Tìm kiếm Bài giảng
CTST - Bài 17. Tế bào

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: GIÁO VIÊN THCS
Ngày gửi: 18h:35' 24-11-2023
Dung lượng: 27.3 MB
Số lượt tải: 1052
Nguồn:
Người gửi: GIÁO VIÊN THCS
Ngày gửi: 18h:35' 24-11-2023
Dung lượng: 27.3 MB
Số lượt tải: 1052
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Những viên gạch, khoang của tổ ong được
gọi là đơn vị cấu trúc của ngôi nhà, tổ ong.
Vậy cơ thể sống, đơn vị cấu
trúc và chức năng đó là gì?
CHỦ ĐỀ
6
BÀI
17
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Tế
bào
da
người
Tế bào biểu bì
vảy hành tây
Trong cơ thể sống, đơn vị cấu trúc, chức năng đó là
gì?
Theo dõi và cho biết nội dung chính của video?
MỤC
TIÊU
1. Khái niệm và chức năng tế bào
2. Hình dạng và kích thước một số tế bào
3. Cấu tạo và chức năng mỗi thành phần chính của tế bào
4. Phân biệt tế bào nhân sơ & nhân thực. Nhận biết lục lạp
5. Tế bào là đơn vị cấu trúc & chức năng sự sống
6. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Bài 17: TẾ BÀO
1. Khái quát chung về tế bào
1.1. Tế bào là gì?
1.2. Kích thước và hình dạng của tế bào.
1.3. Các thành phần chính của tế bào
1. Tế bào là gì?
Quan sát hình 17.1, em hãy cho
biết đơn vị cấu trúc của cơ thể
sinh vật là gì?
Cây cà chua
Con thạch sùng
Hình 17.1. Tế bào và cơ thể sinh vật
Tất cả các cơ thể sinh vật (thực vật, động vật, con người,….) đều được cấu tạo
Tế bào là đơn vị cấu tạo nên cơ thể thực vật
Tế bào là đơn vị cấu tạo nên cơ thể người
MỘT SỐ CƠ THỂ ĐƯỢC CẤU TẠO TỪ 1 TẾ BÀO
Vi khuẩn Ecoli
Tế bào lông mao ở phổi
Bài 17: TẾ BÀO
1. Khái quát chung về tế bào
1.1. Tế bào là gì?
- Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.
B: Tất cả các loại
tế bào đều có cùng
hình dạng và kích
thước giống nhau.
A: Tất cả các loại
tế bào đều có cùng
hình dạng, nhưng
chúng luôn có kích
thước khác nhau.
C: Tất cả các loại
tế bào đều có cùng
kích thước, nhưng
hình dạng giữa
chúng khác nhau.
D: Tất cả các loại
tế bào thường có
kích thước và hình
dạng khác nhau.
1.2. Kích thước và hình dạng tế bào
Chúng ta quan sát những tế bào này
bằng cách nào?
Quan sát bằng mắt thường: tế bào trứng cá,
trứng ếch,…
Quang sát bằng kính hiển vi quang học: tế
bào vi khuẩn, tế bào động vật,…
Tế bào
trứng cá
Mắt thường
Kính hiển vi quang học
Tế bào vi khuẩn
Kích thước tế bào
Hình dạng tế bào
Tế bào trứng
Tế bào vi khuẩn
E.coli
Tế bào biểu bì lá
Cho biết hình dạng của
một số tế bào trong hình
dưới đây?
Tế bào trùng roi
Tế bào nấm men
Tế bào biểu mô
Tế bào thần kinh
Tế bào hồng cầu
Tế bào gan
Tế bào cơ vân
Hình cầu, hình sợi, hình đĩa, hình nhiều cạnh, hình thoi, hình sao….
c tế bào có hình dạng
kích thước khác nhau
phù hợp với chức
g mà nó đảm nhận.
Sự khác nhau về kích thước và hình dạng tế bào có ý nghĩa gì
đối với sinh vật?
Tế bào biểu bì
Bảo vệ
Tế bào mạch dẫn lá
Dẫn truyền nước, muối
khoáng và chất dinh dưỡng
Tế bào cơ vân
Vận động
Bài 17: TẾ BÀO
1. Khái quát chung về tế bào
1.1. Tế bào là gì?
- Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.
