CTST - Bài 23. Kinh tế Nhật Bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh
Ngày gửi: 00h:47' 14-04-2025
Dung lượng: 156.5 MB
Số lượt tải: 135
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh
Ngày gửi: 00h:47' 14-04-2025
Dung lượng: 156.5 MB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Ô CHỮ KÌ DIỆU
HÌNH THỨC: Cá
nhân
HỘP QUÀ MAY MẮN
Gồm 6 chữ thể hiện sự phát triển vượt
bậc nền kinh tế Nhật Bản giai đoạn
1952-1973
T
H
Ầ
N
K
Ì
Gồm 6 chữ / Đây là ngành chiếm tỉ trọng
cao nhất trong cơ cấu kinh tế GDP của
Nhật bản năm 2020
D
Ị
C
H
V
Ụ
Gồm 5 chữ /Đây là biểu tượng công
nghệ robot tiên phong của Nhật Bản
A
S
I
M
O
Gồm 6 chữ /Đây là loại cây trồng
chính của Nhật Bản
L
Ú
A
G
Ạ
O
Gồm 8 chữ /Đây là phương tiện chiếm ưu
thế trong vận tải hành khách nội địa của
Nhật Bản
Đ
Ư
Ờ
N
G
S
Ắ
T
Gồm 5 chữ /Đây là biểu tượng du lịch
của Nhật Bản
P
H
Ú
S
Ĩ
KHỞI ĐỘNG
Em hãy kể tên các sản
phẩm cụ thể đến từ Nhật
Bản
HÌNH THỨC: Nhóm
BÀI 23
KINH TẾ NHẬT
BẢN
BÀI 23: KINH TẾ
NHẬT BẢN
I
Tình hình phát triển kinh tế
II
Các ngành kinh tế
Chương trình
III
Mẹo: Sử dụng các liên kết để đi đến
một trang khác bên trong bản thuyết
trình
của bạn.
Cách thực hiện: Tô đoạn văn bản, nhấp
vào biểu tượng liên kết trên thanh
công cụ, và chọn trang trong bản
thuyết trình mà bạn muốn liên kết.
Các vùng kinh tế
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
Quan sát video và trả lời những câu hỏi sau:
1)Những vấn đề mà Nhật Bản đã gặp phải sau
chiến tran thế giới thứ 2?
2) Nhật Bản đã khôi phục mãnh mẽ vào giai đoạn
nào?
3) Nguyên nhân khiến Nhật Bản vực dậy mãnh mẽ
sau
chiến
tranh
?
Hình thức: Nhóm
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
♦ Từ năm 1945 đến năm 1973:
- Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản bị tàn phá nặng nề.
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
♦ Từ năm 1945 đến năm 1973:
Cả nước bắt tay vào công cuộc tái thiết đất nước, nền kinh tế nhanh chóng phục
hồi và tăng trưởng trong giai đoạn 1952 - 1973 với tốc độ tăng trưởng trung
bình trên 10%/năm.
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
Dựa vào tài liệu học và kiến thức của
bản thân hãy cho biết nguyên nhân
khiến cho Nhật Bản phục hồi và phát
triển vượt bậc ?
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
- Sự phát triển vượt bậc của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn này là
do một số nguyên nhân sau:
Phát huy được yếu tố nguồn nhân lực, tạo nên đội ngũ cán bộ, công
nhân lành nghề, có trình độ cao, tận tuỵ với công việc.
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
- Sự phát triển vượt bậc của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn này là
do một số nguyên nhân sau:
Chú trọng đầu tư, hiện đại hoá công nghiệp, tiếp cận và ứng dụng
nhanh chóng những tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
- Sự phát triển vượt bậc của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn này là
do một số nguyên nhân sau:
Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, vừa phát triển các công ty lớn có kĩ
thuật, công nghệ tiên tiến, lượng vốn đầu tư lớn vừa phát triển các
công ty nhỏ, truyền thống.
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
- Sự phát triển vượt bậc của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn này là
do một số nguyên nhân sau:
Mở rộng thị trường trong nước và đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài,
đồng thời sử dụng hiệu quả nguồn vốn đầu tư.
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
Quan sát bức hình em thấy điều
gì ?
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
♦
Từ năm 1973 đến nay:
- Do tác động của khủng hoảng dầu mỏ, từ sau năm 1973, Nhật Bản bước
vào giai đoạn suy thoái kinh tế với tốc độ tăng trưởng chậm lại.
