Bài 33. Công và công suất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lê Văn Hoàng
Ngày gửi: 17h:11' 12-07-2010
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 173
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lê Văn Hoàng
Ngày gửi: 17h:11' 12-07-2010
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích:
0 người
1
SINH VIÊN:NGÔ VĂN LĨNH
LỚP SƯ PHẠM LÍ K28
KHOA LÍ-KĨ THUẬT CÔNG NGHIỆP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
2
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi:Nêu điều kiện áp dụng định luật bảo toàn
động lượng và biểu thức định luật?
-Điều kiện áp dụng định luật bảo toàn động lượng:
+Hệ kín.
+hệ có nội lực rất lớn so với ngoại lực.
+xét trong thời gian ngắn.
-Biểu thức định luật:
3
BÀI 33:CÔNG VÀ CÔNG SUẤT
4
I.CÔNG
1.Định nghĩa
a.Nhắc lại khái niệm công:
-Muốn thực hiện công phải có 2 yếu tố:lực và độ dời
dưới tác dụng của lực.
-Ví dụ:-Người kéo xe
-Đẩy một vật trên bàn
-Biểu thức: A=F.S
A
B
5
Lực hợp với phương chuyển động một
góc .
I.CÔNG
1.Định nghĩa
6
-Ta phân tích:
Vậy:
I.CÔNG
b.Trường hợp tổng quát:
1.Định nghĩa
7
Công thực hiện bởi một lục không đổi là đại
lượng đo bằng tích độ dời của lực và hình chiếu
của lực trên độ dời.
Biểu thức:
I.CÔNG
b.Trường hợp tổng quát :
1.Định nghĩa
8
1.Định nghĩa
I.CÔNG
c.Công phát động và công cản:
-Nếu thì A>0 và được gọi
là công phát động.
-Nếu thì A<0 và được gọi
là công cản.
-Nếu thì dù có lực tác dụng
nhưng không thực hiện công.
9
Trình bày người nhảy dù,lực nào thực hiện công
dương, lực nào thực hiện công âm?
-Lực cản của không khí thực hiện công âm.
- Trọng lực thực hiên côngdương.
I.CÔNG
1.Định nghĩa
c.Công phát động và công cản:
10
Lấy ví dụ có lực tác dụng nhưng không
thực hiện công?
Ví dụ:vật chuyển động nằm ngang,công của
trọng lực luôn bằng không.
I.CÔNG
1.Định nghĩa
b.Trường hợp tổng quát :
11
3.Đơn vị của công:
Đơn vị của công là Jun.Kí hiệu:J
1J là công thực hiện bởi một lực có độ lớn
1Niuton làm vật chuyển động một đoạn 1met
theo phươngcủa lực.
Ngoài ra còn đơn vị khác: KJ
1KJ=1000J
I.CÔNG
12
II.CÔNG SUẤT
1.Định nghĩa:
Công suất là đại lượng đo bằng thương
số giữa công và thời gian để thực hiện công
đó.
-Biểu thức:
13
2.Đơn vị:
Trong hệ SI công đo bằng oat. Kí hiệu W.
1 oat là công suất của máy sinh công 1Jun
trong 1giây.
Ngoài ra còn dùng đơn vị: KW,MW,mã lực.
1KW=1000W=103W
1MW=1000000W=106W
1 mã lực=736W
II.CÔNG SUẤT
14
Cần cẩu nào có công suất lớn hơn:
-Cần cẩu 1 nâng vật nặng 900 kg lên cao 10m trong 1 giây.
-Cần cẩu 2 nâng vật 2000 kg lên cao 6m trong 2 giây.
Công suất của 2 cần cẩu lần lượt là:
II.CÔNG SUẤT:
-Ví d?:
15
Tương tự :
Vậy cần cẩu 2 có công suất lớn hơn.
II.CÔNG SUẤT
-Ví d?:
16
3.Biểu thức khác của công suất :
Là không đổi
-Nếu t là hữu hạn thì là vận tốc trung bình và p
là công suất trung bình.
-Nếu t là nhỏ thì là vận tốc tức thời và p là công
suât tức thời.
II.CÔNG SUẤT:
17
-Ứng dụng của biểu thức công suất:
+Công suất cho trước của một động cơ thì lực
kéo tỉ lệ nghịch với vận tốc.
+Hộp số trong ô tô ,xe máy.được chế tạo theo
nguyên tắc này.Khi xe lên dốc vận tốc giảm,
do công suất không đổi nên lực kéo tăng lên,
xe lên dốc dễ dàng.
II.CÔNG SUẤT
18
III.HIỆU SUẤT
Hiệu suất của máy:tỉ số giữa công có ích và công
toàn phần:
A là công toàn phần của máy.
A` là công có ích của máy.
19
Cho biết:
m=2kg F=20N
S=2m
K=0,2
G=10m/s
Tính:
a, =?
=?
b, H=?
F
BÀI TẬP VẬN DỤNG
20
Công của lực F:
Công của lực ma sát:
b.Công có ích:
Hiệu suất của máy:
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài giải:
21
-Nắm được các kiến thức:
+Định nghĩavà biểu thức công trong trường hợp tổng quát
+Công phát động ,công cản,ý nghĩa của chúng
+Công suất,các biểu thức về công và công suất
+Hiệu suất của máy.
+Làm bài tập 1,2,3,4,5 trong sách giáo khoa nâng cao.