1.2. Kích thước và hình dạng của tế bào.
? Em hãy nhận xét về kích thước và hình dạng của tế bào.
- Tế bào có kích thước nhỏ, phần lớn không quan sát được bằng mắt thường mà phải sử dụng kính hiển vi.
- Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau: hình cầu, hình đĩa , hình sợi , hình sao, hình trụ, hình thoi, hình nhiều cạnh….
1.3. Các thành phần chính của tế bào
Sinh vật nhân sơ
Sinh vật nhân thực
Vi khuẩn ăn thịt người WHITMORE
Trùng roi
Vi khuẩn ECOLI
Nấm
Song cầu khuẩn
Mèo
Xoắn khuẩn
Hoa hồng
Cá chép
Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có
trong tế bào động vật?
Lục lạp
Tại sao thực vật có khả năng quang hợp?
Thực vật có bào quan lục lạp nên có khả
năng quang hợp.
Quan sát hình 17.4, 17.5 hoàn thành nội dung phiếu học tập
Phiếu học tập số 1. (nhóm 1;2)
Thời gian: 3 phút
SO SÁNH CẤU TẠO
TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
+ Giống nhau:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
+ Khác nhau:
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Phiếu học tập số 2.( Nhóm 3,4)
Thời gian 3 phút
Hãy xác định chức năng của các thành phần cấu tạo nên các tế bào bằng
cách ghép thông tin cột A và cột B
A- Thành phần
B- Chức năng
1. Màng tế bào
a) Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động
sống của tế bào.
2. Chất tế bào
b) Bỏ vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế
bào.
3. Nhân tế bào
c) Chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động
sống cảu tế bào.
( Vùng nhân)
Phiếu học tập số 3. ( Nhóm
5,6)
Thời gian 3 phút
Câu 1. Nêu điểm khác biệt của tế bào thực vật và tế bào thực vật.
Điểm phân biệt
Tế bào thực vật
Tế bào động vật
1. Hình dạng
2. Lục lạp
Câu 2. Tại sao thực vật có khả năng quang hợp?
ĐÁP ÁN: Phiếu học tập số 1. (Nhóm 1, 2)
Thời gian: 3 phút
SO SÁNH CẤU TẠO
TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
+ Giống nhau:
- Đều có: 1. Màng tế bào; 2. Chất tế bào
+ Khác nhau:
Tế bào nhân sơ
- Chỉ có vùng nhân.
Tế bào nhân thực
- Có nhân tế bào chính thức.
Phiếu học tập số 2.( Nhóm 3,4)
Thời gian 3 phút
Hãy xác định chức năng của các thành phần cấu tạo nên các tế bào bằng
cách ghép thông tin cột A và cột B
A- Thành phần
B- Chức năng
1. Màng tế bào
a) Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động
sống của tế bào.
2. Chất tế bào
b) Bỏ vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế
bào.
3. Nhân tế bào
c) Chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động
sống cảu tế bào.
( Vùng nhân)
Phiếu học tập số 3. ( Nhóm
5,6)
Thời gian 3 phút
Câu 1. Nêu điểm khác biệt của tế bào thực vật và tế bào thực vật.
Điểm phân biệt
1. Hình dạng
2. Lục lạp
Tế bào thực vật
Hình lục giác
Có
Tế bào động vật
Hình cầu
Không
Câu 2. Tại sao thực vật có khả năng quang hợp?
- Thực vật có bào quan lục lạp nên có khả năng quang hợp.
Bài 17: TẾ BÀO
1. Khái quát chung về tế bào
1.1. Tế bào là gì?
- Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.
1.2. Kích thước và hình dạng của tế bào.
? Em hãy nhận xét về kích thước và hình dạng của tế bào.
- Tế bào có kích thước nhỏ, phần lớn không quan sát được bằng mắt thường mà phải sử dụng kính hiển vi.
- Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau: hình cầu, hình đĩa , hình sợi , hình sao, hình trụ, hình thoi, hình nhiều cạnh….
Bài 17: TẾ BÀO
1. Khái quát chung về tế bào
1.1. Tế bào là gì?
1.2. Kích thước và hình dạng của tế bào.
1.3. Các thành phần chính của tế bào
Mọi tế bào đều có đều có cấu tạo gồm 3
thành phần chính:
Màng tế bào
Chất tế bào
Nhân tế bào
-Các thành phần này thực hiện các chức năng
khác nhau
Nêu các thành
phần chính của
tế bào?
