CTST - Bài 14. Một số lương thực, thực phẩm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh minh
Ngày gửi: 22h:14' 28-03-2023
Dung lượng: 20.2 MB
Số lượt tải: 918
Nguồn:
Người gửi: Minh minh
Ngày gửi: 22h:14' 28-03-2023
Dung lượng: 20.2 MB
Số lượt tải: 918
Số lượt thích:
1 người
(hà thị thu hiền)
Bài 14:
MỘT SỐ LƯƠNG THỰC –
THỰC PHẨM
Trò chơi “Nhanh mắt nhanh tay”
LUẬT CHƠI
+ Trong thời gian 2 phút, các em sẽ
quan sát hình ảnh chạy trên màn hình
và ghi lại tên các thức ăn hàng ngày
được ăn
ĐÁP ÁN
1. Ngô
6. Cà rốt
11. Cam
16. Gạo
2. Thịt bò
7. Thịt cá hồi
12. Trứng
17. Thịt hàu
3. Cà chua
8. Bột mì
13. Táo
18. Rau dền
4. Pho mai
9. Rau cải
14. Sữa tươi
19. Thịt gà
5. Khoai lang
10.Rau muống 15. Thịt tôm
20. Lạc
Hãy sắp xếp các loại thức ăn ở trên vào nhóm
phù hợp vào và giải thích.
1. Ngô
6. Cà rốt
11. Cam
16. Gạo
2. Thịt bò
7. Thịt cá hồi
12. Trứng
17. Thịt hàu
3. Cà chua
8. Bột mì
13. Táo
18. Rau dền
4. Pho mai
9. Rau cải
14. Sữa tươi
19. Thịt gà
5. Khoai lang
10.Rau muống 15. Thịt tôm
LƯƠNG THỰC
20. Lạc
THỰC PHẨM
LƯƠNG THỰC
Ngô
Khoai lang
Gạo
Bột mì
THỰC PHẨM
Thịt bò
Thịt gà
Thịt hàu
Thịt tôm
Thịt cá hồi
Cà rốt
Sữa tươi
Rau dền Pho mai
Táo
Trứng
Cam
Cà chua
Rau cải
Rau muống
Bài 14 . Một số lương thực, thực phẩm.
1. MỘT SỐ LƯƠNG THỰC PHỔ BIẾN
a) Một số loại lương thực
1) Quan sát hình 14.1/Trang 68,
em hãy kể tên một số loại lương
thực phổ biến ở nước ta.
9
Gạo
Sắn
Ngô
Lúa
mì
Khoai tây
Khoai lang
MỘT SỐ LƯƠNG
THỰC
- Thành phần chủ yếu có
trong lương thực là chất
bột. Đây là cung cấp
chính năng lượng trong
khẩu phần ăn.
- Ngoài ra trong lương thực
còn
chứa
một
số
vitamin….
Thế nào là lương thực?
- Lương thực là thức ăn chứa hàm lượng lớn
tinh bột, nguồn cung cấp chính về năng lượng
và chất bột cacbohydrate trong khẩu phần ăn.
- Ngoài ra lương thực còn chưa nhiều dưỡng
chất khác như: Chất đạm (prôtêin), chất béo
(lipit), calcium, sắt, vitamin và muối khoáng,
…
Dựa vào bảng số liệu về hàm lượng tinh bột và năng lượng của
một số loại lương thực (Trang 69/SGK), em hãy cho biết:
Trung bình mỗi ngày bạn Minh ăn cơm (200 g gạo) chứa
80% tinh bột.
a) Mỗi ngày bạn Minh được cung cấp bao nhiêu kJ năng
lượng từ việc ăn cơm.
b) Nếu ăn thêm 100 g khoai lang mỗi ngày thì lượng tinh bột
bạn Minh hấp thụ được bao nhiêu gam? Năng lượng từ tinh
bột bạn Minh hấp thụ mỗi ngày là bao nhiêu kJ?
