Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quach Dinh Hieu
Ngày gửi: 07h:49' 01-03-2014
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 757
Số lượt thích: 1 người (Võ Mỹ Duyên)
Giáo viên thực hiện: Quách Đức Hiếu
Trường THCS đông kinh
Chào mừng các thầy cô giáo
về dự tiết học lớp 7A
Môn: Đại số 7
1.Viết đa thức sau dưới dạng thu gọn
2.Nêu các bước viết đa thức dưới dạng thu gọn.
Thu gọn đa thức:
*. Xác định các đơn thức đồng dạng.
*. áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp cộng các đơn thức đồng dạng.
a)3x4 -5x +7x2 -8x4 +5x
Giải
b) 12xy2 -y3 -6xy2 -5y -2y3
- 5x
+ 5x
3x4
- 8x4
= - 5x4 + 7x2
b) 12xy2 - y3 - 6xy2 - 5y - 2y3
12xy2
- 6xy2
- y3
- 2y3
= 6xy2 – 3y3 – 5y
=(3x4 - 8x4) + (- 5x + 5x) + 7x2
=(12xy2 - 6xy2) + (- y3 - 2y3) - 5y
Ta nói đa thức là tổng của hai đa thức M,N
1. Cộng hai đa thức
Tính M + N
Ví dụ 1: Cho hai đa thức
Hãy tìm quy tắc cộng hai đa thức?
M = 5x2y + 5x - 3
Giải
(5x2y + 5x - 3)
+
M + N =
(Lập tổng hai đa thức)
(Bỏ dấu ngoặc)
( áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp )
(Cộng , trừ các đơn thức đồng dạng)
Quy tắc
Bước 1: Lập tổng hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Tiết 57 :Đ6. cộng, trừ đa thức
1. Cộng hai đa thức
Tính M + N
Ví dụ 1: Cho hai đa thức
M = 5x2y + 5x - 3
Giải
(5x2y + 5x - 3)
+
M + N =
= 5x2y + 5x - 3 +
Quy tắc
Bước 1: Lập tổng hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Tiết 57 :Đ8. cộng, trừ đa thức
Tiết 57 :Đ6. cộng, trừ đa thức
1. Cộng hai đa thức
Quy tắc


Áp dụng:
Tính tổng
A = 5x2y - 7xy2 - 6x3
và B = 2y3 - 2x2y + 7xy2
A + B = (5x2y -7xy2 -6x3) + (2y3-2x2y + 7xy2)
= 5x2y - 7xy2- 6x3+2y3 - 2x2y + 7xy2
= 3x2y - 6x3 + 2y3
Bước 1: Lập tổng hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Giải
Để trừ hai đa thưc ta làm như thế nào?
Tiết 57 :Đ6. cộng, trừ đa thức
1. Cộng hai đa thức
2. Trừ hai đa thức
A – B =A + (- B)
Quy tắc
Bước 1: Lập tổng hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
(Lập hiệu hai đa thức)
Bỏ dấu ngoặc
Ví dụ 2: Cho hai đa thức
Giải
Tính P - Q
( áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp )
( Cộng , trừ các đơn thức đồng dạng )
Ta nói đa thức là hiệu của hai đa thức P,Q
Hãy tìm quy tắc trừ hai đa thức?
Quy tắc
Bước 1:Lập hiệu hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Tiết 57 :Đ6. cộng, trừ đa thức
1. Cộng hai đa thức
2. Trừ hai đa thức
A – B =A + (- B)
Quy tắc
Bước 1: Lập tổng hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Ví dụ 2: Cho hai đa thức
Giải
Tính P - Q
Quy tắc
Bước 1:Lập hiệu hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
= 5x2y - 4xy2 - 3 - xyz +4x2y - xy2 - 5x+
Tiết 57 :Đ6. cộng, trừ đa thức
1. Cộng hai đa thức
Quy tắc
2. Trừ hai đa thức
A – B = A + (- B)
Tính hiệu:
C = 6x2 +9xy -y2
và D = 5x2-2xy
C - D = (6x2 + 9xy - y2) - (5x2 - 2xy)
= 6x2+ 9xy- y2- 5x2+ 2xy
= x2 + 11xy - y2
Bước 1: Lập tổng hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Quy tắc
Bước 1:Lập hiệu hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Áp dụng:
Giải
= (6x2- 5x2)
+( 9xy + 2xy)
- y2
Tiết 57 :Đ6. cộng, trừ đa thức
Tiết 57 :Đ6. cộng, trừ đa thức
1. Cộng các đa thức
Quy tắc
2. Trừ các đa thức
A – B = A + (- B)
Bước 1: Lập tổng hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Quy tắc
Bước 1:Lập hiệu hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
3. Củng cô
Bài 32.(T40-SGK)
Giải :
a) P + (x2 - 2y) = x2 - y2 + 3y2 - 1
P= x2 - y2 + 3y2 - 1- ( x2 - 2y)
= x2 - y2 + 3y2 -1 - x2 + 2y
= (x2 - x2) + (3y2 - y2) + 2y - 1
= 2y2 + 2y - 1
b) Q - (5x2 - xyz) = xy + 2x2- 3xyz + 5
Q= xy + 2x2 - 3xyz + 5 + (5x2 - xyz)
= xy + 2x2 -3xyz + 5 + 5x2 - xyz
= (2x2+5x2)+ (-3xyz - xyz) + xy + 5
= 7x2 - 4xyz + xy + 5
Bài tập 2: Điền đúng (Đ),sai (S) vào ô trống:
1)(-5x2y+3xy2+7)+(-6x2y+4xy2-5)
=11x2y + 7xy2 + 2

2)(2,4a3-10a2b)+(7a2b-2,4a3+3ab2)
= - 3a2b + 3ab2

3)(1,2x-3,5y+2)-(0,2x-2,5y+3)
= x - 6y - 1

4) (x-y)+(y-z)-(x-z)=0
Đ
S
Đ
S
1. Cộng các đa thức
Quy tắc
2. Trừ các đa thức
A – B = A + (- B)
Bước 1: Lập tổng hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Quy tắc
Bước 1:Lập hiệu hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
3. Củng cô
Bài tập 1:(Bài 32.T40-SGK)
Tiết 57 :Đ6. cộng, trừ đa thức
1. Cộng hai đa thức
Quy tắc
2. Trừ hai đa thức
A – B = A + (- B)
Bước 1: Lập tổng hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Quy tắc
Bước 1:Lập hiệu hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
3. Củng cô
Bài tập 1:(Bài 32.T40-SGK)
Tiết 57 :Đ6. cộng, trừ đa thức
Học thuộc quy tắc cộng, trừ các đa thức
Bài tập vềnhà:
Bài tập: 29,30,31,33(T40-SGK)
Bài tập 1-->5 (T106-SBT)
Nhiệm vụ về nhà
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
cùng toàn thể các em học sinh!
 
Gửi ý kiến