Bài 17: TẾ BÀO
1. Khái quát chung về tế bào
2. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Xem video và cho biết nội dung
2. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Em hãy cho biết dấu hiệu nào cho thấy sự lớn lên của tế bào?
Tế bào tăng về kích thước
Tế bào con
Tế bào con
Tế bào đang lớn lên
Tế bào trưởng thành
Hình 17.6a. Sự lớn lên của tế bào thực vật
Tế bào đang lớn lên
Tế bào trưởng thành
Hình 17.6b. Sự lớn lên của tế bào động vật
Sau khi tế bào trưởng thành em hãy dự đoán sẽ xảy ra quá
trình tiếp theo là gì?
Sự sinh sản của tế bào thực vật
Sự sinh sản của tế bào động vật
Tế bào bắt đầu sinh sản.
2. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Em hãy chỉ ra dấu hiệu cho thấy sự sinh sản của tế bào?
Mô tả sự phân chia của tế bào?
2. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Nhân tế bào và chất tế bào phân chia.
Ở tế bào thực vật hình thành vách ngăn tạo 2 tế bào mới không tách rời
nhau. Ở tế bào động vật, hình thành eo thắt tạo thành 2 tế bào mới tách rời
nhau
Tế bào
Lớn lên
Tế bào trưởng thành
Phân chia
Phân bào
2 tế bào con
Giai đoạn 1: Tách 1 nhân thành 2 nhân tách xa nhau.
Giai đoạn 2: Phân chia tế bào
Giai đoạn 3: Hình thành màng ngăn
2. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Sơ đồ sự lớn lên và phân chia của tế bào thực vật
Sơ đồ sự lớn lên và phân chia của tế bào động vật
Kết quả từ 1 tế bào sau một lần phân chia?
Tạo thành 2 tế bào
2. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Tạo thành 2 tế bào
1
Tạo thành 4 tế bào
2
Tạo thành 8 tế bào
3
n
....
.... ....
....
....
....
....
.... ....
....
....
....
Tạo thành 2n
tế bào
Quan sát hình 17.8. Hãy tính số tế bào con được tạo ra ở lần phân chia thứ 1,2,3 của tế bào?
- Từ đó xây dựng công thức số tế bào con được tạo ra ở lần phân chia thứ n
( Từ 1 tế bào mẹ ban đầu)?
-
2. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Sự phân chia của tế bào
có ý nghĩa gì đối với sinh
vật?
Sự phân chia của tế bào là cơ sở
cho sự lớn lên và sinh sản của sinh
Bài 17: TẾ BÀO
1. Khái quát chung về tế bào
2. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Em hãy cho biết sự lớn lên và sinh sản của tế bào?
-Tế bào thực hiện trao đổi chất đẻ lớn lên, khi đạt kích thước nhất
định , một số tế bào thực hiện phân chia tạo ra các tế bào mới.
-Sự lớn lên và sinh sản của tế bào là cơ sở cho sự lớn lên của sinh
vật; giúp thay thế các tế bào bị tổn thương hoặc tế bào chết ở sinh
vật.
-Tế bào vừa là đơn vị cấu trúc, vừa là đơn vị chức năng của mọi
cơ thể sống.
Vận dụng:
Vì sao Thằn lằn đứt đuôi, đuôi của nó có thể được tái sinh?
Do các tế bào có khả năng sinh sản để thay thế các tế bào đã mất.
LUYỆN TẬP
Câu 1. Chức năng của màng tế bào là
A) chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
B) bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.
C) chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
D) tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.
Câu 2. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 3. Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống
của tế bào
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 4. Hình dạng của tế bào
A) Hình cầu, hình thoi.
B) Hình đĩa, hình sợi.
C) Hình sao, hình trụ.
D) Nhiều hình dạng.
Câu 5: Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình dưới đây và trả lời các câu
hỏi sau:
a) Thành phần nào là màng tế bào?
A. (1)
B. (2)
C. (3)
D. (4)
b) Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của
tế bào?
A. (1)
B. (2)
C. (3)
D. (4)
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1. Vì sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống?