- Nhờ có những điều chỉnh chính sách kịp thời nên nền kinh tế dần phục hồi
trong giai đoạn 1980 - 1989 (đạt 4,8% năm 1989). Từ đó, vị trí của Nhật Bản
trong nền kinh tế thế giới tăng lên mạnh mẽ.
- Sau năm 1990, kinh tế Nhật Bản tăng trưởng không ổn định và ở mức thấp
trong nhiều năm liền.
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
Quan sát bảng số liệu 23.1 trong tài liệu đọc em có
nhận xét gì về quy mô và tốc độ tăng trưởng GDP
của Nhật Bản giai đoạn 2000-2020 ?
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
- Từ năm 2010 đến nay, nền kinh tế Nhật Bản dần phục hồi trở lại
nhờ thực hiện chương trình phục hồi kinh tế với các chính sách
phù hợp.
- Hiện nay, Nhật Bản là nước có quy mô kinh tế lớn: năm 2020, quy
mô GDP của Nhật Bản đạt trên 5000 tỉ USD, đứng thứ ba thế giới,
chiếm khoảng 6% GDP toàn thế giới.
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
- Cơ cấu kinh tế:
+ Ngành dịch vụ có tỉ trọng cao nhất, ngành nông
nghiệp chiếm tỉ trọng thấp nhất.
+ Nền kinh tế có trình độ cao, ứng dụng nhiều thành
tựu khoa học – công nghệ.
- Các thách thức: Dân số già, mức nợ công cao, phụ
thuộc vào tài nguyên nhiên liệu từ bên ngoài, sự cạnh
tranh gay gắt của các nước, thiên tai…
.
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
Trong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là ngành đóng vai trò quan trọng,
chiếm tỉ trọng lớn nhất. Cơ cấu kinh tế của Nhật Bản có sự
chuyển dịch nhưng sự thay đổi tỉ trọng của các ngành không
đáng kể.
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
II. Các ngành kinh tế
1.Công nghiệp
2.Nông nghiệp
3.Dịch vụ
a)Thương mại
b)Giao thông vận tải
c)Du lịch
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
II. Các ngành kinh tế
Đọc tài liệu SGK và trả lời các câu hỏi sau:
1. Tỉ trọng ngành công nghiệp Nhật Bản
đóng góp bao nhiêu trong cơ cấu GDP
của Nhật Bản ?
2. Đặc điểm ngành công nghiệp của Nhật
Bản?
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
1. Công nghiệp
Đặc điểm:
- Công nghiệp phát triển
- Chiếm 29% GDP (2020), 25% lực
lượng lao động.
- Cơ cấu: đa dạng, công nghiệp
chế tạo quan trọng.
Điều kiện phát triển:
- Nhập khẩu nguyên, nhiên liệu
- Công nghệ hiện đại
- Lao động trình độ cao
- Thị trường lớn
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
II. Các ngành kinh tế
Đọc tài liệu SGK, quan sát tập bản đồ và trả lời các
câu hỏi sau:
1. Các ngành công nghiệp chính của Nhật
Bản?
2. Các trung tâm công nghiệp lớn của Nhật
Bản?
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
1. Công nghiệp
Một số ngành nổi bật:
- CN sản xuất ô tô: động lực chính
của công nghiệp chế tạo(20% xuất
khẩu)
- CN sản xuất robot: ngành mũi
nhọn (60% thị phần xuất khẩu TG)
- CN điện tử tin học: rất phát triển
(nhiều sản phẩm nổi tiếng TG)
- Phân bố:
+ Trung tâm công nghiệp tập trung
ở ven biển, phần lớn trên đảo Hônsu.
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
1. Công nghiệp
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
II. Các ngành kinh tế
2. Nông nghiệp
Đặc điểm chung, điều kiện phát triển nông nghiệp:
Tỉ trọng GDP:
1%
Sử dụng lực lượng lao động:
3%
Hình thức tổ chức:
trang trại vừa và nhỏ
Diện tích đất nông nghiệp:
hạn chế
Xu hướng phát triển:
công nghệ cao, giảm nguồn lao
động
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
II. Các ngành kinh tếCHƯƠNG TRÌNH DÂN HỎI
BỘ TRƯỞNG TRẢ LỜI
NV1: Tìm hiểu SGK, quan sát bản đồ và sự hiểu
biết của bản thân, em sẽ trở thành một trong
những bổ trưởng đại diện cho các ngành nông
nghiệp và dịch vụ.
Các nhóm hoàn thành bảng nhiệm vụ trong thời gian
5 phút.
Đại diện các nhóm sẽ trình bày ý tưởng.
Hình thức: Nhóm
Thời gian: 10 phút
NV2: Sau khi các bộ trưởng đã hoàn thành bài
phát biểu của mình, các bạn còn lại sẽ là những
người dân có rất nhiều thắc mắc cần bộ trưởng
giải đáp.
Yêu cầu những nhóm còn lại phải đặt tối thiểu 2 câu
hỏi đối với nhóm trình bày.
Hình thức: Nhóm
Thời gian: 5 phút
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Nội dung
Đầy đủ, chính xác
Sản phẩm
Kể tên được một số sản phấm nổi
bật
Hình ảnh minh Có thể vẽ tượng trưng, thể hiện
họa
một cách sinh động
Bản đồ
Khai thác tốt phân bố trong tập
bản đồ
Trình bày
Tự tin, phụ họa sinh động
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
II. Các ngành kinh tế
Trồng trọt
Đặc
điểm
Sản
phẩm
chính
Phân bố
Chăn nuôi
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
II. Các ngành kinh tế
Lâm nghiệp
Đặc
điểm
Sản
phẩm
chính
Phân bố
Thuỷ sản
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
II. Các ngành kinh tế
Thương mại
Đặc điểm
chung ngành
dịch vụ
Đặc điểm
Sản phẩm
chính
Phân bố
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
II. Các ngành kinh tế
GTVT
Đặc điểm
Sản
phẩm
chính
Phân bố
Du lịch
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
2. NÔNG NGHIỆP
Trồng trọt
Chăn nuôi
Đặc điểm Quan trọng, chiếm Tỉ trọng tăng, áp dụng
63% giá trị sx nông phương pháp, công
nghiệp
nghệ hiện đại
Sản
phẩm
chính
Lúa gạo, lúa mì, đậu Bò, gia cầm, heo
tương, cây ăn quả,
chè…
Phân bố
Đồng bằng ven biển
Các vùng ven biển
Ô CHỮ KÌ DIỆU
HÌNH THỨC: Cá
nhân
HỘP QUÀ MAY MẮN
Gồm 6 chữ thể hiện sự phát triển vượt
bậc nền kinh tế Nhật Bản giai đoạn
1952-1973
T
H
Ầ
N
K
Ì
Gồm 6 chữ / Đây là ngành chiếm tỉ trọng
cao nhất trong cơ cấu kinh tế GDP của
Nhật bản năm 2020
D
Ị
C
H
V
Ụ
Gồm 5 chữ /Đây là biểu tượng công
nghệ robot tiên phong của Nhật Bản
A
S
I
M
O
Gồm 6 chữ /Đây là loại cây trồng
chính của Nhật Bản
L
Ú
A
G
Ạ
O
Gồm 8 chữ /Đây là phương tiện chiếm ưu
thế trong vận tải hành khách nội địa của
Nhật Bản
Đ
Ư
Ờ
N
G
S
Ắ
T
Gồm 5 chữ /Đây là biểu tượng du lịch
của Nhật Bản
P
H
Ú
S
Ĩ
KHỞI ĐỘNG
Em hãy kể tên các sản
phẩm cụ thể đến từ Nhật
Bản
HÌNH THỨC: Nhóm
BÀI 23
KINH TẾ NHẬT
BẢN
BÀI 23: KINH TẾ
NHẬT BẢN
I
Tình hình phát triển kinh tế
II
Các ngành kinh tế
Chương trình
III
Mẹo: Sử dụng các liên kết để đi đến
một trang khác bên trong bản thuyết
trình
của bạn.
Cách thực hiện: Tô đoạn văn bản, nhấp
vào biểu tượng liên kết trên thanh
công cụ, và chọn trang trong bản
thuyết trình mà bạn muốn liên kết.
Các vùng kinh tế
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
Quan sát video và trả lời những câu hỏi sau:
1)Những vấn đề mà Nhật Bản đã gặp phải sau
chiến tran thế giới thứ 2?
2) Nhật Bản đã khôi phục mãnh mẽ vào giai đoạn
nào?
3) Nguyên nhân khiến Nhật Bản vực dậy mãnh mẽ
sau
chiến
tranh
?
Hình thức: Nhóm
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
♦ Từ năm 1945 đến năm 1973:
- Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản bị tàn phá nặng nề.
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
♦ Từ năm 1945 đến năm 1973:
Cả nước bắt tay vào công cuộc tái thiết đất nước, nền kinh tế nhanh chóng phục
hồi và tăng trưởng trong giai đoạn 1952 - 1973 với tốc độ tăng trưởng trung
bình trên 10%/năm.
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
Dựa vào tài liệu học và kiến thức của
bản thân hãy cho biết nguyên nhân
khiến cho Nhật Bản phục hồi và phát
triển vượt bậc ?
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
- Sự phát triển vượt bậc của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn này là
do một số nguyên nhân sau:
Phát huy được yếu tố nguồn nhân lực, tạo nên đội ngũ cán bộ, công
nhân lành nghề, có trình độ cao, tận tuỵ với công việc.
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
- Sự phát triển vượt bậc của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn này là
do một số nguyên nhân sau:
Chú trọng đầu tư, hiện đại hoá công nghiệp, tiếp cận và ứng dụng
nhanh chóng những tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
- Sự phát triển vượt bậc của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn này là
do một số nguyên nhân sau:
Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, vừa phát triển các công ty lớn có kĩ
thuật, công nghệ tiên tiến, lượng vốn đầu tư lớn vừa phát triển các
công ty nhỏ, truyền thống.
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
- Sự phát triển vượt bậc của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn này là
do một số nguyên nhân sau:
Mở rộng thị trường trong nước và đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài,
đồng thời sử dụng hiệu quả nguồn vốn đầu tư.
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
Quan sát bức hình em thấy điều
gì ?
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
♦
Từ năm 1973 đến nay:
- Do tác động của khủng hoảng dầu mỏ, từ sau năm 1973, Nhật Bản bước
vào giai đoạn suy thoái kinh tế với tốc độ tăng trưởng chậm lại.
- Nhờ có những điều chỉnh chính sách kịp thời nên nền kinh tế dần phục hồi
trong giai đoạn 1980 - 1989 (đạt 4,8% năm 1989). Từ đó, vị trí của Nhật Bản
trong nền kinh tế thế giới tăng lên mạnh mẽ.
- Sau năm 1990, kinh tế Nhật Bản tăng trưởng không ổn định và ở mức thấp
trong nhiều năm liền.
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
Quan sát bảng số liệu 23.1 trong tài liệu đọc em có
nhận xét gì về quy mô và tốc độ tăng trưởng GDP
của Nhật Bản giai đoạn 2000-2020 ?
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
- Từ năm 2010 đến nay, nền kinh tế Nhật Bản dần phục hồi trở lại
nhờ thực hiện chương trình phục hồi kinh tế với các chính sách
phù hợp.
- Hiện nay, Nhật Bản là nước có quy mô kinh tế lớn: năm 2020, quy
mô GDP của Nhật Bản đạt trên 5000 tỉ USD, đứng thứ ba thế giới,
chiếm khoảng 6% GDP toàn thế giới.
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
- Cơ cấu kinh tế:
+ Ngành dịch vụ có tỉ trọng cao nhất, ngành nông
nghiệp chiếm tỉ trọng thấp nhất.
+ Nền kinh tế có trình độ cao, ứng dụng nhiều thành
tựu khoa học – công nghệ.
- Các thách thức: Dân số già, mức nợ công cao, phụ
thuộc vào tài nguyên nhiên liệu từ bên ngoài, sự cạnh
tranh gay gắt của các nước, thiên tai…
.
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I. Tình hình phát triển kinh tế
Trong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là ngành đóng vai trò quan trọng,
chiếm tỉ trọng lớn nhất. Cơ cấu kinh tế của Nhật Bản có sự
chuyển dịch nhưng sự thay đổi tỉ trọng của các ngành không
đáng kể.
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
II. Các ngành kinh tế
1.Công nghiệp
2.Nông nghiệp
3.Dịch vụ
a)Thương mại
b)Giao thông vận tải
c)Du lịch
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
II. Các ngành kinh tế
Đọc tài liệu SGK và trả lời các câu hỏi sau:
1. Tỉ trọng ngành công nghiệp Nhật Bản
đóng góp bao nhiêu trong cơ cấu GDP
của Nhật Bản ?
2. Đặc điểm ngành công nghiệp của Nhật
Bản?
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
1. Công nghiệp
Đặc điểm:
- Công nghiệp phát triển
- Chiếm 29% GDP (2020), 25% lực
lượng lao động.
- Cơ cấu: đa dạng, công nghiệp
chế tạo quan trọng.
Điều kiện phát triển:
- Nhập khẩu nguyên, nhiên liệu
- Công nghệ hiện đại
- Lao động trình độ cao
- Thị trường lớn
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
II. Các ngành kinh tế
Đọc tài liệu SGK, quan sát tập bản đồ và trả lời các
câu hỏi sau:
1. Các ngành công nghiệp chính của Nhật
Bản?
2. Các trung tâm công nghiệp lớn của Nhật
Bản?
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
1. Công nghiệp
Một số ngành nổi bật:
- CN sản xuất ô tô: động lực chính
của công nghiệp chế tạo(20% xuất
khẩu)
- CN sản xuất robot: ngành mũi
nhọn (60% thị phần xuất khẩu TG)
- CN điện tử tin học: rất phát triển
(nhiều sản phẩm nổi tiếng TG)
- Phân bố:
+ Trung tâm công nghiệp tập trung
ở ven biển, phần lớn trên đảo Hônsu.
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
1. Công nghiệp
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
II. Các ngành kinh tế
2. Nông nghiệp
Đặc điểm chung, điều kiện phát triển nông nghiệp:
Tỉ trọng GDP:
1%
Sử dụng lực lượng lao động:
3%
Hình thức tổ chức:
trang trại vừa và nhỏ
Diện tích đất nông nghiệp:
hạn chế
Xu hướng phát triển:
công nghệ cao, giảm nguồn lao
động
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
II. Các ngành kinh tếCHƯƠNG TRÌNH DÂN HỎI
BỘ TRƯỞNG TRẢ LỜI
NV1: Tìm hiểu SGK, quan sát bản đồ và sự hiểu
biết của bản thân, em sẽ trở thành một trong
những bổ trưởng đại diện cho các ngành nông
nghiệp và dịch vụ.
Các nhóm hoàn thành bảng nhiệm vụ trong thời gian
5 phút.
Đại diện các nhóm sẽ trình bày ý tưởng.
Hình thức: Nhóm
Thời gian: 10 phút
NV2: Sau khi các bộ trưởng đã hoàn thành bài
phát biểu của mình, các bạn còn lại sẽ là những
người dân có rất nhiều thắc mắc cần bộ trưởng
giải đáp.
Yêu cầu những nhóm còn lại phải đặt tối thiểu 2 câu
hỏi đối với nhóm trình bày.
Hình thức: Nhóm
Thời gian: 5 phút
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Nội dung
Đầy đủ, chính xác
Sản phẩm
Kể tên được một số sản phấm nổi
bật
Hình ảnh minh Có thể vẽ tượng trưng, thể hiện
họa
một cách sinh động
Bản đồ
Khai thác tốt phân bố trong tập
bản đồ
Trình bày
Tự tin, phụ họa sinh động
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
II. Các ngành kinh tế
Trồng trọt
Đặc
điểm
Sản
phẩm
chính
Phân bố
Chăn nuôi
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
II. Các ngành kinh tế
Lâm nghiệp
Đặc
điểm
Sản
phẩm
chính
Phân bố
Thuỷ sản
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
II. Các ngành kinh tế
Thương mại
Đặc điểm
chung ngành
dịch vụ
Đặc điểm
Sản phẩm
chính
Phân bố
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
II. Các ngành kinh tế
GTVT
Đặc điểm
Sản
phẩm
chính
Phân bố
Du lịch
HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
2. NÔNG NGHIỆP
Trồng trọt
Chăn nuôi
Đặc điểm Quan trọng, chiếm Tỉ trọng tăng, áp dụng
63% giá trị sx nông phương pháp, công
nghiệp
nghệ hiện đại
Sản
phẩm
chính
Lúa gạo, lúa mì, đậu Bò, gia cầm, heo
tương, cây ăn quả,
chè…
Phân bố
Đồng bằng ven biển
Các vùng ven biển
 







Các ý kiến mới nhất