Tìm kiếm Bài giảng
CTST - Bài 22. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Nhật Bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh
Ngày gửi: 08h:10' 16-10-2024
Dung lượng: 107.9 MB
Số lượt tải: 186
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh
Ngày gửi: 08h:10' 16-10-2024
Dung lượng: 107.9 MB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích:
0 người
BẮT ĐẦU
Cơ chế Trò chơi
1
Quan sát bức ảnh sắp xếp từ khoá có ý nghĩa
2
Mỗi câu hỏi thời gian 15' giây
3
Nhóm trả lời đáp án bằng cách đưa bảng nhóm
H/Ú/P/Ĩ/S
PHÚ SĨ
K/O/N/O/M/I
KIMONO
O/M/I/G/A/R/I
ORIGAMI
T/Y/O/K/O
T O KYO
M/O/U/S
SUMO
Đ/O/À/N/A/H/A/H/O
HOA ANH ĐÀO
T/U/Ầ/N/Đ/À/M/G/I/N/Ệ
TÀ U Đ I Ệ N N G Ầ M
HOẠT ĐỘNG KHỞI
ĐỘNG
ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ
QUẦN ĐẢO
ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ
VÒNG CUNG
ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ
NÚI LỬA
ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ
PHÂN HÓA
ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ
SÓNG THẦN
GIẢI
MÃ
Hãy thực hiện 2 nhiệm vụ sau:
NV1: Trong thời gian là 3 phút các bạn
hãy ghép các mảnh ghép và hoàn thiện
lại thành một bức tranh hoàn chỉnh.
NV2: Đừng vội vàng hãy chú ý, sau khi
hoàn thiện bức tranh, phía sau sẽ là
nhiệm vụ cuối cùng mà các bạn phải
hoàn thành.
CHÚC MAY MẮN
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Hoàng gia huy Nhật Bản hay Quốc huy của Nhật Bản
còn được gọi là Cúc Văn (hay Cúc Hoa Văn / Cúc Hoa
Văn Chương
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Fukuzawa Yukichi, một nhà triết học
Nhật Bản
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Tàu cao tốc
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Lâu đài Himeji
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Công viên tưởng niệm hòa bình
Hiroshima
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
O/M/I/G/A/R/I => Origami
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Cổng đền Miyajima
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
H/I/A/G/E/S=> Geisha
Bài 22
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐIỀU KIỆN
TỰ NHIÊN, DÂN CƯ XÃ
HỘI NHẬT BẢN
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
MỚI
NHIỆM VỤ 1
Bài tập. Học sinh hãy quan sát bản đồ hình 22.1 và hoàn thành nội
dung còn thiếu về vị trí địa lí và phạm vị lãnh thổ Nhật Bản.
Hình thức làm việc: Theo “cá nhân“
7 phút
1
2
3
4
6
5
7
NHIỆM VỤ 2
Bài tập. Học sinh hãy đọc và hoàn thành nội dung còn thiếu về vị trí
địa lí và phạm vị lãnh thổ Nhật Bản.
Hình thức làm việc: Theo “cá nhân“
7 phút
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU VỊ TRÍ ĐỊA LÍ NHẬT
BẢN
Vị trí địa lí
- Phạm vi lãnh thổ:
+ Nhật Bản là một quốc gia…(1)……., có ……(2)………khoảng 378 nghìn
km2. Lãnh thổ gồm hàng nghìn đảo, trong đó bốn đảo lớn nhất là ……(3)
……., ………(4)………, ……(5)………., ……(6)……….
+ Nhật Bản nằm trong khoảng vĩ độ từ 20°B đến 45°B và trong khoảng
kinh độ từ 123°Đ đến 154°Đ.
- Vị trí địa lí:
+ Nằm ở phía ……(7)………. của châu Á.
+ Phía đông và phía nam giáp …(8……)………..; phía tây giáp biển…(9)
…………; phía bắc giáp biển ……(10)……...
+ Nhật Bản gần các nước trong lục địa là …(11)………….., ……(12)………, ……
(13)……… và Cộng hòa Dân chủ nhân dân Triều Tiên.