HỌC SINH LÀM Ở NHÀ – SỬA Ở TIẾT ÔN TẬP CHỦ ĐỀ
Gợi ý: Các em dựa vào bảng số liệu về hàm lượng tinh bột và năng lượng
của một số loại lương thực (Trang 69/SGK) tính ra năng lượng cần cung cấp
cho bạn Minh từ việc ăn gạo: 3056 kJ
a) Tính lượng tinh bột bạn Minh hấp thụ được/ngày nếu ăn thêm 100 g
khoai lang: 180 g. Năng lượng từ tinh bột bạn Minh hấp thụ mỗi ngày là
3416 kJ
20
b) Một số tính chất và ứng dụng của lương thưc
2) Quan sát hình bên dưới, em hãy hoàn thành bảng sau:
Lương
thực
Gạo
Đặc
Diểm
Khoai
lang
Ngô
Sắn
Trạng
thái
(hạt, bắp, củ)
Tính
chất
(dẻo, bùi)
Ứng dụng
Sắn
Khoai lang
Gạo
Ngô
10
Tính chất, cách sử dụng
của một số loại lương thực
Lương thực
Đặc điểm
Gạo
Ngô
Khoai lang
Sắn
Trạng thái
Hạt
Hạt
Củ
Củ
Tính chất
Dẻo
Dẻo
Dẻo bùi
Dẻo bùi
Nấu
cơm,
làm bột chế
biến các loại
bánh,
lên
men
sản
xuất
rượu,…
Luộc, làm
bột chế biến
các
loại
bánh,
lên
men
sản
xuất rượu,
làm thức ăn
cho gia súc,
gia cầm,…
Luộc, làm
bột chế biến
các
loại
bánh,
làm
thức ăn cho
gia súc, gia
cầm,…
Luộc, làm
bột chế biến
các
loại
bánh,
lên
men
sản
xuất rượu,
làm thức ăn
cho gia súc,
gia cầm,…
Ứng dụng
- Dựa vào các tính chất và ứng dụng khác nhau của
mỗi loại lương thực mà người ta chế biến thành nhiều
sản phẩm ẩm thực có giá trị dinh dưỡng.
2. MỘT SỐ THỰC PHẨM PHỔ BIẾN
Hãy kể tên một số loại thực phẩm gia đình em thường sử dụng hằng ngày.
11
Lipit
Thực phẩm giàu chất
đạm
Thực phẩm giàu chất
bột, đường
Thực phẩm giàu chất
béo
Thực phẩm giàu
vitamin và muối khoáng
MỘT SỐ THỰC PHẨM
Cung cấp các chất dinh
dưỡng cho cơ thể như:
+ Chất đạm (prôtêin).
+ Chất béo (lipit).
+
Chất
bột,
đường
(cacbohydrat).
+ Vitamin và muối khoáng.
+ Chất xơ, …..
Thế nào là thực phẩm?
- Thực phẩm là thức ăn chứa chất bột, chất béo,
chất đạm, … mà con người có thể ăn hay uống
được nhằm cung cấp các chất dinh dưỡng cho
cơ thể..
Một số dấu hiệu thực phẩm bị
hỏng: mềm nhũn; chảy
nước;
m
ẩ
h
p
c
ự
h
t
t
ế
i
b
n
ậ
h
n
u
ệ
i
h
u
ấ
d
u một sốmùi
đổi
bị thay đổi; xuất
Nêmàu;
?
g
n
ỏ
h
ị
b
hiện các đốm màu trắng, đen,
xanh lá; có váng nổi lên;...
Tại sao trên bao bì và vỏ hộp các loại thực phẩm
thường ghi hạn sử dụng ?
Bởi vì: Hạn sử dụng thực phẩm
sẽ đưa ra hướng dẫn về thời
Biology cho người
gian của thực phẩm
tiêu dùng; thời gian sản
phẩm có thể giữ được chất
lượng và an toàn trước khi bắt
đầu hư hỏng và có thể trở nên
không an toàn.
- Thực phẩm có thể bị biến đổi tính chất (màu sắc, mùi vị, giá
trị dinh dưỡng,…) khi để lau ngoài không khí, khi trộn lẫn
các loại thực phẩm với nhau hoặc bảo quản thực phẩm không
đúng cách.
13
Tại sao phải giữ gìn vệ sinh an toàn
thực phẩm?
Do thực phẩm ảnh hưởng trực tiếp đến
sức khỏe mỗi người và cộng đồng.
Nếu không giữ gìn vệ sinh an toàn thực
phẩm sẽ gây ra hậu quả gì?
Nguy cơ nhiễm bệnh lây lan qua đường
tiêu hóa, gia tăng số người ngộ độc
thực phẩm
Để sử dụng lương thực, thực phẩm an
toàn em thường phải chú ý điều gì?
- Chọn lương thực, thực phẩm còn hạn sử dụng, có nguồn gốc rõ
ràng.
- Chế biến thực phẩm an toàn, sạch sẽ, kĩ lưỡng.
- Giữ vệ sinh nơi chế biến thực phẩm và đồ dùng nấu nướng.
