CTST - Bài 28. Phát triển bền vững

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Lê
Ngày gửi: 07h:43' 13-04-2026
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Lê
Ngày gửi: 07h:43' 13-04-2026
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
BÀI 28. PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1
Hội nghị nguyên thủ quốc gia của hơn 170 nước trên thế giới
họp vào tháng 6 năm 1992 tại Rio de Janiero (Brazil) đã
thống nhất lấy “Phát triển bền vững” làm mục tiêu của toàn
nhân loại trong thế kỉ XXI.
2
Hình 28.1: Một số nội dung cơ bản của phát triển bền vững
Phát triển bền vững là gì? Làm thế nào để thực hiện tốt
mục tiêu phát triển bền vững?
3
Bài 28. PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
I. KHÁI NIỆM PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
Phát triển bền vững là gì?
Phát triển bền vững là sự phát triển đáp ứng nhu cầu
của thế hệ hiện tại mà không làm ảnh hưởng đến khả
năng đáp ứng nhu cầu của thế hệ tương lai.
4
I. KHÁI NIỆM PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
Giải thích sơ đồ ở Hình 28.2 và đưa ra ví dụ minh họa.
5
I. KHÁI NIỆM PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
Phát triển bền vững dựa
trên những trụ cột nào?
Ba trụ cột của phát triển
bền vững: phát triển kinh
tế, xã hội, môi trường.
Lấy ví dụ về sự tác động qua lại giữa kinh tế - xã hội - môi
trường trong quá trình phát triển.
6
II. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
a. Các loại tài nguyên thiên nhiên
Nghiên cứu mục II.1 trong SGK về các loại tài nguyên
thiên nhiên và hoàn thành phiếu học tập.
7
Tên vật chất
Loại
tài nguyên
Tên vật chất
Loại
tài nguyên
Cây dược liệu
…
Tre, nứa
…
Xăng
…
Khí hậu
…
Than đá
…
Dây điện
…
Gang, thép
…
Quặng thiếc
…
Gạch, ngói
…
Vải may quần áo
…
Than cốc
…
Đất đai
…
Nước ngọt
…
Biển
…
8
II. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
a. Các loại tài nguyên thiên nhiên
- Theo bản chất tự nhiên: tài nghiên đất, nước, rừng, khoáng
sản, năng lượng…
- Theo khả năng tái tạo: tái nguyên tái tạo và tài nguyên
không tái tạo.
Ngoài tài nguyên thiên nhiên, còn có những loại tài
nguyên nào khác?
Tài nguyên xã hội: tinh thần yêu nước, tinh thần vượt khó…
9
II. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
a. Các loại tài nguyên thiên nhiên
b. Vai trò và các biện pháp khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên
thiên nhiên
Vai trò của khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên
thiên nhiên?
1. Nguyên nhân suy giảm tài nguyên thiên nhiên và các
biện pháp khai thác, sử dụng hợp lí tài nguyên thiên
nhiên?
2. Cho ví dụ minh hoạ về những hoạt động của con
người gây lãng phí và hủy hoại tài nguyên.
10
11
II. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
a. Các loại tài nguyên thiên nhiên
b. Vai trò và các biện pháp khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên
thiên nhiên
Nêu vai trò và đề xuất các biện pháp khai thác và sử dụng
hợp lí tài nguyên đất, nước, rừng và năng lượng.
12
Tài nguyên nước
- Hạn chế gây ô
nhiễm (chất thải
công nghiệp, chất
thải sinh hoạt, chất
thải y tế, …)
- Bảo vệ và phát
triển rừng; chống
xâm nhập mặn.
- Sử dụng nước
tiết kiệm, tránh
lãng phí.
Tài nguyên đất
- Hạn chế chuyển đổi
mục đích sử dụng
đất
nông,
lâm
nghiệp; nâng cao
hiệu quả sử dụng
đất.
- Bảo vệ đất, tránh
thoái hóa (chua hóa,
phèn hóa,…)
- Hạn chế gây ô
nhiễm đất (hóa chất,
nhiệt…)
Tài nguyên rừng
- Bảo vệ và phát
triển rừng tự
nhiên.
- Hạn chế chuyển
đổi mục đích sử
dụng đất lâm
nghiệp.
- Phủ xanh đất
trống, đồi núi trọc.
- Thực hiện tốt
việc chi trả dịch vụ
môi trường rừng.
Tài nguyên năng lượng
- Khai thác và sử dụng hợp
lí tài nguyên năng lượng.
- Bảo vệ rừng (đảm bảo
cho năng lượng thủy điện)
- Tăng cường khai thác tài
nguyên năng lượng vĩnh
cữu.
- Thay thế tài nguyên năng
lượng hóa thạch bằng tài
nguyên năng lượng tái
tạo.
13
II. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
2. Hạn chế gây ô nhiễm môi trường
a. Khái niệm ô nhiễm môi trường
Ô nhiễm môi trường là gì?
Sự biến đổi tính chất vật lí, hóa học, sinh học của
thành phần môi trường…gây ảnh hưởng xấu đến sức
khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.
14
Quan sát hình 28.5, liệt kê thêm một số loại ô nhiễm
môi trường theo tác nhân gây ô nhiễm.
15
II. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
2. Hạn chế gây ô nhiễm môi trường
a. Khái niệm ô nhiễm môi trường
b. Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường
Nêu các nguyên nhân gây nhiễm môi trường là gì?
- Do yếu tố tự nhiên: hoạt động núi lửa, phân hủy xác sinh vật…
- Do hoạt động của con người: các loại chất thải, sử dụng nguyên
liệu hóa thạch…
16
II. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
2. Hạn chế gây ô nhiễm môi trường
a. Khái niệm ô nhiễm môi trường
b. Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường
c. Các biện pháp hạn chế gây ô nhiễm môi trường
-
Dựa vào các nguyên nhân hãy đề xuất các biện pháp
hạn chế gây ô nhiễm môi trường?
Nâng cao ý thức của người dân về bảo vệ môi trường.
Hoàn thiện hệ thống pháp luật về bảo vệ môi trường.
Sử dụng hợp lí hóa chất trong sinh hoạt và sản xuất.
Áp dụng khoa học kĩ thuật, công nghệ tiên tiến, đổi mới
công nghệ nhằm giảm ô nhiễm môi trường.
Bảo tồn và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.
17
II. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
2. Hạn chế gây ô nhiễm môi trường
3. Bảo tồn đa dạng sinh học
a. Khái niệm về bảo tồn đa dạng sinh học
Bảo tồn đa dạng sinh học là gì?
Bảo vệ sự phong phú của các hệ sinh thái tự nhiên
quan trọng, đặc thù hoặc đại diện; bảo vệ môi trường
sống tự nhiên của các loài hoang dã…; nuôi trồng,
chăm sóc các loài nguy cấp, quý hiếm…
18
3. Bảo tồn đa dạng sinh học
a. Khái niệm về bảo tồn đa dạng sinh học
b. Nguyên nhân suy giảm đa dạng sinh học
Phân tích các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh
học. Tại sao việc tạo giống mới cây trồng, vật nuôi được
coi là nguyên nhân gây suy giảm đa dạng sinh học?
Thay đổi về sử dụng đất, biển, khai thác quá mức tài
nguyên sinh vật, biến đổi khí hậu, ô nhiễm môi trường,
tạo giống mới, sinh vật biến đổi gen…
19
3. Bảo tồn đa dạng sinh học
a. Khái niệm về bảo tồn đa dạng sinh học
b. Nguyên nhân suy giảm đa dạng sinh học
c. Các biện pháp bảo tồn đa dạng sinh học
- Nêu các biện pháp bảo tồn đa dạng sinh học
- Giải thích ý nghĩa biện pháp “Kết hợp hài hòa giữa bảo
tồn với khai thác, sử dụng hợp lí đa dạng sinh học và với
việc xóa đói, giảm nghèo”.
- Nêu sự khác biệt cơ bản giữa hình thức bảo tồn tại chỗ
với hình thức bảo tồn chuyển chỗ.
20
3. Bảo tồn đa dạng sinh học
c. Các biện pháp bảo tồn đa dạng sinh học
Nêu sự khác biệt cơ bản giữa hình thức bảo tồn tại
chỗ với hình thức bảo tồn chuyển chỗ.
21
3. Bảo tồn đa dạng sinh học
a. Khái niệm về bảo tồn đa dạng sinh học
b. Nguyên nhân suy giảm đa dạng sinh học
c. Các biện pháp bảo tồn đa dạng sinh học
22
II. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
2. Hạn chế gây ô nhiễm môi trường
3. Bảo tồn đa dạng sinh học
4. Phát triển nông nghiệp bền vững
a. Khái niệm nông nghiệp bền vững
Nông nghiệp bền vững là gì? Mục tiêu của nông nghiệp
bền vững?
- Là hệ thống nông nghiệp cân bằng tính ổn định của môi
trường, tính phù hợp xã hội và tính khả thi về kinh tế.
- Mục tiêu: đảm bảo nhu cầu nông sản, giảm thiểu tác
động xấu đến môi trường, duy trì tài nguyên thiên nhiên
cho thế hệ sau.
23
4. Phát triển nông nghiệp bền vững
a. Khái niệm nông nghiệp bền vững
Giải thích vai trò của các biện pháp trong nông nghiệp
bền vững.
24
4. Phát triển nông nghiệp bền vững
a. Khái niệm nông nghiệp bền vững
b. Vai trò của nông nghiệp bền vững
Đối với kinh tế: nâng cao giá trị nông
sản, hướng đến xuất khẩu
Vai trò của
nông nghiệp
bền vững
Đối với xã hội: đảm bảo sự công bằng
trong phát triển, nâng cao thu nhập, cải
thiện chất lượng cuộc sống…
Đối với môi trường: tránh lãng phí tài
nguyên, hạn chế ô nhiễm môi trường…
25
II. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
2. Hạn chế gây ô nhiễm môi trường
3. Bảo tồn đa dạng sinh học
4. Phát triển nông nghiệp bền vững
5. Kiểm soát phát triển dân số
a. Dân số và một số chỉ tiêu về dân số
26
5. Kiểm soát phát triển dân số
a. Dân số và một số chỉ tiêu về dân số
b. Một số vấn đề bất cập về dân số hiện nay
27
Số người (triệu người)
12000
10000
10000
8000
8000
7000
6000
6000
4000
4000
2000
0
500
700
1650
1700
1000
1850
1975
2000
2011
2022
2050
Năm
28
5. Kiểm soát phát triển dân số
a. Dân số và một số chỉ tiêu về dân số
b. Một số vấn đề bất cập về dân số hiện nay
29
II. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
2. Hạn chế gây ô nhiễm môi trường
3. Bảo tồn đa dạng sinh học
4. Phát triển nông nghiệp bền vững
5. Kiểm soát phát triển dân số
6. Giáo dục bảo vệ môi trường
30
31
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
Các biện
pháp phát
triển bền
vững
2. Hạn chế gây ô nhiễm môi trường
3. Bảo tồn đa dạng sinh học
4. Phát triển nông nghiệp bền vững
5. Kiểm soát phát triển dân số
6. Giáo dục bảo vệ môi trường
32
1
Hội nghị nguyên thủ quốc gia của hơn 170 nước trên thế giới
họp vào tháng 6 năm 1992 tại Rio de Janiero (Brazil) đã
thống nhất lấy “Phát triển bền vững” làm mục tiêu của toàn
nhân loại trong thế kỉ XXI.
2
Hình 28.1: Một số nội dung cơ bản của phát triển bền vững
Phát triển bền vững là gì? Làm thế nào để thực hiện tốt
mục tiêu phát triển bền vững?
3
Bài 28. PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
I. KHÁI NIỆM PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
Phát triển bền vững là gì?
Phát triển bền vững là sự phát triển đáp ứng nhu cầu
của thế hệ hiện tại mà không làm ảnh hưởng đến khả
năng đáp ứng nhu cầu của thế hệ tương lai.
4
I. KHÁI NIỆM PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
Giải thích sơ đồ ở Hình 28.2 và đưa ra ví dụ minh họa.
5
I. KHÁI NIỆM PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
Phát triển bền vững dựa
trên những trụ cột nào?
Ba trụ cột của phát triển
bền vững: phát triển kinh
tế, xã hội, môi trường.
Lấy ví dụ về sự tác động qua lại giữa kinh tế - xã hội - môi
trường trong quá trình phát triển.
6
II. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
a. Các loại tài nguyên thiên nhiên
Nghiên cứu mục II.1 trong SGK về các loại tài nguyên
thiên nhiên và hoàn thành phiếu học tập.
7
Tên vật chất
Loại
tài nguyên
Tên vật chất
Loại
tài nguyên
Cây dược liệu
…
Tre, nứa
…
Xăng
…
Khí hậu
…
Than đá
…
Dây điện
…
Gang, thép
…
Quặng thiếc
…
Gạch, ngói
…
Vải may quần áo
…
Than cốc
…
Đất đai
…
Nước ngọt
…
Biển
…
8
II. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
a. Các loại tài nguyên thiên nhiên
- Theo bản chất tự nhiên: tài nghiên đất, nước, rừng, khoáng
sản, năng lượng…
- Theo khả năng tái tạo: tái nguyên tái tạo và tài nguyên
không tái tạo.
Ngoài tài nguyên thiên nhiên, còn có những loại tài
nguyên nào khác?
Tài nguyên xã hội: tinh thần yêu nước, tinh thần vượt khó…
9
II. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
a. Các loại tài nguyên thiên nhiên
b. Vai trò và các biện pháp khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên
thiên nhiên
Vai trò của khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên
thiên nhiên?
1. Nguyên nhân suy giảm tài nguyên thiên nhiên và các
biện pháp khai thác, sử dụng hợp lí tài nguyên thiên
nhiên?
2. Cho ví dụ minh hoạ về những hoạt động của con
người gây lãng phí và hủy hoại tài nguyên.
10
11
II. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
a. Các loại tài nguyên thiên nhiên
b. Vai trò và các biện pháp khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên
thiên nhiên
Nêu vai trò và đề xuất các biện pháp khai thác và sử dụng
hợp lí tài nguyên đất, nước, rừng và năng lượng.
12
Tài nguyên nước
- Hạn chế gây ô
nhiễm (chất thải
công nghiệp, chất
thải sinh hoạt, chất
thải y tế, …)
- Bảo vệ và phát
triển rừng; chống
xâm nhập mặn.
- Sử dụng nước
tiết kiệm, tránh
lãng phí.
Tài nguyên đất
- Hạn chế chuyển đổi
mục đích sử dụng
đất
nông,
lâm
nghiệp; nâng cao
hiệu quả sử dụng
đất.
- Bảo vệ đất, tránh
thoái hóa (chua hóa,
phèn hóa,…)
- Hạn chế gây ô
nhiễm đất (hóa chất,
nhiệt…)
Tài nguyên rừng
- Bảo vệ và phát
triển rừng tự
nhiên.
- Hạn chế chuyển
đổi mục đích sử
dụng đất lâm
nghiệp.
- Phủ xanh đất
trống, đồi núi trọc.
- Thực hiện tốt
việc chi trả dịch vụ
môi trường rừng.
Tài nguyên năng lượng
- Khai thác và sử dụng hợp
lí tài nguyên năng lượng.
- Bảo vệ rừng (đảm bảo
cho năng lượng thủy điện)
- Tăng cường khai thác tài
nguyên năng lượng vĩnh
cữu.
- Thay thế tài nguyên năng
lượng hóa thạch bằng tài
nguyên năng lượng tái
tạo.
13
II. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
2. Hạn chế gây ô nhiễm môi trường
a. Khái niệm ô nhiễm môi trường
Ô nhiễm môi trường là gì?
Sự biến đổi tính chất vật lí, hóa học, sinh học của
thành phần môi trường…gây ảnh hưởng xấu đến sức
khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.
14
Quan sát hình 28.5, liệt kê thêm một số loại ô nhiễm
môi trường theo tác nhân gây ô nhiễm.
15
II. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
2. Hạn chế gây ô nhiễm môi trường
a. Khái niệm ô nhiễm môi trường
b. Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường
Nêu các nguyên nhân gây nhiễm môi trường là gì?
- Do yếu tố tự nhiên: hoạt động núi lửa, phân hủy xác sinh vật…
- Do hoạt động của con người: các loại chất thải, sử dụng nguyên
liệu hóa thạch…
16
II. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
2. Hạn chế gây ô nhiễm môi trường
a. Khái niệm ô nhiễm môi trường
b. Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường
c. Các biện pháp hạn chế gây ô nhiễm môi trường
-
Dựa vào các nguyên nhân hãy đề xuất các biện pháp
hạn chế gây ô nhiễm môi trường?
Nâng cao ý thức của người dân về bảo vệ môi trường.
Hoàn thiện hệ thống pháp luật về bảo vệ môi trường.
Sử dụng hợp lí hóa chất trong sinh hoạt và sản xuất.
Áp dụng khoa học kĩ thuật, công nghệ tiên tiến, đổi mới
công nghệ nhằm giảm ô nhiễm môi trường.
Bảo tồn và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.
17
II. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
2. Hạn chế gây ô nhiễm môi trường
3. Bảo tồn đa dạng sinh học
a. Khái niệm về bảo tồn đa dạng sinh học
Bảo tồn đa dạng sinh học là gì?
Bảo vệ sự phong phú của các hệ sinh thái tự nhiên
quan trọng, đặc thù hoặc đại diện; bảo vệ môi trường
sống tự nhiên của các loài hoang dã…; nuôi trồng,
chăm sóc các loài nguy cấp, quý hiếm…
18
3. Bảo tồn đa dạng sinh học
a. Khái niệm về bảo tồn đa dạng sinh học
b. Nguyên nhân suy giảm đa dạng sinh học
Phân tích các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh
học. Tại sao việc tạo giống mới cây trồng, vật nuôi được
coi là nguyên nhân gây suy giảm đa dạng sinh học?
Thay đổi về sử dụng đất, biển, khai thác quá mức tài
nguyên sinh vật, biến đổi khí hậu, ô nhiễm môi trường,
tạo giống mới, sinh vật biến đổi gen…
19
3. Bảo tồn đa dạng sinh học
a. Khái niệm về bảo tồn đa dạng sinh học
b. Nguyên nhân suy giảm đa dạng sinh học
c. Các biện pháp bảo tồn đa dạng sinh học
- Nêu các biện pháp bảo tồn đa dạng sinh học
- Giải thích ý nghĩa biện pháp “Kết hợp hài hòa giữa bảo
tồn với khai thác, sử dụng hợp lí đa dạng sinh học và với
việc xóa đói, giảm nghèo”.
- Nêu sự khác biệt cơ bản giữa hình thức bảo tồn tại chỗ
với hình thức bảo tồn chuyển chỗ.
20
3. Bảo tồn đa dạng sinh học
c. Các biện pháp bảo tồn đa dạng sinh học
Nêu sự khác biệt cơ bản giữa hình thức bảo tồn tại
chỗ với hình thức bảo tồn chuyển chỗ.
21
3. Bảo tồn đa dạng sinh học
a. Khái niệm về bảo tồn đa dạng sinh học
b. Nguyên nhân suy giảm đa dạng sinh học
c. Các biện pháp bảo tồn đa dạng sinh học
22
II. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
2. Hạn chế gây ô nhiễm môi trường
3. Bảo tồn đa dạng sinh học
4. Phát triển nông nghiệp bền vững
a. Khái niệm nông nghiệp bền vững
Nông nghiệp bền vững là gì? Mục tiêu của nông nghiệp
bền vững?
- Là hệ thống nông nghiệp cân bằng tính ổn định của môi
trường, tính phù hợp xã hội và tính khả thi về kinh tế.
- Mục tiêu: đảm bảo nhu cầu nông sản, giảm thiểu tác
động xấu đến môi trường, duy trì tài nguyên thiên nhiên
cho thế hệ sau.
23
4. Phát triển nông nghiệp bền vững
a. Khái niệm nông nghiệp bền vững
Giải thích vai trò của các biện pháp trong nông nghiệp
bền vững.
24
4. Phát triển nông nghiệp bền vững
a. Khái niệm nông nghiệp bền vững
b. Vai trò của nông nghiệp bền vững
Đối với kinh tế: nâng cao giá trị nông
sản, hướng đến xuất khẩu
Vai trò của
nông nghiệp
bền vững
Đối với xã hội: đảm bảo sự công bằng
trong phát triển, nâng cao thu nhập, cải
thiện chất lượng cuộc sống…
Đối với môi trường: tránh lãng phí tài
nguyên, hạn chế ô nhiễm môi trường…
25
II. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
2. Hạn chế gây ô nhiễm môi trường
3. Bảo tồn đa dạng sinh học
4. Phát triển nông nghiệp bền vững
5. Kiểm soát phát triển dân số
a. Dân số và một số chỉ tiêu về dân số
26
5. Kiểm soát phát triển dân số
a. Dân số và một số chỉ tiêu về dân số
b. Một số vấn đề bất cập về dân số hiện nay
27
Số người (triệu người)
12000
10000
10000
8000
8000
7000
6000
6000
4000
4000
2000
0
500
700
1650
1700
1000
1850
1975
2000
2011
2022
2050
Năm
28
5. Kiểm soát phát triển dân số
a. Dân số và một số chỉ tiêu về dân số
b. Một số vấn đề bất cập về dân số hiện nay
29
II. CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
2. Hạn chế gây ô nhiễm môi trường
3. Bảo tồn đa dạng sinh học
4. Phát triển nông nghiệp bền vững
5. Kiểm soát phát triển dân số
6. Giáo dục bảo vệ môi trường
30
31
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
Các biện
pháp phát
triển bền
vững
2. Hạn chế gây ô nhiễm môi trường
3. Bảo tồn đa dạng sinh học
4. Phát triển nông nghiệp bền vững
5. Kiểm soát phát triển dân số
6. Giáo dục bảo vệ môi trường
32
 








Các ý kiến mới nhất