Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §2. Cộng, trừ số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Ái Thi
Ngày gửi: 21h:39' 23-05-2023
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 225
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Ái Thi
Ngày gửi: 21h:39' 23-05-2023
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 225
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Hình 8 mô tả một vật chuyển động từ điểm gốc theo chiều ngược với
chiều dương của trục số. Sau 1 giờ, vật đến điểm trên trục số (đơn vị
đo trên trục số là ki-lô-mét).
Hỏi khoảng cách từ điểm đến
điểm gốc trên trục số là bao
nhiêu ki-lô-mét?
40 𝑘𝑚
BÀI 3: GIÁ TRỊ TUYỆT
ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
(2 tiết)
NỘI DUNG BÀI HỌC
Khái
Tính
Luyện
niệm
chất
tập
I. KHÁI NIỆM
HĐ1
a) Hãy biểu diễn hai số và trên cùng một trục số.
5
−5
5
−1
0
b) Tính khoảng cách từ điểm đến điểm
Khoảng cách từ điểm đến điểm là đơn vị.
c) Tính khoảng cách từ điểm đến điểm
Khoảng cách từ điểm đến điểm là đơn vị.
1
5
Kết luận
Khoảng cách từ điểm đến điểm gốc trên trục số được
gọi là giá trị tuyệt đối của số , kí hiệu là
Lưu ý:
o Giá trị tuyệt đối của một số luôn là một số không âm,
với mọi số thực .
o Hai số thực đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau:
với mọi số thực .
Ví dụ 1
Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số thực sau:
7 4
−2 ; − ;
3 3
Giải:
;
| |
−
7 7
= ;
3 3
||
4 4
=
3 3
Ví dụ 2
So sánh giá trị tuyệt đối của hai số thực ,
trong mỗi trường hợp sau:
a)
b)
Ta có:
Ta có:
Do
Do
Luyện tập 1
So sánh giá trị tuyệt đối của hai số thực trong mỗi trường hợp sau:
a)
b)
Ta có:
Ta có:
Do
Do
II. TÍNH CHẤT
HĐ2
Tìm trong mỗi trường hợp sau
a)
b)
|𝑥|=|0 , 5|=0 ,5
3 3
|𝑥|= − =
2 2
d)
|𝑥|=|− 4|=4
c)
| |
|𝑥|=|0|= 0
e)
|𝑥|=|4|= 4
TÍNH CHẤT
Nếu là số dương thì giá trị tuyệt đối của là chính nó:
với .
Nếu là số âm thì giá trị tuyệt đối của là số đối của nó: với
.
Giá trị tuyệt đối của là , tức là .
Nhận xét: Với mỗi số thực , ta có:
Ví dụ 3
Tìm
|− 3 ,14| ¿ − ( − 3 , 14 ) =3 , 14
|− √2| ¿ − ( − √ 2 ) =√ 2
| | ( )
|√ 5| ¿ √ 5
−
5
12
¿− −
5
5
=
12
12
Luyện tập 2
Tìm
|−79| ¿ − ( − 79 )=79
|√ 11| ¿ √ 11
|10 , 7| ¿ 10 , 7
| | ( )
−
5
5
5
¿− − =
9
9
9
Ví dụ 3
a)
b)
Tìm số thực x, biết:
nên hoặc
nên hay
c)
Do với mọi số thực nên không có số thực nào thoả mãn.
Luyện tập 3
Cho . Tính giá trị của mỗi biểu thức sau
a)
¿ 18+|−12|¿ 18+12=30
b)
¿ 25 −|−12|¿ 25 −12=13
c)
¿|3 + ( −12 )|− 7 ¿|− 9|−7
¿ 9 −7=2
Ví dụ 5
Trên trục số, tính độ dài của đoan thẳng AB
trong mỗi trường hợp sau:
a)
b)
𝐴𝐵=𝑂𝐴+𝑂𝐵
𝐴𝐵=𝑂𝐴 −𝑂𝐵
𝐴𝐵=|− 2|+|1|
𝐴𝐵=|− 3|−|−1|
𝐴𝐵=2+1
𝐴𝐵=3 −1
𝐴𝐵=3
𝐴𝐵=2
Chú ý:
Giả sử hai điểm lần lượt biểu diễn hai số thực khác nhau
trên trục số. Khi đó, độ dài đoạn thẳng là , tức là: .