HS truy cập vào link dưới điền thông tin họ
tên-lớp-chọn đáp án đúng-gửi-xem điểm số.
https://docs.google.com/forms/d/e/1FAIpQLSeXLWxzqiwdff1XSvaT
JcBQY_lgZnLRBrutnZvOH4Qy-GaoHg/viewform?usp=sf_link
Những viên gạch, khoang của tổ ong được
gọi là đơn vị cấu trúc của ngôi nhà, tổ ong.
Vậy cơ thể sống, đơn vị cấu
trúc và chức năng đó là gì?
CHỦ ĐỀ
6
BÀI
17
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Tế
bào
da
người
Tế bào biểu bì
vảy hành tây
Trong cơ thể sống, đơn vị cấu trúc, chức năng đó là
gì?
Theo dõi và cho biết nội dung chính của video?
MỤC
TIÊU
1. Khái niệm và chức năng tế bào
2. Hình dạng và kích thước một số tế bào
3. Cấu tạo và chức năng mỗi thành phần chính của tế bào
4. Phân biệt tế bào nhân sơ & nhân thực. Nhận biết lục lạp
5. Tế bào là đơn vị cấu trúc & chức năng sự sống
6. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Bài 17: TẾ BÀO
1. Khái quát chung về tế bào
1.1. Tế bào là gì?
1.2. Kích thước và hình dạng của tế bào.
1.3. Các thành phần chính của tế bào
1. Tế bào là gì?
Quan sát hình 17.1, em hãy cho
biết đơn vị cấu trúc của cơ thể
sinh vật là gì?
Cây cà chua
Con thạch sùng
Hình 17.1. Tế bào và cơ thể sinh vật
Tất cả các cơ thể sinh vật (thực vật, động vật, con người,….) đều được cấu tạo
Tế bào là đơn vị cấu tạo nên cơ thể thực vật
Tế bào là đơn vị cấu tạo nên cơ thể người
MỘT SỐ CƠ THỂ ĐƯỢC CẤU TẠO TỪ 1 TẾ BÀO
Vi khuẩn Ecoli
Tế bào lông mao ở phổi
Bài 17: TẾ BÀO
1. Khái quát chung về tế bào
1.1. Tế bào là gì?
- Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.
B: Tất cả các loại
tế bào đều có cùng
hình dạng và kích
thước giống nhau.
A: Tất cả các loại
tế bào đều có cùng
hình dạng, nhưng
chúng luôn có kích
thước khác nhau.
C: Tất cả các loại
tế bào đều có cùng
kích thước, nhưng
hình dạng giữa
chúng khác nhau.
D: Tất cả các loại
tế bào thường có
kích thước và hình
dạng khác nhau.
1.2. Kích thước và hình dạng tế bào
Chúng ta quan sát những tế bào này
bằng cách nào?
Quan sát bằng mắt thường: tế bào trứng cá,
trứng ếch,…
Quang sát bằng kính hiển vi quang học: tế
bào vi khuẩn, tế bào động vật,…
Tế bào
trứng cá
Mắt thường
Kính hiển vi quang học
Tế bào vi khuẩn
Kích thước tế bào
Hình dạng tế bào
Tế bào trứng
Tế bào vi khuẩn
E.coli
Tế bào biểu bì lá
Cho biết hình dạng của
một số tế bào trong hình
dưới đây?
Tế bào trùng roi
Tế bào nấm men
Tế bào biểu mô
Tế bào thần kinh
Tế bào hồng cầu
Tế bào gan
Tế bào cơ vân
Hình cầu, hình sợi, hình đĩa, hình nhiều cạnh, hình thoi, hình sao….
c tế bào có hình dạng
kích thước khác nhau
phù hợp với chức
g mà nó đảm nhận.
Sự khác nhau về kích thước và hình dạng tế bào có ý nghĩa gì
đối với sinh vật?
Tế bào biểu bì
Bảo vệ
Tế bào mạch dẫn lá
Dẫn truyền nước, muối
khoáng và chất dinh dưỡng
Tế bào cơ vân
Vận động
Bài 17: TẾ BÀO
1. Khái quát chung về tế bào
1.1. Tế bào là gì?
- Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.
1.2. Kích thước và hình dạng của tế bào.
? Em hãy nhận xét về kích thước và hình dạng của tế bào.
- Tế bào có kích thước nhỏ, phần lớn không quan sát được bằng mắt thường mà phải sử dụng kính hiển vi.
- Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau: hình cầu, hình đĩa , hình sợi , hình sao, hình trụ, hình thoi, hình nhiều cạnh….
1.3. Các thành phần chính của tế bào
Sinh vật nhân sơ
Sinh vật nhân thực
Vi khuẩn ăn thịt người WHITMORE
Trùng roi
Vi khuẩn ECOLI
Nấm
Song cầu khuẩn
Mèo
Xoắn khuẩn
Hoa hồng
Cá chép
Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có
trong tế bào động vật?
Lục lạp
Tại sao thực vật có khả năng quang hợp?
Thực vật có bào quan lục lạp nên có khả
năng quang hợp.
Quan sát hình 17.4, 17.5 hoàn thành nội dung phiếu học tập
Phiếu học tập số 1. (nhóm 1;2)
Thời gian: 3 phút
SO SÁNH CẤU TẠO
TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
+ Giống nhau:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
+ Khác nhau:
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Phiếu học tập số 2.( Nhóm 3,4)
Thời gian 3 phút
Hãy xác định chức năng của các thành phần cấu tạo nên các tế bào bằng
cách ghép thông tin cột A và cột B
A- Thành phần
B- Chức năng
1. Màng tế bào
a) Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động
sống của tế bào.
2. Chất tế bào
b) Bỏ vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế
bào.
3. Nhân tế bào
c) Chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động
sống cảu tế bào.
( Vùng nhân)
Phiếu học tập số 3. ( Nhóm
5,6)
Thời gian 3 phút
Câu 1. Nêu điểm khác biệt của tế bào thực vật và tế bào thực vật.
Điểm phân biệt
Tế bào thực vật
Tế bào động vật
1. Hình dạng
2. Lục lạp
Câu 2. Tại sao thực vật có khả năng quang hợp?
ĐÁP ÁN: Phiếu học tập số 1. (Nhóm 1, 2)
Thời gian: 3 phút
SO SÁNH CẤU TẠO
TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
+ Giống nhau:
- Đều có: 1. Màng tế bào; 2. Chất tế bào
+ Khác nhau:
Tế bào nhân sơ
- Chỉ có vùng nhân.
Tế bào nhân thực
- Có nhân tế bào chính thức.
Phiếu học tập số 2.( Nhóm 3,4)
Thời gian 3 phút
Hãy xác định chức năng của các thành phần cấu tạo nên các tế bào bằng
cách ghép thông tin cột A và cột B
A- Thành phần
B- Chức năng
1. Màng tế bào
a) Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động
sống của tế bào.
2. Chất tế bào
b) Bỏ vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế
bào.
3. Nhân tế bào
c) Chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động
sống cảu tế bào.
( Vùng nhân)
Phiếu học tập số 3. ( Nhóm
5,6)
Thời gian 3 phút
Câu 1. Nêu điểm khác biệt của tế bào thực vật và tế bào thực vật.
Điểm phân biệt
1. Hình dạng
2. Lục lạp
Tế bào thực vật
Hình lục giác
Có
Tế bào động vật
Hình cầu
Không
Câu 2. Tại sao thực vật có khả năng quang hợp?
- Thực vật có bào quan lục lạp nên có khả năng quang hợp.
Bài 17: TẾ BÀO
1. Khái quát chung về tế bào
1.1. Tế bào là gì?
- Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.
1.2. Kích thước và hình dạng của tế bào.
? Em hãy nhận xét về kích thước và hình dạng của tế bào.
- Tế bào có kích thước nhỏ, phần lớn không quan sát được bằng mắt thường mà phải sử dụng kính hiển vi.
- Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau: hình cầu, hình đĩa , hình sợi , hình sao, hình trụ, hình thoi, hình nhiều cạnh….
Bài 17: TẾ BÀO
1. Khái quát chung về tế bào
1.1. Tế bào là gì?
1.2. Kích thước và hình dạng của tế bào.
1.3. Các thành phần chính của tế bào
Mọi tế bào đều có đều có cấu tạo gồm 3
thành phần chính:
Màng tế bào
Chất tế bào
Nhân tế bào
-Các thành phần này thực hiện các chức năng
khác nhau
Nêu các thành
phần chính của
tế bào?
Bài 17: TẾ BÀO
1. Khái quát chung về tế bào
2. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Xem video và cho biết nội dung
2. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Em hãy cho biết dấu hiệu nào cho thấy sự lớn lên của tế bào?