- Bảo quản thức ăn chín đúng cách và đun kĩ lại trước khi ăn.
- Sử dụng nước sạch trong ăn uống.
- Giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ.
- Giữ vệ sinh môi trường.
Kể tên một số lương thực – thực phẩm
được dùng làm nguyên liệu để chế biến
nước mắm, dầu ăn.
- Chế biến nước mắm: cá,
tôm,...
- Chế biến dầu ăn: đậu nành,
hướng dương, hoa cải, lạc,...
TRÒ CHƠI:
ĐOÁN NHANH
29
Câu 1
Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa
nhiều protein (chất đạm) nhất?
A. Thịt
C. Rau xanh
B. Gạo
D. Gạo và rau xanh
30
Câu 2
Hàm lượng dinh dưỡng chính trong lương
thực là:
A. Nước
C. Cacbohydrate
B. Protein
D. Lipid
31
Câu 3
Dấu hiệu nào dưới đây không phải là dấu hiệu
của người bị ngộ độc thực phẩm?
A. Đau bụng, buồn nôn
C. Sốt, khó thở.
B. Đi ngoài nhiều lần.
D. Đau lưng, mỏi gối
32
Câu 4
Cây trồng nào không được xem là lương thực?
A. Lúa gạo.
C. Mía.
B. Ngô.
D. Lúa mì.
33
33
g
n
ỏ
h
ị
b
ễ
d
m
ẩ
h
p
c
ự
h
t
–
c
ự
h
t
Vì sao lương
VẬN DỤNG
Nêu một số cách bảo quản lương thực –
thực phẩm ở gia đình em.
Cách bảo quản lương thực – thực phẩm
- Để nơi khô ráo, thoáng mát.
- Làm khô (phơi khô, sấy khô), hun khói.
- Để lạnh hoặc đông lạnh.
- Ướp muối
- Muối chua
- Chế biến thức ăn để bảo quản được lâu hơn.
- …
THIẾT KẾ POSTER
TUYÊN TRUYỀN
Giữ vệ sinh an toàn
thực phẩm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại bài giảng và ghi bài (in bài) file ghi nội dung cần nhớ.
- Đọc trước nội dung chủ đề 5 “Chất tình khiết – hỗn hợp.
Phương pháp tách các chất”.
CHÚC CÁC EM LUÔN VUI KHỎE
TIẾP TỤC NUÔI DƯỠNG
NIỀM ĐAM MÊ HỌC TẬP TỐT NHÉ!
22
MỘT SỐ LƯƠNG THỰC –
THỰC PHẨM
Trò chơi “Nhanh mắt nhanh tay”
LUẬT CHƠI
+ Trong thời gian 2 phút, các em sẽ
quan sát hình ảnh chạy trên màn hình
và ghi lại tên các thức ăn hàng ngày
được ăn
ĐÁP ÁN
1. Ngô
6. Cà rốt
11. Cam
16. Gạo
2. Thịt bò
7. Thịt cá hồi
12. Trứng
17. Thịt hàu
3. Cà chua
8. Bột mì
13. Táo
18. Rau dền
4. Pho mai
9. Rau cải
14. Sữa tươi
19. Thịt gà
5. Khoai lang
10.Rau muống 15. Thịt tôm
20. Lạc
Hãy sắp xếp các loại thức ăn ở trên vào nhóm
phù hợp vào và giải thích.
1. Ngô
6. Cà rốt
11. Cam
16. Gạo
2. Thịt bò
7. Thịt cá hồi
12. Trứng
17. Thịt hàu
3. Cà chua
8. Bột mì
13. Táo
18. Rau dền
4. Pho mai
9. Rau cải
14. Sữa tươi
19. Thịt gà
5. Khoai lang
10.Rau muống 15. Thịt tôm
LƯƠNG THỰC
20. Lạc
THỰC PHẨM
LƯƠNG THỰC
Ngô
Khoai lang
Gạo
Bột mì
THỰC PHẨM
Thịt bò
Thịt gà
Thịt hàu
Thịt tôm
Thịt cá hồi
Cà rốt
Sữa tươi
Rau dền Pho mai
Táo
Trứng
Cam
Cà chua
Rau cải
Rau muống
Bài 14 . Một số lương thực, thực phẩm.
1. MỘT SỐ LƯƠNG THỰC PHỔ BIẾN
a) Một số loại lương thực
1) Quan sát hình 14.1/Trang 68,
em hãy kể tên một số loại lương
thực phổ biến ở nước ta.
