Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §2. Cộng, trừ số hữu tỉ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Ái Thi
Ngày gửi: 21h:39' 23-05-2023
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 225
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC

Hình 8 mô tả một vật chuyển động từ điểm gốc theo chiều ngược với
chiều dương của trục số. Sau 1 giờ, vật đến điểm trên trục số (đơn vị
đo trên trục số là ki-lô-mét).

Hỏi khoảng cách từ điểm đến
điểm gốc trên trục số là bao
nhiêu ki-lô-mét?

40 𝑘𝑚

BÀI 3: GIÁ TRỊ TUYỆT
ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC
(2 tiết)

NỘI DUNG BÀI HỌC

Khái

Tính

Luyện

niệm

chất

tập

I. KHÁI NIỆM

HĐ1

a) Hãy biểu diễn hai số và trên cùng một trục số.

5
−5

5
−1

0

b) Tính khoảng cách từ điểm đến điểm
Khoảng cách từ điểm đến điểm là đơn vị.
c) Tính khoảng cách từ điểm đến điểm
Khoảng cách từ điểm đến điểm là đơn vị.

1

5

Kết luận

Khoảng cách từ điểm đến điểm gốc trên trục số được
gọi là giá trị tuyệt đối của số , kí hiệu là
Lưu ý:
o Giá trị tuyệt đối của một số luôn là một số không âm,
với mọi số thực .
o Hai số thực đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau:
với mọi số thực .

Ví dụ 1

Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số thực sau:
7 4
−2 ; − ;
3 3
Giải:

;

| |


7 7
= ;
3 3

||

4 4
=
3 3

Ví dụ 2

So sánh giá trị tuyệt đối của hai số thực ,
trong mỗi trường hợp sau:

a)

b)
Ta có:

Ta có:

Do

Do

Luyện tập 1

So sánh giá trị tuyệt đối của hai số thực trong mỗi trường hợp sau:
a)

b)
Ta có:

Ta có:

Do

Do

II. TÍNH CHẤT

HĐ2

Tìm trong mỗi trường hợp sau

a)

b)

|𝑥|=|0 , 5|=0 ,5

3 3
|𝑥|= − =
2 2

d)

|𝑥|=|− 4|=4

c)

| |

|𝑥|=|0|= 0

e)

|𝑥|=|4|= 4

TÍNH CHẤT
 Nếu là số dương thì giá trị tuyệt đối của là chính nó:
với .
 Nếu là số âm thì giá trị tuyệt đối của là số đối của nó: với
.
 Giá trị tuyệt đối của là , tức là .

Nhận xét: Với mỗi số thực , ta có:

Ví dụ 3

Tìm

|− 3 ,14| ¿ − ( − 3 , 14 ) =3 , 14

|− √2| ¿ − ( − √ 2 ) =√ 2

| | ( )

|√ 5| ¿ √ 5



5
12

¿− −

5
5
=
12
12

Luyện tập 2

Tìm

|−79| ¿ − ( − 79 )=79

|√ 11| ¿ √ 11

|10 , 7| ¿ 10 , 7

| | ( )


5
5
5
¿− − =
9
9
9

Ví dụ 3
a)

b)

Tìm số thực x, biết:

nên hoặc

nên hay

c)
Do với mọi số thực nên không có số thực nào thoả mãn.

Luyện tập 3

Cho . Tính giá trị của mỗi biểu thức sau
a)

¿ 18+|−12|¿ 18+12=30

b)

¿ 25 −|−12|¿ 25 −12=13

c)

¿|3 + ( −12 )|− 7 ¿|− 9|−7

¿ 9 −7=2

Ví dụ 5

Trên trục số, tính độ dài của đoan thẳng AB
trong mỗi trường hợp sau:

a)

b)

𝐴𝐵=𝑂𝐴+𝑂𝐵

𝐴𝐵=𝑂𝐴 −𝑂𝐵

𝐴𝐵=|− 2|+|1|

𝐴𝐵=|− 3|−|−1|

𝐴𝐵=2+1

𝐴𝐵=3 −1

𝐴𝐵=3

𝐴𝐵=2

Chú ý:
Giả sử hai điểm lần lượt biểu diễn hai số thực khác nhau
trên trục số. Khi đó, độ dài đoạn thẳng là , tức là: .

III. LUYỆN TẬP
Tìm

|−59| ¿ − ( − 59 )=59

|1 , 23| ¿ 1 , 23

| | ( )

|− √7| ¿ − ( − √ 7 ) =√ 7

3
3
3

¿− − =
7
7
7

Chọn dấu “<“, “>”, “=“ thích hợp cho

a)

c)

¿?

| |
13

6

¿?

−7,5

b)

¿?

|−14|

?

Tính giá trị biểu thức
a)
b)
c)

¿ 137+ 363=500
¿ 28 − 98=−70
¿ ( −200 ) − 25 . 3
¿ ( −200 ) − 75=−275

Tìm , biết:

a)
nên hoặc
c)
nên hay

b)
nên hoặc
d)
nên hay

VẬN DỤNG
Trong các phét biểu sau, phát biểu nào đúng, phát
biểu nào sai?
a) Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số dương
Sai. Vì |0| = 0 không phải là một số dương.
b) Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số không âm.
Đúng.

c) Giá trị tuyệt đối của một số thực là số đối của nó.
Sai. Vì giá trị tuyệt đối của một số dương là chính nó.
b) Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
Đúng.

So sánh mỗi số a và b trong trường hợp sau:
a) a, b là hai số dương và
Khi a, b là hai số dương:
Ta có:
Khi đó,

b) a, b là hai số âm và
Khi a, b là hai số dương:
Ta có:
Khi đó,

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại kiến

Hoàn thành

thức đã học

các bài tập

trong bài

SBT

Chuẩn bị bài
mới “Bài 4.
Làm tròn và
ước lượng”

CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
468x90
 
Gửi ý kiến