III. LUYỆN TẬP
Tìm
|−59| ¿ − ( − 59 )=59
|1 , 23| ¿ 1 , 23
| | ( )
|− √7| ¿ − ( − √ 7 ) =√ 7
3
3
3
−
¿− − =
7
7
7
Chọn dấu “<“, “>”, “=“ thích hợp cho
a)
c)
¿?
| |
13
−
6
¿?
−7,5
b)
¿?
|−14|
?
Tính giá trị biểu thức
a)
b)
c)
¿ 137+ 363=500
¿ 28 − 98=−70
¿ ( −200 ) − 25 . 3
¿ ( −200 ) − 75=−275
Tìm , biết:
a)
nên hoặc
c)
nên hay
b)
nên hoặc
d)
nên hay
VẬN DỤNG
Trong các phét biểu sau, phát biểu nào đúng, phát
biểu nào sai?
a) Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số dương
Sai. Vì |0| = 0 không phải là một số dương.
b) Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số không âm.
Đúng.
c) Giá trị tuyệt đối của một số thực là số đối của nó.
Sai. Vì giá trị tuyệt đối của một số dương là chính nó.
b) Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
Đúng.
So sánh mỗi số a và b trong trường hợp sau:
a) a, b là hai số dương và
Khi a, b là hai số dương:
Ta có:
Khi đó,
b) a, b là hai số âm và
Khi a, b là hai số dương:
Ta có:
Khi đó,
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại kiến
Hoàn thành
thức đã học
các bài tập
trong bài
SBT
Chuẩn bị bài
mới “Bài 4.
Làm tròn và
ước lượng”
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Hình 8 mô tả một vật chuyển động từ điểm gốc theo chiều ngược với
chiều dương của trục số. Sau 1 giờ, vật đến điểm trên trục số (đơn vị
đo trên trục số là ki-lô-mét).
Hỏi khoảng cách từ điểm đến
điểm gốc trên trục số là bao
nhiêu ki-lô-mét?
40 𝑘𝑚
BÀI 3: GIÁ TRỊ TUYỆT
ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
(2 tiết)
NỘI DUNG BÀI HỌC
Khái
Tính
Luyện
niệm
chất
tập
I. KHÁI NIỆM
HĐ1
a) Hãy biểu diễn hai số và trên cùng một trục số.
5
−5
5
−1
0
b) Tính khoảng cách từ điểm đến điểm
Khoảng cách từ điểm đến điểm là đơn vị.
c) Tính khoảng cách từ điểm đến điểm
Khoảng cách từ điểm đến điểm là đơn vị.
1
5
Kết luận
Khoảng cách từ điểm đến điểm gốc trên trục số được
gọi là giá trị tuyệt đối của số , kí hiệu là
Lưu ý:
o Giá trị tuyệt đối của một số luôn là một số không âm,
với mọi số thực .
o Hai số thực đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau:
với mọi số thực .
Ví dụ 1
Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số thực sau:
7 4
−2 ; − ;
3 3
Giải:
;
| |
−
7 7
= ;
3 3
||
4 4
=
3 3
Ví dụ 2
So sánh giá trị tuyệt đối của hai số thực ,
trong mỗi trường hợp sau:
a)
b)
Ta có:
Ta có:
Do
Do
Luyện tập 1
So sánh giá trị tuyệt đối của hai số thực trong mỗi trường hợp sau:
a)
b)
Ta có:
Ta có:
Do
Do
II. TÍNH CHẤT
HĐ2
Tìm trong mỗi trường hợp sau
a)
b)
|𝑥|=|0 , 5|=0 ,5
3 3
|𝑥|= − =
2 2
d)
|𝑥|=|− 4|=4
c)
| |
|𝑥|=|0|= 0
e)
|𝑥|=|4|= 4
TÍNH CHẤT
Nếu là số dương thì giá trị tuyệt đối của là chính nó:
với .