9
Gạo
Sắn
Ngô
Lúa
mì
Khoai tây
Khoai lang
MỘT SỐ LƯƠNG
THỰC
- Thành phần chủ yếu có
trong lương thực là chất
bột. Đây là cung cấp
chính năng lượng trong
khẩu phần ăn.
- Ngoài ra trong lương thực
còn
chứa
một
số
vitamin….
Thế nào là lương thực?
- Lương thực là thức ăn chứa hàm lượng lớn
tinh bột, nguồn cung cấp chính về năng lượng
và chất bột cacbohydrate trong khẩu phần ăn.
- Ngoài ra lương thực còn chưa nhiều dưỡng
chất khác như: Chất đạm (prôtêin), chất béo
(lipit), calcium, sắt, vitamin và muối khoáng,
…
Dựa vào bảng số liệu về hàm lượng tinh bột và năng lượng của
một số loại lương thực (Trang 69/SGK), em hãy cho biết:
Trung bình mỗi ngày bạn Minh ăn cơm (200 g gạo) chứa
80% tinh bột.
a) Mỗi ngày bạn Minh được cung cấp bao nhiêu kJ năng
lượng từ việc ăn cơm.
b) Nếu ăn thêm 100 g khoai lang mỗi ngày thì lượng tinh bột
bạn Minh hấp thụ được bao nhiêu gam? Năng lượng từ tinh
bột bạn Minh hấp thụ mỗi ngày là bao nhiêu kJ?
HỌC SINH LÀM Ở NHÀ – SỬA Ở TIẾT ÔN TẬP CHỦ ĐỀ
Gợi ý: Các em dựa vào bảng số liệu về hàm lượng tinh bột và năng lượng
của một số loại lương thực (Trang 69/SGK) tính ra năng lượng cần cung cấp
cho bạn Minh từ việc ăn gạo: 3056 kJ
a) Tính lượng tinh bột bạn Minh hấp thụ được/ngày nếu ăn thêm 100 g
khoai lang: 180 g. Năng lượng từ tinh bột bạn Minh hấp thụ mỗi ngày là
3416 kJ
20
b) Một số tính chất và ứng dụng của lương thưc
2) Quan sát hình bên dưới, em hãy hoàn thành bảng sau:
Lương
thực
Gạo
Đặc
Diểm
Khoai
lang
Ngô
Sắn
Trạng
thái
(hạt, bắp, củ)
Tính
chất
(dẻo, bùi)
Ứng dụng
Sắn
Khoai lang
Gạo
Ngô
10
Tính chất, cách sử dụng
của một số loại lương thực
Lương thực
Đặc điểm
Gạo
Ngô
Khoai lang
Sắn
Trạng thái
Hạt
Hạt
Củ
Củ
Tính chất
Dẻo
Dẻo
Dẻo bùi
Dẻo bùi
Nấu
cơm,
làm bột chế
biến các loại
bánh,
lên
men
sản
xuất
rượu,…
Luộc, làm
bột chế biến
các
loại
bánh,
lên
men
sản
xuất rượu,
làm thức ăn
cho gia súc,
gia cầm,…
Luộc, làm
bột chế biến
các
loại
bánh,
làm
thức ăn cho
gia súc, gia
cầm,…
Luộc, làm
bột chế biến
các
loại
bánh,
lên
men
sản
xuất rượu,
làm thức ăn
cho gia súc,
gia cầm,…
Ứng dụng
- Dựa vào các tính chất và ứng dụng khác nhau của
mỗi loại lương thực mà người ta chế biến thành nhiều
sản phẩm ẩm thực có giá trị dinh dưỡng.
2. MỘT SỐ THỰC PHẨM PHỔ BIẾN
Hãy kể tên một số loại thực phẩm gia đình em thường sử dụng hằng ngày.
11
Lipit
Thực phẩm giàu chất
đạm
Thực phẩm giàu chất
bột, đường
Thực phẩm giàu chất
béo
Thực phẩm giàu
vitamin và muối khoáng
MỘT SỐ THỰC PHẨM
Cung cấp các chất dinh
dưỡng cho cơ thể như:
+ Chất đạm (prôtêin).
+ Chất béo (lipit).
+
Chất
bột,
đường
(cacbohydrat).
+ Vitamin và muối khoáng.
+ Chất xơ, …..
Thế nào là thực phẩm?
- Thực phẩm là thức ăn chứa chất bột, chất béo,
chất đạm, … mà con người có thể ăn hay uống
được nhằm cung cấp các chất dinh dưỡng cho
cơ thể..