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU VỊ TRÍ ĐỊA LÍ NHẬT
BẢN
Vị trí địa lí
- Phạm vi lãnh thổ:
+ Nhật Bản là một quốc gia quần đảo, có diện tích khoảng 378 nghìn km2. Lãnh
thổ gồm hàng nghìn đảo, trong đó bốn đảo lớn nhất là Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-côcư, Kiu-xiu.
+ Nhật Bản nằm trong khoảng vĩ độ từ 20°B đến 45°B và trong khoảng kinh độ
từ 123°Đ đến 154°Đ.
- Vị trí địa lí:
+ Nằm ở phía đông bắc của châu Á.
+ Phía đông và phía nam giáp Thái Bình Dương; phía tây giáp biển Nhật Bản;
phía bắc giáp biển Ô-khốt.
+ Nhật Bản gần các nước trong lục địa là Liên bang Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc
và Cộng hòa Dân chủ nhân dân Triều Tiên.
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU VỊ TRÍ ĐỊA LÍ NHẬT
BẢN
Vị trí địa lí
Nằm ở phía Đông của châu Á.
Phía Đông và phía Nam giáp
Thái Bình Dương
Phía tây giáp biển Nhật Bản.
Phía bắc giáp biển Ô-khốt.
Nhật Bản gần các nước: Liên
bang Nga, Trung Quốc, Hàn
Quốc và Cộng hòa Dân chủ
nhân dân Triều Tiên.
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU VỊ TRÍ ĐỊA LÍ NHẬT
BẢN
Phạm vi lãnh thổ
Vĩ độ từ 20°B đến 45°B.
Kinh độ từ 123°Đ đến 154°Đ.
Nhật Bản là một quốc gia quần
đảo, diện tích: 378 nghìn km²
Lãnh thổ gồm 2 nghìn đảo, 4
đảo lớn: Hô-cai-đô, Hôn-su, Xicô-cư, Kiu-xiu.
Đặc điểm
Vị trí trên
Phía đông của châu Á, trên Thái Phát triển kinh tế biển: giao
bản đồ thế Bình Dương
Ảnh hưởng
thông, thuỷ sản.
giới
Toạ độ địa
Vĩ độ: 200B - 450B
Tự nhiên phân hoá đa dạng
lí
Kinh độ: 1230Đ - 1540Đ
Tiếp giáp
Bắc: giáp biển Ô-khốt
Phát triển kinh tế biển (giao
Đông, nam: giáp TBD
thông, thuỷ sản…)`
Tây: giáp biển Nhật Bản
Phạm vi
Hình vòng cung; Gồm 4 đảo lớn, - Giao thông giữa các đảo gặp
lãnh thổ
nhiều đảo nhỏ; Diện tích: 378
khó khăn
000 km2
- Phát triển ngành thuỷ sản
Vùng đặc quyền kinh tế rộng
- Xây dựng cảng biển
Nhiều vũng, vịnh kín
- Chịu nhiều thiên tai: Núi lửa,
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Bài tập. Dựa vào thông tin trong sách giáo khoa địa lí 11
Sắp xếp các nhóm từ khóa được được phù hợp và hoàn thành phiếu
học tập
Hình thức làm việc: Theo nhóm “5 học sinh“
10 phút
Thành
phần tự
nhiên
Địa hình
và đất đai
Đặc điểm
Khí hậu
Sông, hồ
Sinh vật
Khoáng
sản
Biển
Nhiều hồ, chủ yếu hồ
nhỏ
Đồi núi thấp
Đất
pốtdôn
Nam- cận nhiệt đới
gió mùa.
Đất phù sa
Nhỏ, ngắn và dốc
Đất đỏ
Diện tích rừng lớn,
rừng lá rộng.
Nhiệt đới ẩm gió
mùa
Thoải
Đường bờ biển dài
Bờ biển dài và khúc
khuỷa
Đồng bằng rộng
lớn
Bắc – ôn đới gió mùa
Ít hồ, chủ yếu hồ
lớn
đồng bằng nhỏ hẹp
ven biển
Đất
nâu
Sinh vật đa dạng,
phong phú.
Đất phèn
Nghèo, một số loại:
than đá, đồng.