Nếu là số âm thì giá trị tuyệt đối của là số đối của nó: với
.
Giá trị tuyệt đối của là , tức là .
Nhận xét: Với mỗi số thực , ta có:
Ví dụ 3
Tìm
|− 3 ,14| ¿ − ( − 3 , 14 ) =3 , 14
|− √2| ¿ − ( − √ 2 ) =√ 2
| | ( )
|√ 5| ¿ √ 5
−
5
12
¿− −
5
5
=
12
12
Luyện tập 2
Tìm
|−79| ¿ − ( − 79 )=79
|√ 11| ¿ √ 11
|10 , 7| ¿ 10 , 7
| | ( )
−
5
5
5
¿− − =
9
9
9
Ví dụ 3
a)
b)
Tìm số thực x, biết:
nên hoặc
nên hay
c)
Do với mọi số thực nên không có số thực nào thoả mãn.
Luyện tập 3
Cho . Tính giá trị của mỗi biểu thức sau
a)
¿ 18+|−12|¿ 18+12=30
b)
¿ 25 −|−12|¿ 25 −12=13
c)
¿|3 + ( −12 )|− 7 ¿|− 9|−7
¿ 9 −7=2
Ví dụ 5
Trên trục số, tính độ dài của đoan thẳng AB
trong mỗi trường hợp sau:
a)
b)
𝐴𝐵=𝑂𝐴+𝑂𝐵
𝐴𝐵=𝑂𝐴 −𝑂𝐵
𝐴𝐵=|− 2|+|1|
𝐴𝐵=|− 3|−|−1|
𝐴𝐵=2+1
𝐴𝐵=3 −1
𝐴𝐵=3
𝐴𝐵=2
Chú ý:
Giả sử hai điểm lần lượt biểu diễn hai số thực khác nhau
trên trục số. Khi đó, độ dài đoạn thẳng là , tức là: .
III. LUYỆN TẬP
Tìm
|−59| ¿ − ( − 59 )=59
|1 , 23| ¿ 1 , 23
| | ( )
|− √7| ¿ − ( − √ 7 ) =√ 7
3
3
3
−
¿− − =
7
7
7
Chọn dấu “<“, “>”, “=“ thích hợp cho
a)
c)
¿?
| |
13
−
6
¿?
−7,5
b)
¿?
|−14|
?
Tính giá trị biểu thức
a)
b)
c)
¿ 137+ 363=500
¿ 28 − 98=−70
¿ ( −200 ) − 25 . 3
¿ ( −200 ) − 75=−275
Tìm , biết:
a)
nên hoặc
c)
nên hay
b)
nên hoặc
d)
nên hay
VẬN DỤNG
Trong các phét biểu sau, phát biểu nào đúng, phát
biểu nào sai?
a) Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số dương
Sai. Vì |0| = 0 không phải là một số dương.
b) Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số không âm.
Đúng.
c) Giá trị tuyệt đối của một số thực là số đối của nó.
Sai. Vì giá trị tuyệt đối của một số dương là chính nó.
b) Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
Đúng.
So sánh mỗi số a và b trong trường hợp sau:
a) a, b là hai số dương và
Khi a, b là hai số dương:
Ta có:
Khi đó,
b) a, b là hai số âm và
Khi a, b là hai số dương:
Ta có:
Khi đó,
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại kiến
Hoàn thành
thức đã học
các bài tập
trong bài
SBT
Chuẩn bị bài
mới “Bài 4.
Làm tròn và
ước lượng”
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
 









Các ý kiến mới nhất