Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §4. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoàng Yến
Ngày gửi: 21h:10' 03-04-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 923
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoàng Yến
Ngày gửi: 21h:10' 03-04-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 923
Số lượt thích:
0 người
ĐẠI SỐ 9
chào mừng các EM H?C SINH THAM D? Ti?T H?C
Thế nào là phương trình bậc hai một ẩn?
Ph¬ng tr×nh bËc hai mét Èn: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
trong ®ã x lµ Èn; a, b, c lµ nh÷ng sè cho tríc
Ví dụ:
a) 2x2 + 5x +2 = 0 là một phương trình bậc hai ẩn x với các hệ số a = 2; b = 5; c = 2
b) -5x2 + x = 0 là một phương trình bậc hai,
c) -x2 +7 = 0 là một phương trình bậc hai,
có các hệ số: a = -5; b =1; c = 0
có các hệ số a = -1 ; b = 0; c = 7
KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
Giải phương trình sau:
Bài giải:
Vậy tập nghiệm của phuong trìnhlà:
(Cách 1)
(Cách 2)
Tiết 45:
Công thức nghiệm của PHUONG trình bậc hai.
(1)
Biến đổi phương trình tổng quát:
Kí hiệu:
= b2- 4ac
(2)
(1)
Nếu > 0 thì từ phương trình (2) suy ra:
Nếu = 0 thì từ phương trình (2) suy ra:
Nếu < 0 thì phương trình (2) vô nghiệm
Tiết 45: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
1. Công thức nghiệm tổng quát
Phương trình:
Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Tiết 45: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
a. Công thức nghiệm:
Các bước giải PT theo công thức nghiệm:
Bước 1: Xác định các hệ số a, b, c
Bước 2: Tính = b2 - 4ac rồi so sánh kết quả với 0
Bước 3: Kết luận số nghiệm của phương trình
Bước 4: Tính nghiệm (nếu có) theo công thức.
Tiết 45: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
1. Công thức nghiệm tổng quát
a. Công thức nghiệm:
b. Áp dụng
Giải:
Phương trình: 3x2 + 5x – 1= 0
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:
Ví dụ: Giải phương trình: 3x2 + 5x – 1= 0
Chú ý: PT ax2 + bx +c = 0 có a.c < 0 thì PT có hai nghiệm phân biệt
(a = 3, b = 5, c = -1)
Tiết 45: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
1. Công thức nghiệm tổng quát
a. Công thức nghiệm:
?3.
Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình:
b. Áp dụng
Tiết 45: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
1. Công thức nghiệm tổng quát
a. Công thức nghiệm:
(a = - 3 ; b = 1; c = 5)
(a = 5; b = -1; c = 2)
(a = 4 ; b = - 4; c = 1)
= (-1)2- 4.5.2= - 39 < 0
Vậy phương trình có nghiệm kép:
= (- 4)2 - 4.4.1 = 0
= 12- 4. (-3).5 = 61>0
Vậy phương trình vô nghiệm
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt
?3
Tiết 45: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
1. Công thức nghiệm tổng quát
2. Công thức nghiệm thu gọn:
Tiết 45: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
1. Công thức nghiệm tổng quát:
Cho phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
Đặt b = 2b’
Thì Δ = b2 – 4ac = (2b’)2 – 4ac =4b’2 – 4ac = 4(b’2 – ac)
Kí hiệu : Δ’ = b’2 – ac
Ta có : Δ = 4Δ’
Từ bảng kết luận của bài trước hãy dùng các đẳng thức b = 2b’
và Δ = 4Δ’ để suy ra kết luận bằng cách điền vào chỗ trống
Nếu ’ > 0 (=> >…) thì phương trình có …………………….:
=…………….................................
=…………….................................
Nếu ’ = 0 (=> = …)thì phương trình có …………… :
=……………......
Nếu ’ < 0 (=> ..…) thì phương trình ……………..
? 1
Đối với PT: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0), và b = 2b’; ’ = b’2 - ac ( =4’):
0 có 2 nghiệm phân biệt:
= 0 nghiệm kép
< 0 vô nghiệm.
Tiết 45: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
Đối với phương trình ax2 + bx +c = 0 (a ≠ 0) và b = 2b’;
’ = b’2 - ac
Nếu ’ > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
Nếu ’ = 0 thì phương trình có nghiệm kép :
Nếu ’ < 0 thì phương trình vô nghiệm .
2. Công thức nghiệm thu gọn:
Tiết 45: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
1. Công thức nghiệm tổng quát:
5
22 – 5.(-1) = 4 + 5 = 9 > 0
3 > 0
– 1
– 2 + 3
5
=
1
5
2
– 2 – 3
5
=
– 1
Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt:
Giải phương trình 5x2 + 4x – 1 = 0 bằng cách điền vào những chỗ trống:
∆’ = . . . . . . . . . ∆’ = . . . .
a = . . . . ; b’ = . . . . ; c = . . . .
x1 = . . . . ; x2 = . . . .
?2
2. Công thức nghiệm thu gọn:
Tiết 45: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
1. Công thức nghiệm tổng quát:
Xác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình:
?3
a) 3x2 + 8x + 4 = 0
(a = 3; b’ = 4 ; c = 4)
Ta có: Δ’ = 42 - 3.4
= 16 – 12
= 4 > 0
Ta có:
= 18 - 14 = 4 >0
Do Δ’ = 4 > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
Do Δ’ > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
Tiết 45: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
Hướng dẫn học ở nhà
Học kết luận chung (SGK/44).
Xem lại cách giải các phương trình đã chữa.
Làm bài tập 15, 16, 17,18, 20 (SGK-45, 49)
Chuẩn bị bài: Hệ thức Vi- et và ứng dụng
Bài tập: Cho phương trình: x2 + mx – 1 = 0 (1) với m là tham số
a/ Giải phương trình (1) khi m = -1
b/ Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
CHÚC CÁC EM
CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI
chào mừng các EM H?C SINH THAM D? Ti?T H?C
Thế nào là phương trình bậc hai một ẩn?
Ph¬ng tr×nh bËc hai mét Èn: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
trong ®ã x lµ Èn; a, b, c lµ nh÷ng sè cho tríc
Ví dụ:
a) 2x2 + 5x +2 = 0 là một phương trình bậc hai ẩn x với các hệ số a = 2; b = 5; c = 2
b) -5x2 + x = 0 là một phương trình bậc hai,
c) -x2 +7 = 0 là một phương trình bậc hai,
có các hệ số: a = -5; b =1; c = 0
có các hệ số a = -1 ; b = 0; c = 7
KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
Giải phương trình sau:
Bài giải:
Vậy tập nghiệm của phuong trìnhlà:
(Cách 1)
(Cách 2)
Tiết 45:
Công thức nghiệm của PHUONG trình bậc hai.
(1)
Biến đổi phương trình tổng quát:
Kí hiệu:
= b2- 4ac
(2)
(1)
Nếu > 0 thì từ phương trình (2) suy ra:
Nếu = 0 thì từ phương trình (2) suy ra:
Nếu < 0 thì phương trình (2) vô nghiệm
Tiết 45: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
1. Công thức nghiệm tổng quát
Phương trình:
Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Tiết 45: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
a. Công thức nghiệm:
Các bước giải PT theo công thức nghiệm:
Bước 1: Xác định các hệ số a, b, c
Bước 2: Tính = b2 - 4ac rồi so sánh kết quả với 0
Bước 3: Kết luận số nghiệm của phương trình
Bước 4: Tính nghiệm (nếu có) theo công thức.
