Chương IV. §8. Cộng, trừ đa thức một biến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Kim Đức (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:12' 14-05-2013
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 107
Nguồn:
Người gửi: Lê Kim Đức (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:12' 14-05-2013
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO CÁC THẦY - CÔ GIÁO!
KIỂM TRA BÀI CŨ
P(x) = x2 + 2x3 - x -1
Q(x) = - x3 + 3 + 2x
Hãy sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến?
Chỉ ra các hệ số của từng đa thức?
Cho hai đa thức
P(x) = 2x3 + x2 – x -1
Q(x) = - x3 + 2x + 3
P(x) =
Q(x) =
2x3
-x3
+x2
- x
+2x
- 1
+3
+
P(x) +Q(x) =
[2+(-1)]
x3
+x2
x
[(-1) +2]
+
+2
Cho hai đa thức
P(x) = 2x3 + x2 – x -1
Q(x) = - x3 + 2x + 3
P(x) –Q(x) =
( 2x3 + x2 – x -1) -
(- x3 + 2x + 3)
= 2x3 + x2 – x -1
+ x3 - 2x - 3
= ( 2x3 + x3) + x2 + (-x -2x) +( -1- 3)
= 3x3 + x2 - 3x - 4
Cho hai đa thức
P(x) = 2x3 + x2 – x -1
Q(x) = - x3 + 2x + 3
P(x) =
Q(x) =
2x3
-x3
+x2
- x
+2x
- 1
+3
-
P(x) - Q(x) =
[2- (-1)]
x3
+x2
x
[(-1)-2]
3
-3
(-1- 3)
- 4
P(x) = 2x3 + x2 – x -1
Q(x) = - x3 + 2x + 3 ;
P(x) –Q(x) =
P(x) + [–Q(x) ] =
= x3 - 2x - 3
( 2x3 + x2 – x -1) +
( x3 - 2x – 3)
P(x) = 2x3 + x2 - x - 1
- Q(x) = x3 - 2x - 3
+
P(x) –Q(x)=
P(x) + [–Q(x) ] =
3x3
+ x2
-3x
- 4
- Q(x) = - (- x3 + 2x + 3)
Cho hai đa thức
P(x) - Q(x) =
P(x) = 5x4 – x3 + x2 – 3x3 – 1
Q(x) = 5 + x3 + 5x + x4
-
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
x9
+ 6x7
+4x4
+2x2
-x -1
+
P(x)+ Q(x) =
CHÚ Ý:
Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện theo một trong hai cách như sau :
Cách 1 : Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở §6.
Cách 2 : Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột).
?1 Cho hai đa thức:
Hãy tính M(x)+N(x) và M(x)- N(x)
Bài tập 44 (SGK – Tr 45): Cho hai đa thức:
và
Hãy tính và
Giải:Cách 2
+
P(x) + Q(x) =
-
P(x) - Q(x) =
Bài tập 44 (SGK – Tr 45): Cho hai đa thức:
và
Hãy tính và
Giải: Cách 1
Bài 48 (tr 46 SGK)
Chọn đa thức mà em cho kết quả là đúng
Hướng dẫn về nhà :
+Về nhà làm các bài tập 46,47,50 SGK
+Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
KIỂM TRA BÀI CŨ
P(x) = x2 + 2x3 - x -1
Q(x) = - x3 + 3 + 2x
Hãy sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến?
Chỉ ra các hệ số của từng đa thức?
Cho hai đa thức
P(x) = 2x3 + x2 – x -1
Q(x) = - x3 + 2x + 3
P(x) =
Q(x) =
2x3
-x3
+x2
- x
+2x
- 1
+3
+
P(x) +Q(x) =
[2+(-1)]
x3
+x2
x
[(-1) +2]
+
+2
Cho hai đa thức
P(x) = 2x3 + x2 – x -1
Q(x) = - x3 + 2x + 3
P(x) –Q(x) =
( 2x3 + x2 – x -1) -
(- x3 + 2x + 3)
= 2x3 + x2 – x -1
+ x3 - 2x - 3
= ( 2x3 + x3) + x2 + (-x -2x) +( -1- 3)
= 3x3 + x2 - 3x - 4
Cho hai đa thức
P(x) = 2x3 + x2 – x -1
Q(x) = - x3 + 2x + 3
P(x) =
Q(x) =
2x3
-x3
+x2
- x
+2x
- 1
+3
-
P(x) - Q(x) =
[2- (-1)]
x3
+x2
x
[(-1)-2]
3
-3
(-1- 3)
- 4
P(x) = 2x3 + x2 – x -1
Q(x) = - x3 + 2x + 3 ;
P(x) –Q(x) =
P(x) + [–Q(x) ] =
= x3 - 2x - 3
( 2x3 + x2 – x -1) +
( x3 - 2x – 3)
P(x) = 2x3 + x2 - x - 1
- Q(x) = x3 - 2x - 3
+
P(x) –Q(x)=
P(x) + [–Q(x) ] =
3x3
+ x2
-3x
- 4
- Q(x) = - (- x3 + 2x + 3)
Cho hai đa thức
P(x) - Q(x) =
P(x) = 5x4 – x3 + x2 – 3x3 – 1
Q(x) = 5 + x3 + 5x + x4
-
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
x9
+ 6x7
+4x4
+2x2
-x -1
+
P(x)+ Q(x) =
CHÚ Ý:
Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện theo một trong hai cách như sau :
Cách 1 : Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở §6.
Cách 2 : Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột).
?1 Cho hai đa thức:
Hãy tính M(x)+N(x) và M(x)- N(x)
Bài tập 44 (SGK – Tr 45): Cho hai đa thức:
và
Hãy tính và
Giải:Cách 2
+
P(x) + Q(x) =
-
P(x) - Q(x) =
Bài tập 44 (SGK – Tr 45): Cho hai đa thức:
và
Hãy tính và
Giải: Cách 1
Bài 48 (tr 46 SGK)
Chọn đa thức mà em cho kết quả là đúng
Hướng dẫn về nhà :
+Về nhà làm các bài tập 46,47,50 SGK
+Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
 







Các ý kiến mới nhất