+Ôn lại chuyển động thẳng biến đổi đều và năng lượng.
CŨNG CỐ BÀI HỌC
SINH VIÊN:NGÔ VĂN LĨNH
LỚP SƯ PHẠM LÍ K28
KHOA LÍ-KĨ THUẬT CÔNG NGHIỆP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
2
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi:Nêu điều kiện áp dụng định luật bảo toàn
động lượng và biểu thức định luật?
-Điều kiện áp dụng định luật bảo toàn động lượng:
+Hệ kín.
+hệ có nội lực rất lớn so với ngoại lực.
+xét trong thời gian ngắn.
-Biểu thức định luật:
3
BÀI 33:CÔNG VÀ CÔNG SUẤT
4
I.CÔNG
1.Định nghĩa
a.Nhắc lại khái niệm công:
-Muốn thực hiện công phải có 2 yếu tố:lực và độ dời
dưới tác dụng của lực.
-Ví dụ:-Người kéo xe
-Đẩy một vật trên bàn
-Biểu thức: A=F.S
A
B
5
Lực hợp với phương chuyển động một
góc .
I.CÔNG
1.Định nghĩa
6
-Ta phân tích:
Vậy:
I.CÔNG
b.Trường hợp tổng quát:
1.Định nghĩa
7
Công thực hiện bởi một lục không đổi là đại
lượng đo bằng tích độ dời của lực và hình chiếu
của lực trên độ dời.
Biểu thức:
I.CÔNG
b.Trường hợp tổng quát :
1.Định nghĩa
8
1.Định nghĩa
I.CÔNG
c.Công phát động và công cản:
-Nếu thì A>0 và được gọi
là công phát động.
-Nếu thì A<0 và được gọi
là công cản.
-Nếu thì dù có lực tác dụng
nhưng không thực hiện công.
9
Trình bày người nhảy dù,lực nào thực hiện công
dương, lực nào thực hiện công âm?
-Lực cản của không khí thực hiện công âm.
- Trọng lực thực hiên côngdương.
I.CÔNG
1.Định nghĩa
c.Công phát động và công cản:
10
Lấy ví dụ có lực tác dụng nhưng không
thực hiện công?
Ví dụ:vật chuyển động nằm ngang,công của
trọng lực luôn bằng không.
I.CÔNG
1.Định nghĩa
b.Trường hợp tổng quát :
11
3.Đơn vị của công:
Đơn vị của công là Jun.Kí hiệu:J
1J là công thực hiện bởi một lực có độ lớn
1Niuton làm vật chuyển động một đoạn 1met
theo phươngcủa lực.
Ngoài ra còn đơn vị khác: KJ
1KJ=1000J
I.CÔNG
12
II.CÔNG SUẤT
1.Định nghĩa:
Công suất là đại lượng đo bằng thương
số giữa công và thời gian để thực hiện công
đó.
-Biểu thức:
13
2.Đơn vị:
Trong hệ SI công đo bằng oat. Kí hiệu W.
1 oat là công suất của máy sinh công 1Jun
trong 1giây.
Ngoài ra còn dùng đơn vị: KW,MW,mã lực.
1KW=1000W=103W
1MW=1000000W=106W
1 mã lực=736W
II.CÔNG SUẤT
14
Cần cẩu nào có công suất lớn hơn:
-Cần cẩu 1 nâng vật nặng 900 kg lên cao 10m trong 1 giây.
-Cần cẩu 2 nâng vật 2000 kg lên cao 6m trong 2 giây.
Công suất của 2 cần cẩu lần lượt là:
II.CÔNG SUẤT:
-Ví d?:
15
Tương tự :
Vậy cần cẩu 2 có công suất lớn hơn.
II.CÔNG SUẤT
-Ví d?:
16
3.Biểu thức khác của công suất :
Là không đổi
-Nếu t là hữu hạn thì là vận tốc trung bình và p
là công suất trung bình.
-Nếu t là nhỏ thì là vận tốc tức thời và p là công
suât tức thời.
II.CÔNG SUẤT:
17
-Ứng dụng của biểu thức công suất:
+Công suất cho trước của một động cơ thì lực
kéo tỉ lệ nghịch với vận tốc.
+Hộp số trong ô tô ,xe máy.được chế tạo theo
nguyên tắc này.Khi xe lên dốc vận tốc giảm,
do công suất không đổi nên lực kéo tăng lên,
xe lên dốc dễ dàng.
II.CÔNG SUẤT
18
III.HIỆU SUẤT
Hiệu suất của máy:tỉ số giữa công có ích và công
toàn phần:
A là công toàn phần của máy.
A` là công có ích của máy.
19
Cho biết:
m=2kg F=20N
S=2m
K=0,2
G=10m/s
Tính:
a, =?
=?
b, H=?
F
BÀI TẬP VẬN DỤNG
20
Công của lực F:
Công của lực ma sát:
b.Công có ích:
Hiệu suất của máy:
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài giải:
21
-Nắm được các kiến thức:
+Định nghĩavà biểu thức công trong trường hợp tổng quát
+Công phát động ,công cản,ý nghĩa của chúng
+Công suất,các biểu thức về công và công suất
+Hiệu suất của máy.
+Làm bài tập 1,2,3,4,5 trong sách giáo khoa nâng cao.
+Ôn lại chuyển động thẳng biến đổi đều và năng lượng.
CŨNG CỐ BÀI HỌC
 







Các ý kiến mới nhất