Tiết 45: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
1. Công thức nghiệm tổng quát
a. Công thức nghiệm:
b. Áp dụng
Giải:
Phương trình: 3x2 + 5x – 1= 0
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:
Ví dụ: Giải phương trình: 3x2 + 5x – 1= 0
Chú ý: PT ax2 + bx +c = 0 có a.c < 0 thì PT có hai nghiệm phân biệt
(a = 3, b = 5, c = -1)
Tiết 45: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
1. Công thức nghiệm tổng quát
a. Công thức nghiệm:
?3.
Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình:
b. Áp dụng
Tiết 45: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
1. Công thức nghiệm tổng quát
a. Công thức nghiệm:
(a = - 3 ; b = 1; c = 5)
(a = 5; b = -1; c = 2)
(a = 4 ; b = - 4; c = 1)
= (-1)2- 4.5.2= - 39 < 0
Vậy phương trình có nghiệm kép:
= (- 4)2 - 4.4.1 = 0
= 12- 4. (-3).5 = 61>0
Vậy phương trình vô nghiệm
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt
?3
Tiết 45: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
1. Công thức nghiệm tổng quát
2. Công thức nghiệm thu gọn:
Tiết 45: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
1. Công thức nghiệm tổng quát:
Cho phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
Đặt b = 2b’
Thì Δ = b2 – 4ac = (2b’)2 – 4ac =4b’2 – 4ac = 4(b’2 – ac)
Kí hiệu : Δ’ = b’2 – ac
Ta có : Δ = 4Δ’
Từ bảng kết luận của bài trước hãy dùng các đẳng thức b = 2b’
và Δ = 4Δ’ để suy ra kết luận bằng cách điền vào chỗ trống
Nếu ’ > 0 (=> >…) thì phương trình có …………………….:
=…………….................................
=…………….................................
Nếu ’ = 0 (=> = …)thì phương trình có …………… :
=……………......
Nếu ’ < 0 (=> ..…) thì phương trình ……………..
? 1
Đối với PT: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0), và b = 2b’; ’ = b’2 - ac ( =4’):
0 có 2 nghiệm phân biệt:
= 0 nghiệm kép
< 0 vô nghiệm.
Tiết 45: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
Đối với phương trình ax2 + bx +c = 0 (a ≠ 0) và b = 2b’;
’ = b’2 - ac
Nếu ’ > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
Nếu ’ = 0 thì phương trình có nghiệm kép :
Nếu ’ < 0 thì phương trình vô nghiệm .
2. Công thức nghiệm thu gọn:
Tiết 45: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
1. Công thức nghiệm tổng quát:
5
22 – 5.(-1) = 4 + 5 = 9 > 0
3 > 0
– 1
– 2 + 3
5
=
1
5
2
– 2 – 3
5
=
– 1
Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt:
Giải phương trình 5x2 + 4x – 1 = 0 bằng cách điền vào những chỗ trống:
∆’ = . . . . . . . . . ∆’ = . . . .
a = . . . . ; b’ = . . . . ; c = . . . .
x1 = . . . . ; x2 = . . . .
?2
2. Công thức nghiệm thu gọn:
Tiết 45: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
1. Công thức nghiệm tổng quát:
Xác định a, b’, c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình:
?3
a) 3x2 + 8x + 4 = 0
(a = 3; b’ = 4 ; c = 4)
Ta có: Δ’ = 42 - 3.4
= 16 – 12
= 4 > 0
Ta có:
= 18 - 14 = 4 >0
Do Δ’ = 4 > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
Do Δ’ > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
Tiết 45: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
Hướng dẫn học ở nhà
Học kết luận chung (SGK/44).
Xem lại cách giải các phương trình đã chữa.
Làm bài tập 15, 16, 17,18, 20 (SGK-45, 49)
Chuẩn bị bài: Hệ thức Vi- et và ứng dụng
Bài tập: Cho phương trình: x2 + mx – 1 = 0 (1) với m là tham số
a/ Giải phương trình (1) khi m = -1
b/ Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
CHÚC CÁC EM
CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI
 








Các ý kiến mới nhất