Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §8. Cộng, trừ đa thức một biến

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Xuân Hải
Ngày gửi: 22h:30' 22-10-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 56
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Thực hiện phép cộng hai đa
thức sau (Nhóm 1,2)

Câu 2: Thực hiện phép trừ hai
đa thức sau (Nhóm 3,4)

P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1

P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x -1

Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2

Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2

GIẢI

GIẢI

P(x) + Q(x) = ( 2x + 5x - x + x - x - 1 )
+ ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
5

4

3

2

2x + 5x - x + x - x - 1
- x 4 + x3 + 5 x + 2
= 2x5 + ( 5x4- x4 ) + (-x3 + x3)
+ x2 + (-x + 5x) + (-1 + 2)
=

=

5

4

3

2

2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1

P(x) - Q(x) = ( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x -1 )
- ( - x4 + x 3 + 5 x + 2 )
= 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
+ x4 - x3 - 5 x - 2
= 2x5 + ( 5x4+ x4 ) + (-x3 - x3)
+ x2 + (-x - 5x) + (-1 - 2)
= 2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x -3

Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

1. Cộng hai đa thức một biến
Ví dụ: Cho hai đa thức
P( x) 2 x 5  5 x 4  x 3  x 2  x  1
4

3

Q( x)  x  x  5 x  2

Hãy tính tổng của chúng
Cách 1
P( x)  Q( x) (2 x 5  5 x 4  x 3  x 2  x  1)  ( x 4  x 3  5 x  2)
5

4

3

2

4

3

2 x  5 x  x  x  x  1  x  x  5 x  2
2 x5  (5 x 4  x 4 )  ( x 3  x3 )  x 2  ( x  5 x)  ( 1  2)
5

4

2

2 x  4 x  x  4 x  1

Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

1. Cộng hai đa thức một biến
* Ví dụ: Cho hai đa thức
P ( x) 2 x 5  5 x 4  x 3  x 2  x  1
Cách 1:

P( x)  Q( x)

Cách 2 :
+

Q( x)  x 4  x 3  5 x  2

5

4

2

2 x  4 x  x  4 x  1
P ( x) 2 x 5  5 x 4  x 3  x 2  x  1

Q( x) 

 x 4  x3

5x 2

P( x)  Q( x) 
2 x 5  0 2x 5
5 x 4  ( x 4 ) 5x 4  x 4 4x 4
 x 3  x 3 0x 3

x 2  0  x 2

 x  5 x  4x
 1  2  1

2. Trừ hai đa thức một biến
* Ví dụ: Hãy tính P(x)- Q(x) với

Cách 1:

P ( x) 2 x 5  5 x 4  x 3  x 2  x  1
Q( x)  x 4  x 3  5 x  2

P( x)  Q( x) (2 x 5  5 x 4  x 3  x 2  x  1)  ( x 4  x3  5 x  2)

2 x 5  5 x 4  x3  x 2  x  1  x 4  x3  5 x  2
2 x5  (5 x 4  x 4 )  ( x 3  x 3 )  x 2  ( x  5 x)  ( 1  2)

2 x 5  6 x 4  2 x 3  x 2  6 x  3

2.Trừ hai đa thức một biến
Cách 1: P( x)  Q( x) 2 x 5  6 x 4  2 x 3  x 2  6 x  3
Cách 2 :

P ( x) 2 x 5  5 x 4  x 3  x 2  x  1
4
3
Q( x)   x  x
5 x  2

P ( x)  Q( x) 

2 x 5  0  2x 5
4
4
5 x  ( x )  5x 4  x 4 6x 4
3

3

 x  ( x )
2

3

3

 x  x  2x

x  0  x2

 x  (5 x)  x  5 x   6x
 1  (2)  1  2   3

3

Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2.Trừ hai đa thức một biến
5
4
3
2
P
(
x
)

Q
(
x
)

2
x

6
x

2
x

x
 6x 
Cách 1:
Cách khác:

-

5

4

3

 x x

3

3

2

P ( x) 2 x  5 x  x  x  x  1

Q( x) 

4

5 x  2

P( x)  Q( x) P( x)  [  Q( x)] a – b = a + (-b)
Ta có:  Q ( x)  ( 

4

3

5

x  x  x  2)
 Q( x)   x 4  x 3  5x  2

P ( x ) 2 x 5  5 x 4  x 3  x 2  x  1
+
4
3
x
x
 Q( x) 
 5x  2
P( x)  Q( x)  2x 5 6x 4  2x3  x 2  6x  3

PHIẾU HỌC TẬP: Trong các cách đặt phép tính
sau, cách nào đặt đúng, cách nào đặt sai? Hãy
thực hiện phép tính ở cách đặt đúng:
Cách 1

