

Bài 9: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
Bài tập 4: Viết CTHH của các hợp chất sau:
Canxi oxit (vôi sống) biết trong phân tử có 1Ca và 1.O liên kết nhau.
Amoniac biết trong phân tử có 1N và 3H.
Oxit sắt từ biết trong phân tử có 3Fe và 4.O.
Kali hidro cacbonat biết trong phân tử có 1K, 1H, 1C và 3.O.
CỦNG CỐ

Bài 9: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
DẶN DÒ
- Học bài.
- Làm bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 33, 34
- Chuẩn bị bài học tiếp theo “Bài 10: Hóa Trị”

Bài 9: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ THAM DỰ BUỔI THAO GIẢNG
 
Gửi ý kiến