Tế bào tăng về kích thước
Tế bào con
Tế bào con
Tế bào đang lớn lên
Tế bào trưởng thành
Hình 17.6a. Sự lớn lên của tế bào thực vật
Tế bào đang lớn lên
Tế bào trưởng thành
Hình 17.6b. Sự lớn lên của tế bào động vật
Sau khi tế bào trưởng thành em hãy dự đoán sẽ xảy ra quá
trình tiếp theo là gì?
Sự sinh sản của tế bào thực vật
Sự sinh sản của tế bào động vật
Tế bào bắt đầu sinh sản.
2. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Em hãy chỉ ra dấu hiệu cho thấy sự sinh sản của tế bào?
Mô tả sự phân chia của tế bào?
2. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Nhân tế bào và chất tế bào phân chia.
Ở tế bào thực vật hình thành vách ngăn tạo 2 tế bào mới không tách rời
nhau. Ở tế bào động vật, hình thành eo thắt tạo thành 2 tế bào mới tách rời
nhau
Tế bào
Lớn lên
Tế bào trưởng thành
Phân chia
Phân bào
2 tế bào con
Giai đoạn 1: Tách 1 nhân thành 2 nhân tách xa nhau.
Giai đoạn 2: Phân chia tế bào
Giai đoạn 3: Hình thành màng ngăn
2. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Sơ đồ sự lớn lên và phân chia của tế bào thực vật
Sơ đồ sự lớn lên và phân chia của tế bào động vật
Kết quả từ 1 tế bào sau một lần phân chia?
Tạo thành 2 tế bào
2. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Tạo thành 2 tế bào
1
Tạo thành 4 tế bào
2
Tạo thành 8 tế bào
3
n
....
.... ....
....
....
....
....
.... ....
....
....
....
Tạo thành 2n
tế bào
Quan sát hình 17.8. Hãy tính số tế bào con được tạo ra ở lần phân chia thứ 1,2,3 của tế bào?
- Từ đó xây dựng công thức số tế bào con được tạo ra ở lần phân chia thứ n
( Từ 1 tế bào mẹ ban đầu)?
-
2. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Sự phân chia của tế bào
có ý nghĩa gì đối với sinh
vật?
Sự phân chia của tế bào là cơ sở
cho sự lớn lên và sinh sản của sinh
Bài 17: TẾ BÀO
1. Khái quát chung về tế bào
2. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Em hãy cho biết sự lớn lên và sinh sản của tế bào?
-Tế bào thực hiện trao đổi chất đẻ lớn lên, khi đạt kích thước nhất
định , một số tế bào thực hiện phân chia tạo ra các tế bào mới.
-Sự lớn lên và sinh sản của tế bào là cơ sở cho sự lớn lên của sinh
vật; giúp thay thế các tế bào bị tổn thương hoặc tế bào chết ở sinh
vật.
-Tế bào vừa là đơn vị cấu trúc, vừa là đơn vị chức năng của mọi
cơ thể sống.
Vận dụng:
Vì sao Thằn lằn đứt đuôi, đuôi của nó có thể được tái sinh?
Do các tế bào có khả năng sinh sản để thay thế các tế bào đã mất.
LUYỆN TẬP
Câu 1. Chức năng của màng tế bào là
A) chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
B) bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.
C) chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
D) tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.
Câu 2. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 3. Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống
của tế bào
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 4. Hình dạng của tế bào
A) Hình cầu, hình thoi.
B) Hình đĩa, hình sợi.
C) Hình sao, hình trụ.
D) Nhiều hình dạng.
Câu 5: Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình dưới đây và trả lời các câu
hỏi sau:
a) Thành phần nào là màng tế bào?
A. (1)
B. (2)
C. (3)
D. (4)
b) Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của
tế bào?
A. (1)
B. (2)
C. (3)
D. (4)
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1. Vì sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống?
HS truy cập vào link dưới điền thông tin họ
tên-lớp-chọn đáp án đúng-gửi-xem điểm số.
https://docs.google.com/forms/d/e/1FAIpQLSeXLWxzqiwdff1XSvaT
JcBQY_lgZnLRBrutnZvOH4Qy-GaoHg/viewform?usp=sf_link
 









Các ý kiến mới nhất