GTVT biển phát triển
HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN CỦA NHẬT BẢN
Đồi núi thấp, có các đồng bằng nhỏ hẹp ven
Địa hình:
biển; Bờ biển dài và khúc khuỷa; nhiều loại đất:
pốtdôn, đất nâu, đất phù sa.
Khí hậu:
Tích chất gió mùa.
Phân hóa Bắc - Nam: Bắc – ôn đới gió mùa;
Nam- cận nhiệt đới gió mùa.
Sông
hồ:
Nhỏ, ngắn và dốc
Nước mưa và tuyết
Dòng chảy mạnhtan
Nhiều hồ, chủ yếu
hồ nhỏ
HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN CỦA NHẬT BẢN
Sinh vật:
Khoáng
sản:
Biển:
Diện tích rừng lớn, rừng lá rộng.
Sinh vật đa dạng, phong phú.
Nghèo, chỉ có một số loại: than đá, đồng.
Vùng biển rộng lớn
Đường bờ biển dài, tài nguyên biển phong phú
GTVT biển phát triển .
HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ
TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN CỦA NHẬT BẢN
Ảnh hưởng đến kinh tế xã hội Nhật Bản
THUẬN LỢI
KHÓ KHĂN
Phát triển nông nghiệp và lâm
nghiệp.
Đa dạng địa hình, nhiều phong
cảnh đẹp.
Thiếu đất phát triển ngành
nông nghiệp.
Hoạt động của núi lửa, động
đất, song thần
Đa dạng hóa cây trông vật
nuôi.
Phát triển du lịch.
Thiên tai
SÔNG, HỒ
Phát triển thủy điện
Phát triển nông nghiệp và du
lịch.
Nguy cơ xảy ra lũ lụt vào mùa
mưa
SINH VẬT
Phát triển du du lịch.
ĐỊA HÌNH VÀ
ĐẤT ĐAI
KHÍ HẬU
KHOÁNG SẢN
BIỂN
Than, dầu mỏ
Nghèo khoáng sản
Các ngành kinh tế biển.
GTVT biển.
Phát triển ngành thủy sản.
Thiên tai
Hoạt động
KHỞI ĐỘNG
NHIỆM VỤ: Em hãy kể tên một số nét văn hóa của Nhật Bản mà
em biết
Hình thức: theo tổ
Thời gian: 3 phút
Cơ chế Trò chơi
1
Quan sát bức ảnh sắp xếp từ khoá có ý nghĩa
2
Mỗi câu hỏi thời gian 15' giây
3
Nhóm trả lời đáp án bằng cách đưa bảng nhóm
H/Ú/P/Ĩ/S
PHÚ SĨ
K/O/N/O/M/I
KIMONO
O/M/I/G/A/R/I
ORIGAMI
T/Y/O/K/O
T O KYO
M/O/U/S
SUMO
Đ/O/À/N/A/H/A/H/O
HOA ANH ĐÀO
T/U/Ầ/N/Đ/À/M/G/I/N/Ệ
TÀ U Đ I Ệ N N G Ầ M
HOẠT ĐỘNG KHỞI
ĐỘNG
ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ
QUẦN ĐẢO
ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ
VÒNG CUNG
ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ
NÚI LỬA
ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ
PHÂN HÓA
ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ
SÓNG THẦN
GIẢI
MÃ
Hãy thực hiện 2 nhiệm vụ sau:
NV1: Trong thời gian là 3 phút các bạn
hãy ghép các mảnh ghép và hoàn thiện
lại thành một bức tranh hoàn chỉnh.
NV2: Đừng vội vàng hãy chú ý, sau khi
hoàn thiện bức tranh, phía sau sẽ là
nhiệm vụ cuối cùng mà các bạn phải
hoàn thành.
CHÚC MAY MẮN
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Hoàng gia huy Nhật Bản hay Quốc huy của Nhật Bản
còn được gọi là Cúc Văn (hay Cúc Hoa Văn / Cúc Hoa
Văn Chương
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Fukuzawa Yukichi, một nhà triết học
Nhật Bản
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Tàu cao tốc
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Lâu đài Himeji
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Công viên tưởng niệm hòa bình
Hiroshima
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
O/M/I/G/A/R/I => Origami
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Cổng đền Miyajima
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
H/I/A/G/E/S=> Geisha
Bài 22
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐIỀU KIỆN
TỰ NHIÊN, DÂN CƯ XÃ
HỘI NHẬT BẢN
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
MỚI
NHIỆM VỤ 1
Bài tập. Học sinh hãy quan sát bản đồ hình 22.1 và hoàn thành nội
dung còn thiếu về vị trí địa lí và phạm vị lãnh thổ Nhật Bản.
