Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §4. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Yến
Ngày gửi: 23h:28' 16-04-2020
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 275
Số lượt thích: 0 người
ĐẠI 9 – TIẾT
LUYỆN TẬP CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LÊ CHÂN
TRƯỜNG THCS TÔ HIỆU
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LÊ CHÂN
TRƯỜNG THCS TÔ HIỆU
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LÊ CHÂN
TRƯỜNG THCS TÔ HIỆU
Giáo viên:
Bài 1: Những phương trình sau là phương trình bậc hai dúng hay sai? Hãy chỉ ra các hệ số a, b, c của phương trình bậc hai đó.
2x2 + 3x - 4 = 0
3x2 + 1 = 0
(m - 1) x2 + 3x + 2 = 0
Đ
Có: a = 2 ; b = 3 ; c = - 4
D
( m là tham số)
Có: a = 3 ; b = 0 ; c = 1
KIỂM TRA BÀI CŨ
1.Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Nếu  > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
Đối với phương trình ax2 + bx +c = 0 (a ≠ 0)
và biệt thức  = b2 - 4ac
Nếu  = 0 thì phương trình có nghiệm kép
Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm.
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
2. Công thức nghiệm thu gọn:
*Nếu ∆’ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
*Nếu ∆’ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
*Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và b = 2b’,
∆’ = b’2 – ac.
Công thức nghiệm (tổng quát) của phương trình bậc hai
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0),
∆ = b2 – 4ac
 Nếu ∆ > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
 Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
 Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
và b = 2b’, ∆’ = b’2 – ac
 Nếu ∆’ > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
 Nếu ∆’ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
 Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Bài 1:
Xác định hệ số a, b’ , c và ’ của các pt sau:
4 -6 -7
2 7
3 -14 9
1 7
64
169
4
0
B. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 2. Giải các phương trình:
= 12 – 4.6.(-5)
= 1 + 120 = 121 > 0
i) 6x2 + x – 5 = 0
Vì >0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
= (-6)2 – 4.1.9
= 36-36= 0
ii) x2 –6x+ 9 = 0
Vì =0 Phương trình có nghiệm kép:
(a = 6; b = 1; c = – 5)
(a = 1; b = -6; c = 9)
iii) 6x2 – x + 5 = 0
= (-1)2 – 4.6.5
= 1– 120 = –119 > 0
Vì <0 Phương trình vô nghiệm
(a = 6; b = – 1; c = 5)
có a và c trái dấu
B. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 3:Không giải phương trình, hãy cho biết mỗi phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?
a, 17x2 + 4x – 2017 = 0 b,
Phương pháp giải:
Chú ý: Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a khác 0) có a và c trái dấu thì phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt.
Có a = 17, c = -2017 => ac < 0
=> phương trình có hai nghiệm phân biệt
Có a = ,c = 1890
=> ac < 0
=> phương trình có hai nghiệm phân biệt
10
Phưuơng pháp giải:
Buước 1: Tớnh ? ho?c ?`
Bưuớc 2: D?a vo ? ho?c ?` d? tỡm di?u ki?n c?a m
* Phuong trỡnh vụ nghi?m khi ? < 0 ho?c ?` < 0
* Phuong trỡnh cú nghi?m kộp khi ? = 0 ho?c ?` = 0
* Phuong trỡnh cú hai nghi?m phõn bi?t khi ? > 0 ho?c ?` > 0
* Phuong trỡnh cú nghi?m khi ? ? 0 ho?c ?` ? 0.
Dạng bài. Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm, vô nghiệm
Bài 4: Với giá trị nào của m thì phương trình sau có hai nghiệm phân biệt? Có nghiệm kép? Vô nghiệm?
x2 – 2(m+1)x + m2 +2 = 0
11
* Phương trình có hai nghiệm phân biệt
* Phương trình có nghiệm kép
* Phương trình vô nghiệm
Giải:
b) x2 – 2(m+1)x + m2 +2 = 0
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc nhớ kỹ công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai.
BTVN: Bài 21; 23; 24/sgk
- Đọc phần hướng dẫn sử dụng máy tính CASIO
Các loại máy tính thông dụng hiện nay dùng để giải phương trình bậc hai là : máy casio(hoặc Vinacal) fx - 500 MS, fx - 570MS,fx - 500ES, fx - 570ES,fx-570ES PLUS……
Hướng dẫn sử dụng máy tính Casio(hoặc Vinacal) để giải phương trình bậc hai một ẩn:
Ví dụ: Dùng máy tính để tìm nghiệm của phương trình : x2 -111x - 28782 = 0
KQ: PT có hai nghiệm : x1=234; x2=-123
a/ Đối với loại máy fx-500 MS và máy
fx – 570 MS:
Nhấn tổ hợp phím (2 lần )đối với máy fx-500MS
Hoặc (3 lần )đối với máy fx-570MS

Bước 2: Nhập các giá trị của hệ số a,b,c, cách nhau bởi dấu
Bước 3 : Nhấn phím và đọc kết quả nghiệm trên màn hình
Để thoát khỏi chương trình ấn :
MODE
1
2
=
=
MODE
SHIFT
3
=
=
Bước 1: Chọn giải phương trình bậc hai:
b/Đối với loại máy fx-500 ES và máy
fx – 570 ES:
Nhấn tổ hợp phím (1 lần )
đối với máy fx-500MS hoặc đối với máy fx-570MS
Ấn tiếp

Bước 2: Nhập các giá trị của hệ số a,b,c, cách nhau bởi dấu
Bước 3 : Nhấn phím và đọc kết quả nghiệm trên màn hình
Để thoát khỏi chương trình ấn :
MODE
=
=
MODE
SHIFT
3
=
=
5
3
3
Bước 1: Chọn giải phương trình bậc hai:
Ví dụ: Dùng máy tính để tìm nghiệm của phương trình : x2 -20x - 12000 = 0
KQ: PT có hai nghiệm : x1=120; x2=-100
Lưu ý : Đến bước đọc kết quả:

=
-Nếu trên góc phải của màn hình xuất hiện R I (đối với máy MS)hoặc chữ i bên cạnh nghiệm (đối với máy ES) thì kết luận ngay phương trình vô nghiệm .
-Nếu trên màn hình xuất hiện x1=…. thì kết luận phương trình có hai nghiệm phân biệt x1=…. và ấn phím để tìm x2.
-Nếu trên màn hình xuất hiện x= ….(không có chỉ số dưới của x) thì kết luận phương trình có nghiệm kép .

 
Gửi ý kiến