P(x) = 2x3 – x - 1
+
Q(x) = x2 - 5x + 2
P(x) + Q(x) =

Cách 3

+ P(x)

= 2x3
– x-1
Q(x) =
x2 - 5x + 2

P(x) + Q(x) =2x3 + x2 - 6x + 1

Cách 2

P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = 2 - 5x + x2
P(x) - Q(x) =

Cách 4

P(x) = - 1 – x
+ 2x3
Q(x) = 2 - 5x + x2
P(x) - Q(x) = - 3 + 4x – x2 + 2x3

Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
1. Cộng hai đa thức một biến
2.Trừ hai đa thức một biến
* Chú ý : Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến, ta có
thể thực hiện theo một trong hai cách sau:
Cách 1: Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở bài 6.
Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ
thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột
dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức
đồng dạng ở cùng một cột)

Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

?1 Cho hai đa thức

4

3

2

M ( x) x  5 x  x  x  0,5
4
2
N ( x) 3 x  5 x  x  2,5

Hãy tính M(x) + N(x) và M(x)- N(x)

?1 M(x) +N(x) =?
Cách 1

M ( x )  N ( x) ( x 4  5 x 3  x 2  x  0,5)  (3x 4  5 x 2  x  2,5)

 x 4  5 x 3  x 2  x  0,5  3x 4  5 x 2  x  2,5
( x 4  3 x 4 )  5 x 3  ( x 2  5 x 2 )  ( x  x)  ( 0,5  2,5)
4

Cách 2
+

3

2

4

3

4 x  5 x  6 x  3

2

M ( x)  x  5 x  x  x  0,5
N ( x) 3 x

4

 5 x 2  x  2,5

M ( x)  N ( x) 4 x 4  5 x 3  6 x 2

3

Bài 8: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

?1 M(x) - N(x) =?
Cách 1

M ( x)  N ( x) ( x 4  5 x 3  x 2  x  0,5)  (3x 4  5 x 2  x  2,5)
4

3

2

4

2

 x  5 x  x  x  0,5  3 x  5 x  x  2,5

( x 4  3x 4 )  5 x 3  ( x 2  5 x 2 )  ( x  x)  ( 0,5  2,5)
4

Cách 2
+

3

2

 2 x  5 x  4 x  2 x  2
4

3

2

M ( x)  x  5 x  x  x  0,5
 N ( x)  3x 4

5 x 2  x  2,5

M ( x)  N ( x )  2 x 4  5 x 3  4 x 2  2 x  2

Bài 48 (tr 46 SGK)
Chọn đa thức mà em cho kết quả là đúng
3

2

(2 x  2 x  1)  (3 x  4 x  1) ?
3

2

3

2

3

2

3

2

a )2 x  3 x  6 x  2
b)2 x  3 x  6 x  2

c)2 x  3x  6 x  2
d )2 x  3 x  6 x  2

Bài tập 44 ( SGK _ 45 ):
Cho hai đa thức:
1
3
P( x)  5 x   8 x 4  x 2 và
3

2
Q( x)  x  5 x  2 x  x 
3
2

Hãy tính P(x)+Q(x) và P(x)- Q(x)
GIẢI
P ( x ) 8 x 4  5 x 3  x 2
+
Q( x)  x 4  2 x 3

P( x)  Q( x) 9 x 4  7 x 3

1

3
2
2
 x  5x 
3
 2 x2  5x  1

P(x)- Q(x) = P(x) + [- Q(x)]
+

P( x)  8 x

 Q( x)   x 4
P( x)  Q( x)  7 x 4

4

 5x

3

x

2

 2 x3  x 2  5 x
 3x3

 5x

1

3
2

3
1


3

4

Hướng dẫn về nhà :
+Về nhà làm các bài tập 46,47,50,52/45,46/SGK
+Chuẩn bị bài tập phần luyện tập

2.Trừ hai đa thức một biến
Cách 1 : P( x)  Q( x) 2 x 5  6 x 4  2 x 3  x 2  6 x  3
Cách 2 :

P ( x) 2 x 5  5 x 4  x 3  x 2  x  1
4
3
Q( x)   x  x
5 x  2
5
P( x)  Q( x)  2x 6x 4  2x 3  x 2  6x  3

2 x 5  0 2x 5
4
4
5 x  ( x )  5x 4  x 4 6x 4
3

3

 x  ( x )
2

3

3

 x  x   2x

x  0 x

2

 x  (5 x)  x  5 x   6x
 1  (2)  1  2   3

 ( a) a
3
 
Gửi ý kiến