Một số dấu hiệu thực phẩm bị
hỏng: mềm nhũn; chảy
nước;
m
ẩ
h
p
c
ự
h
t
t
ế
i
b
n
ậ
h
n
u
ệ
i
h
u
ấ
d
u một sốmùi
đổi
bị thay đổi; xuất
Nêmàu;
?
g
n
ỏ
h
ị
b
hiện các đốm màu trắng, đen,
xanh lá; có váng nổi lên;...
Tại sao trên bao bì và vỏ hộp các loại thực phẩm
thường ghi hạn sử dụng ?
Bởi vì: Hạn sử dụng thực phẩm
sẽ đưa ra hướng dẫn về thời
Biology cho người
gian của thực phẩm
tiêu dùng; thời gian sản
phẩm có thể giữ được chất
lượng và an toàn trước khi bắt
đầu hư hỏng và có thể trở nên
không an toàn.
- Thực phẩm có thể bị biến đổi tính chất (màu sắc, mùi vị, giá
trị dinh dưỡng,…) khi để lau ngoài không khí, khi trộn lẫn
các loại thực phẩm với nhau hoặc bảo quản thực phẩm không
đúng cách.
13
Tại sao phải giữ gìn vệ sinh an toàn
thực phẩm?
Do thực phẩm ảnh hưởng trực tiếp đến
sức khỏe mỗi người và cộng đồng.
Nếu không giữ gìn vệ sinh an toàn thực
phẩm sẽ gây ra hậu quả gì?
Nguy cơ nhiễm bệnh lây lan qua đường
tiêu hóa, gia tăng số người ngộ độc
thực phẩm
Để sử dụng lương thực, thực phẩm an
toàn em thường phải chú ý điều gì?
- Chọn lương thực, thực phẩm còn hạn sử dụng, có nguồn gốc rõ
ràng.
- Chế biến thực phẩm an toàn, sạch sẽ, kĩ lưỡng.
- Giữ vệ sinh nơi chế biến thực phẩm và đồ dùng nấu nướng.
- Bảo quản thức ăn chín đúng cách và đun kĩ lại trước khi ăn.
- Sử dụng nước sạch trong ăn uống.
- Giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ.
- Giữ vệ sinh môi trường.
Kể tên một số lương thực – thực phẩm
được dùng làm nguyên liệu để chế biến
nước mắm, dầu ăn.
- Chế biến nước mắm: cá,
tôm,...
- Chế biến dầu ăn: đậu nành,
hướng dương, hoa cải, lạc,...
TRÒ CHƠI:
ĐOÁN NHANH
29
Câu 1
Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa
nhiều protein (chất đạm) nhất?
A. Thịt
C. Rau xanh
B. Gạo
D. Gạo và rau xanh
30
Câu 2
Hàm lượng dinh dưỡng chính trong lương
thực là:
A. Nước
C. Cacbohydrate
B. Protein
D. Lipid
31
Câu 3
Dấu hiệu nào dưới đây không phải là dấu hiệu
của người bị ngộ độc thực phẩm?
A. Đau bụng, buồn nôn
C. Sốt, khó thở.
B. Đi ngoài nhiều lần.
D. Đau lưng, mỏi gối
32
Câu 4
Cây trồng nào không được xem là lương thực?
A. Lúa gạo.
C. Mía.
B. Ngô.
D. Lúa mì.
33
33
g
n
ỏ
h
ị
b
ễ
d
m
ẩ
h
p
c
ự
h
t
–
c
ự
h
t
Vì sao lương
VẬN DỤNG
Nêu một số cách bảo quản lương thực –
thực phẩm ở gia đình em.
Cách bảo quản lương thực – thực phẩm
- Để nơi khô ráo, thoáng mát.
- Làm khô (phơi khô, sấy khô), hun khói.
- Để lạnh hoặc đông lạnh.
- Ướp muối
- Muối chua
- Chế biến thức ăn để bảo quản được lâu hơn.
- …
THIẾT KẾ POSTER
TUYÊN TRUYỀN
Giữ vệ sinh an toàn
thực phẩm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại bài giảng và ghi bài (in bài) file ghi nội dung cần nhớ.
- Đọc trước nội dung chủ đề 5 “Chất tình khiết – hỗn hợp.
Phương pháp tách các chất”.
CHÚC CÁC EM LUÔN VUI KHỎE
TIẾP TỤC NUÔI DƯỠNG
NIỀM ĐAM MÊ HỌC TẬP TỐT NHÉ!
22
 







Các ý kiến mới nhất