Hình thức làm việc: Theo “cá nhân“
7 phút
1
2
3
4
6
5
7
NHIỆM VỤ 2
Bài tập. Học sinh hãy đọc và hoàn thành nội dung còn thiếu về vị trí
địa lí và phạm vị lãnh thổ Nhật Bản.
Hình thức làm việc: Theo “cá nhân“
7 phút
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU VỊ TRÍ ĐỊA LÍ NHẬT
BẢN
Vị trí địa lí
- Phạm vi lãnh thổ:
+ Nhật Bản là một quốc gia…(1)……., có ……(2)………khoảng 378 nghìn
km2. Lãnh thổ gồm hàng nghìn đảo, trong đó bốn đảo lớn nhất là ……(3)
……., ………(4)………, ……(5)………., ……(6)……….
+ Nhật Bản nằm trong khoảng vĩ độ từ 20°B đến 45°B và trong khoảng
kinh độ từ 123°Đ đến 154°Đ.
- Vị trí địa lí:
+ Nằm ở phía ……(7)………. của châu Á.
+ Phía đông và phía nam giáp …(8……)………..; phía tây giáp biển…(9)
…………; phía bắc giáp biển ……(10)……...
+ Nhật Bản gần các nước trong lục địa là …(11)………….., ……(12)………, ……
(13)……… và Cộng hòa Dân chủ nhân dân Triều Tiên.
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU VỊ TRÍ ĐỊA LÍ NHẬT
BẢN
Vị trí địa lí
- Phạm vi lãnh thổ:
+ Nhật Bản là một quốc gia quần đảo, có diện tích khoảng 378 nghìn km2. Lãnh
thổ gồm hàng nghìn đảo, trong đó bốn đảo lớn nhất là Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-côcư, Kiu-xiu.
+ Nhật Bản nằm trong khoảng vĩ độ từ 20°B đến 45°B và trong khoảng kinh độ
từ 123°Đ đến 154°Đ.
- Vị trí địa lí:
+ Nằm ở phía đông bắc của châu Á.
+ Phía đông và phía nam giáp Thái Bình Dương; phía tây giáp biển Nhật Bản;
phía bắc giáp biển Ô-khốt.
+ Nhật Bản gần các nước trong lục địa là Liên bang Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc
và Cộng hòa Dân chủ nhân dân Triều Tiên.
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU VỊ TRÍ ĐỊA LÍ NHẬT
BẢN
Vị trí địa lí
Nằm ở phía Đông của châu Á.
Phía Đông và phía Nam giáp
Thái Bình Dương
Phía tây giáp biển Nhật Bản.
Phía bắc giáp biển Ô-khốt.
Nhật Bản gần các nước: Liên
bang Nga, Trung Quốc, Hàn
Quốc và Cộng hòa Dân chủ
nhân dân Triều Tiên.
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU VỊ TRÍ ĐỊA LÍ NHẬT
BẢN
Phạm vi lãnh thổ
Vĩ độ từ 20°B đến 45°B.
Kinh độ từ 123°Đ đến 154°Đ.
Nhật Bản là một quốc gia quần
đảo, diện tích: 378 nghìn km²
Lãnh thổ gồm 2 nghìn đảo, 4
đảo lớn: Hô-cai-đô, Hôn-su, Xicô-cư, Kiu-xiu.
