Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §8. Cộng, trừ đa thức một biến

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Huyền Nga
Ngày gửi: 20h:55' 29-03-2010
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 665
Số lượt thích: 0 người
GIÁO ÁN TOÁN 7
Giáo sinh : Đặng Huyền Nga
GV hướng dẫn: Đàm Thanh Thủy
Tiết 60 - §8:
CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Cho hai đa thức:
Áp dụng quy tắc cộng, trừ đa thức đã học, tính:
a) P(x) + Q(x)
b) P(x) – Q(x)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tiết 60 - §8: CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
1. Cộng hai đa thức một biến:
Giải:
Cách 1 : (Như cộng hai đa thức đã học)
Cách 2 : Cộng 2 đa thức một biến (đã sắp xếp) theo cột dọc
* Ví dụ 1: Cho hai đa thức:
Tính P(x) + Q(x).
Tiết 60 - §8: CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
1. Cộng hai đa thức một biến:
* Bài tập 1: Cho hai đa thức:
Hãy tính P(x) + Q(x).
Giải:
Tiết 60 - §8. CỘNG VÀTRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2. Trừ hai đa thức một biến:
Giải:
Cách 1 : (Như trừ hai đa thức đã học)
Cách 2 : Trừ hai đa thức một biến (đã sắp xếp) theo cột dọc
* Ví dụ 2: Cho hai đa thức:
Tính P(x) - Q(x).
Tiết 60 - §8. CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2. Trừ hai đa thức một biến:
* Bài tập 2: Chọn đa thức mà em cho là kết quả đúng :
(2x3 – 2x + 1) - (3x2 + 4x – 1) = ?
b) 2x3 - 3x2 – 6x + 2
c) 2x3 - 3x2 + 6x + 2
d) 2x3 - 3x2 - 6x - 2
a) 2x3 + 3x2 – 6x + 2
Tiết 60 - §8. CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2. Trừ hai đa thức một biến:
* Bài tập 2: Chọn đa thức mà em cho là kết quả đúng :
(2x3 – 2x + 1) - (3x2 + 4x – 1) = ?
b) 2x3 - 3x2 – 6x + 2
c) 2x3 - 3x2 + 6x + 2
d) 2x3 - 3x2 - 6x - 2
a) 2x3 + 3x2 – 6x + 2
RẤT TIẾC, BẠN SAI RỒI!
Tiết 60 - §8. CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2. Trừ hai đa thức một biến:
* Bài tập 2: Chọn đa thức mà em cho là kết quả đúng :
(2x3 – 2x + 1) - (3x2 + 4x – 1) = ?
b) 2x3 - 3x2 – 6x + 2
c) 2x3 - 3x2 + 6x + 2
d) 2x3 - 3x2 - 6x - 2
a) 2x3 + 3x2 – 6x + 2
RẤT TIẾC, BẠN SAI RỒI!
Tiết 60 - §8. CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2. Trừ hai đa thức một biến:
* Bài tập 2: Chọn đa thức mà em cho là kết quả đúng :
(2x3 – 2x + 1) - (3x2 + 4x – 1) = ?
b) 2x3 - 3x2 – 6x + 2
c) 2x3 - 3x2 + 6x + 2
d) 2x3 - 3x2 - 6x - 2
a) 2x3 + 3x2 – 6x + 2
RẤT TIẾC, BẠN SAI RỒI!
Tiết 60 - §8. CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2. Trừ hai đa thức một biến:
* Bài tập 2: Chọn đa thức mà em cho là kết quả đúng :
(2x3 – 2x + 1) - (3x2 + 4x – 1) = ?
b) 2x3 - 3x2 – 6x + 2
Đáp án:
c) 2x3 - 3x2 + 6x + 2
d) 2x3 - 3x2 - 6x - 2
a) 2x3 + 3x2 – 6x + 2
HOAN HÔ, BẠN CHỌN ĐÚNG!
Tiết 60 - §8. CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
3. Quy tắc chung:
* Quy tắc:
Để cộng, trừ hai đa thức một biến, ta có 2 cách:
+ Cách 1: Như cộng, trừ hai đa thức đã học.
+ Cách 2: Cộng, trừ hai đa thức một biến đã sắp xếp
theo cột dọc:
Bước 1: Viết đa thức nọ dưới đa thức kia sao cho
các hạng tử cùng bậc ở cùng một cột.
Bước 2: Thực hiện cộng, trừ trong từng cột như
đối với các số.
* Chú ý: Việc cộng, trừ nhiều đa thức một biến được thực hiện tương tự như cộng, trừ hai đa thức một biến.
CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP
* Bài tập 3: Bạn An thực hiện phép tính P(x) – Q(x) ở ví dụ 2 như sau :
P(x) = 2x5  5x4  x3 + x2 - x - 1
-Q(x) = x4 - x3 - 5x - 2
+
Bạn An làm như vậy đúng hay sai? Vì sao?
Trả lời:
- Bạn An làm đúng!
- Vì P(x) – Q(x) = P(x) + [-Q(x)] nên bạn An đã đổi dấu các hạng tử của Q(x) rồi thực hiện phép cộng hai đa thức theo cột dọc.
CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP
?1 Cho hai đa thức : M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5
N(x) = 3x4 – 5x2 – x – 2,5
Hãy tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x) theo cách 2?
Giải:
CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP
* Bài tập 4: Cho đa thức:
Tìm các đa thức Q(x), R(x), sao cho:
Giải:
CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP
* Bài tập 4: Cho đa thức:
Tìm các đa thức Q(x), R(x), sao cho:
Giải:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững hai cách cộng, trừ hai đa thức một biến.
Bài tập về nhà : làm các bài tập còn lại (SGK - T.45)
- Chuẩn bị bài luyện tập.
 
Gửi ý kiến