Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 15. Countries

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Duy
Ngày gửi: 08h:32' 22-03-2015
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 404
Số lượt thích: 0 người
UNIT 15: COUNTRIES
Lesson 1: A1-4 (page 156)
Viet Nam
country:
quốc gia/ đất nước
nationality:
quốc tịch
world:
thế giới
Tiếng Anh
ngôn ngữ
language:
Vocabulary:
ngôn ngữ
language:
country:
quốc gia/ đất nước
nationality:
quốc tịch
world:
thế giới
Matching Prediciton:
4) Canada
3) Great Britain
2) The USA
1) Japan
Matching Prediciton:
8) China
7) Viet nam
6) Australia
5) France
Listen and repeat : A1 – page 154
And check your prediction
Answer key:
1) Japan
2) The USA
3) Great Britain
4) Canada
Answer key:
6) Australia
e)
f)
g)
h)
5) France
7) Viet nam
8) China
Read the text again:
My name’s Laura. I’m from Canada
My name’s Marie. I’m from France.
My name’s Lee. I’m from China.
My name’s John. I’m from the USA.
My name’s Yoko. I’m from Japan.
My name’s Susan. I’m from Great Britain.
My name’s Bruce. I’m from Australia.
My name’s Minh. I’m from Viet Nam.
Model sentences:
S2: I’m from Viet Nam.
Hỏi bạn từ đâu đến
S1:Where are you from?
Model sentences:
S2: He/ She is from Viet Nam.
Hỏi anh/ cô ấy từ đâu đến
S1:Where is he/ she from?
Practice: Picture drill (A1 – page 154)
S2: She is from Canada.
Example exchange:
S1:Where is Laura from?
Noughts and crosses: (A1 – page 154)
Example exchange:
S1:Where is Laura from?
S2: She is from Canada.
Presentation Text:
My name’s Minh.
I’m from Viet Nam.
I speak Vietnamese.
Minh is fromViet Nam. He speaks Vietnamese.
Dictation list: A4 page 156
Thu: Who’s that?
Chi: That’s _____
Thu: Where’s he/she from?
Chi: He/She is from _____
Thu: What’s his/her nationality?
Chi: His/Her nationality’s _____
Thu: Which language does he/she speak?
Chi: He/She speaks ______
Possible answer:
Thu: Who’s that?
Chi: That’s _____
Thu: Where’s he from?
Chi: He is from _____
Thu: What’s his nationality?
Chi: His nationality’s _____
Thu: Which language does he speak?
Chi: He speaks ______
Minh
Viet Nam
Vietnamese
Vietnamese
/she
/She
/her
/Her
/she
/She
Homework:
Learn the new words.
Learn the model sentences.
Read all the text.
Back
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác