Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §5. Công thức nghiệm thu gọn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Công Lâm
Ngày gửi: 09h:26' 10-05-2020
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 109
Nguồn:
Người gửi: Võ Công Lâm
Ngày gửi: 09h:26' 10-05-2020
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
ĐẠI SỐ 9
CÔNG THỨC NGHIỆM
CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Tiết 47
Bài 1:
Những phương trình sau là phương trình bậc 2 Đúng hay Sai? Hãy chỉ ra các hệ số a, b, c của phương trình bậc hai đó.
2x2 + 3x - 4 = 0
3x2 + 1 = 0
(m - 1) x2 + 3x + 2 = 0
Đ
Có: a = 2 ; b = 3 ; c = - 4
D
( m là tham số)
Có: a = 3 ; b = 0 ; c = 1
Có: a = m -1 ; b = 3 ; c = 2
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 2: Gi?i cc phuong trình sau:
a) x2 – 8 = 0
b) 2x2 + x = 0
c) 2x2 + 5x + 2 = 0
2x2 + 5x = -2
Chuyển hạng tử tự do sang vế phải
Chia cả hai vế cho 2
Thêm vào hai vế cùng một số để vế trái thành bình phương của một biểu thức
Vậy phương trình có hai nghiệm
TỔNG QUÁT
Nếu > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
Đối với phương trình ax2 + bx +c = 0 (a ≠ 0)
và biệt thức = b2 - 4ac
Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép
Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm.
§4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
§4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
2. Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình:
= 12 – 4.6.(-5)
= 1 + 120 = 121 > 0
a) 6x2 + x – 5 = 0
Vì >0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
= (-6)2 – 4.1.9
= 36-36= 0
b) x2 – 6x+ 9 = 0
Vì =0 Phương trình có nghiệm kép:
(a = 6; b = 1; c = – 5)
(a = 1; b = -6; c = 9)
c) 6x2 – x + 5 = 0
= (-1)2 – 4.6.5
= 1– 120 = –119 > 0
Vì <0 Phương trình vô nghiệm
(a = 6; b = – 1; c = 5)
có a và c trái dấu
Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0 ) có a và c trái dấu
= b2 - 4ac > 0
? Phuong trỡnh cú 2 nghi?m phõn bi?t
thỡ ac < 0
3. Chú ý:
§4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
§5: Công thức nghiệm thu gọn
Bài tập áp dụng
Xác định hệ số a, b’ , c và ’ của các pt sau:
4 -6 -7
2 7
3 -14 9
1 7
64
169
4
0
LUYỆN TẬP
Bài 1. Giải phương trình
a, 4x2 – 25 = 0 b, 2x2 + 9x = 0
c, x2 + 2x -30 = 0 d, 2x2 -3x -5 = 0
§4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Bài 3. Không giải phương trình, hãy cho biết mỗi phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?
a, 17x2 + 4x – 2017 = 0
b,
§4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Bài 4.Với giá trị nào của m thì mỗi phương trình sau có hai nghiệm phân biệt? Có nghiệm kép? Vô nghiệm?
10
a) x2 – 2x + m = 0
b) x2 – 2(m+1)x + m2 +2 = 0
§4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc nhớ kỹ công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai.
- BTVN: 1,2,3 (SHD/44) –
- Bài 2,4,6,7 / C-45,46,47
- Đọc phần hướng dẫn sử dụng máy tính CASIO
CÔNG THỨC NGHIỆM
CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Tiết 47
Bài 1:
Những phương trình sau là phương trình bậc 2 Đúng hay Sai? Hãy chỉ ra các hệ số a, b, c của phương trình bậc hai đó.
2x2 + 3x - 4 = 0
3x2 + 1 = 0
(m - 1) x2 + 3x + 2 = 0
Đ
Có: a = 2 ; b = 3 ; c = - 4
D
( m là tham số)
Có: a = 3 ; b = 0 ; c = 1
Có: a = m -1 ; b = 3 ; c = 2
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 2: Gi?i cc phuong trình sau:
a) x2 – 8 = 0
b) 2x2 + x = 0
c) 2x2 + 5x + 2 = 0
2x2 + 5x = -2
Chuyển hạng tử tự do sang vế phải
Chia cả hai vế cho 2
Thêm vào hai vế cùng một số để vế trái thành bình phương của một biểu thức
Vậy phương trình có hai nghiệm
TỔNG QUÁT
Nếu > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
Đối với phương trình ax2 + bx +c = 0 (a ≠ 0)
và biệt thức = b2 - 4ac
Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép
Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm.
§4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
§4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
2. Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình:
= 12 – 4.6.(-5)
= 1 + 120 = 121 > 0
a) 6x2 + x – 5 = 0
Vì >0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
= (-6)2 – 4.1.9
= 36-36= 0
b) x2 – 6x+ 9 = 0
Vì =0 Phương trình có nghiệm kép:
(a = 6; b = 1; c = – 5)
(a = 1; b = -6; c = 9)
c) 6x2 – x + 5 = 0
= (-1)2 – 4.6.5
= 1– 120 = –119 > 0
Vì <0 Phương trình vô nghiệm
(a = 6; b = – 1; c = 5)
có a và c trái dấu
Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0 ) có a và c trái dấu
= b2 - 4ac > 0
? Phuong trỡnh cú 2 nghi?m phõn bi?t
thỡ ac < 0
3. Chú ý:
§4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
§5: Công thức nghiệm thu gọn
Bài tập áp dụng
Xác định hệ số a, b’ , c và ’ của các pt sau:
4 -6 -7
2 7
3 -14 9
1 7
64
169
4
0
LUYỆN TẬP
Bài 1. Giải phương trình
a, 4x2 – 25 = 0 b, 2x2 + 9x = 0
c, x2 + 2x -30 = 0 d, 2x2 -3x -5 = 0
§4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Bài 3. Không giải phương trình, hãy cho biết mỗi phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?
a, 17x2 + 4x – 2017 = 0
b,
§4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Bài 4.Với giá trị nào của m thì mỗi phương trình sau có hai nghiệm phân biệt? Có nghiệm kép? Vô nghiệm?
10
a) x2 – 2x + m = 0
b) x2 – 2(m+1)x + m2 +2 = 0
§4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc nhớ kỹ công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai.
- BTVN: 1,2,3 (SHD/44) –
- Bài 2,4,6,7 / C-45,46,47
- Đọc phần hướng dẫn sử dụng máy tính CASIO
 









Các ý kiến mới nhất