Đặc điểm
Vị trí trên
Phía đông của châu Á, trên Thái Phát triển kinh tế biển: giao
bản đồ thế Bình Dương
Ảnh hưởng
thông, thuỷ sản.
giới
Toạ độ địa
Vĩ độ: 200B - 450B
Tự nhiên phân hoá đa dạng
lí
Kinh độ: 1230Đ - 1540Đ
Tiếp giáp
Bắc: giáp biển Ô-khốt
Phát triển kinh tế biển (giao
Đông, nam: giáp TBD
thông, thuỷ sản…)`
Tây: giáp biển Nhật Bản
Phạm vi
Hình vòng cung; Gồm 4 đảo lớn, - Giao thông giữa các đảo gặp
lãnh thổ
nhiều đảo nhỏ; Diện tích: 378
khó khăn
000 km2
- Phát triển ngành thuỷ sản
Vùng đặc quyền kinh tế rộng
- Xây dựng cảng biển
Nhiều vũng, vịnh kín
- Chịu nhiều thiên tai: Núi lửa,
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Bài tập. Dựa vào thông tin trong sách giáo khoa địa lí 11
Sắp xếp các nhóm từ khóa được được phù hợp và hoàn thành phiếu
học tập
Hình thức làm việc: Theo nhóm “5 học sinh“
10 phút
Thành
phần tự
nhiên
Địa hình
và đất đai
Đặc điểm
Khí hậu
Sông, hồ
Sinh vật
Khoáng
sản
Biển
Nhiều hồ, chủ yếu hồ
nhỏ
Đồi núi thấp
Đất
pốtdôn
Nam- cận nhiệt đới
gió mùa.
Đất phù sa
Nhỏ, ngắn và dốc
Đất đỏ
Diện tích rừng lớn,
rừng lá rộng.
Nhiệt đới ẩm gió
mùa
Thoải
Đường bờ biển dài
Bờ biển dài và khúc
khuỷa
Đồng bằng rộng
lớn
Bắc – ôn đới gió mùa
Ít hồ, chủ yếu hồ
lớn
đồng bằng nhỏ hẹp
ven biển
Đất
nâu
Sinh vật đa dạng,
phong phú.
Đất phèn
Nghèo, một số loại:
than đá, đồng.
GTVT biển phát triển
HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN CỦA NHẬT BẢN
Đồi núi thấp, có các đồng bằng nhỏ hẹp ven
Địa hình:
biển; Bờ biển dài và khúc khuỷa; nhiều loại đất:
pốtdôn, đất nâu, đất phù sa.
Khí hậu:
Tích chất gió mùa.
Phân hóa Bắc - Nam: Bắc – ôn đới gió mùa;
Nam- cận nhiệt đới gió mùa.
Sông
hồ:
Nhỏ, ngắn và dốc
Nước mưa và tuyết
Dòng chảy mạnhtan
Nhiều hồ, chủ yếu
hồ nhỏ
HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN CỦA NHẬT BẢN
Sinh vật:
Khoáng
sản:
Biển:
Diện tích rừng lớn, rừng lá rộng.
Sinh vật đa dạng, phong phú.
Nghèo, chỉ có một số loại: than đá, đồng.
Vùng biển rộng lớn
Đường bờ biển dài, tài nguyên biển phong phú
GTVT biển phát triển .
HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ
TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN CỦA NHẬT BẢN
Ảnh hưởng đến kinh tế xã hội Nhật Bản
THUẬN LỢI
KHÓ KHĂN
Phát triển nông nghiệp và lâm
nghiệp.
Đa dạng địa hình, nhiều phong
cảnh đẹp.
Thiếu đất phát triển ngành
nông nghiệp.
Hoạt động của núi lửa, động
đất, song thần
Đa dạng hóa cây trông vật
nuôi.
Phát triển du lịch.
Thiên tai
SÔNG, HỒ
Phát triển thủy điện
Phát triển nông nghiệp và du
lịch.
Nguy cơ xảy ra lũ lụt vào mùa
mưa
SINH VẬT
Phát triển du du lịch.
ĐỊA HÌNH VÀ
ĐẤT ĐAI
KHÍ HẬU
KHOÁNG SẢN
BIỂN
Than, dầu mỏ
Nghèo khoáng sản
Các ngành kinh tế biển.
GTVT biển.
Phát triển ngành thủy sản.
Thiên tai
Hoạt động
KHỞI ĐỘNG
NHIỆM VỤ: Em hãy kể tên một số nét văn hóa của Nhật Bản mà
em biết
Hình thức: theo tổ
Thời gian: 3 phút
 








Các ý kiến mới nhất