CTST - Bài 41. Năng lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng Chỉnh
Ngày gửi: 04h:25' 31-03-2025
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 1674
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng Chỉnh
Ngày gửi: 04h:25' 31-03-2025
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 1674
Số lượt thích:
0 người
Trò chơi: Ong Tìm Chữ
CHÀO MỪNG NGÀY 20/11
Mỗi đội có 3 lựa chọn tương ứng
với 3 câu hỏi “đuổi hình bắt
chữ”. Trả lời đúng được phép mở
1 ô. Cuối cùng , đội nào mở đủ
dòng chữ “ Chào mừng ngày
20/11' thì đội đó giành chiến
thắng.
Tìm Chữ: CHÀO MỪNG NGÀY 26/03
1
3
2
4
5
6
CHÀO
1
NGÀY
2
CHÀO
3
MỪNG
4
CHÀO
MỪNG
6
CHÀO
MỪNG
NGÀY
26/03
7
CHÀO
8
MỪNG
9
MÙNG
11
12
13
NGÀY
14
NGÀY
26/03
MỪNG
CHÀO
26/03
5
10
15
1
Đánh răng
2
Rửa mặt
3
Dọn dẹp nhà cửa
4
Ăn uống
5
Chải tóc
6
Nấu nướng
Chủ đề 10:
NĂNG LƯỢNG VÀ CUỘC SỐNG
Bài 41:
NĂNG LƯỢNG
Nội
dung
bài học
01
Các dạng năng lượng
02
Đặc trưng của năng lượng
03
Nhiên liệu và năng lượng tái tạo
04
Củng cố
BÀI 41: NĂNG LƯỢNG
1. Các dạng năng lượng.
a. Tìm hiểu một số dạng năng lượng.
Tìm hiểu một số dạng năng lượng
ĐỘNG NĂNG
THẾ NĂNG HẤP
DẪN
NHIỆT NĂNG
ĐIỆN NĂNG
THẾ NĂNG
ĐÀN HỒI
QUANG NĂNG
HÓA NĂNG
TL cặp đôi: Đọc thông tin trong sgk và hoàn thành bảng phân loại
năng lượng theo nguồn gốc của năng lượng
Dạng năng lượng
Động năng
Thế năng hấp dẫn
Thế năng đàn hồi
(4)………………….
Quang năng
(5)………………….
Hóa năng
Điện năng
(6)…………...
Nhiệt năng
(7) ……………
Nguồn phát
chuyển động
Sinh ra từ vật đang (1) …….......……….
vật
ở trên cao so với mặt đất
Do (2)CƠ
………………………………………
biến dạng đàn
SinhNĂNG
ra từ vật bị (3)…………………………
Phát ra từ các nguồnhồi
sáng
Sinh ra do phản ứng hóa học của các
chất
Tạo ra bởi dòng điện
Sinh ra từ các nguồn nhiệt
TL nhóm: Mỗi hình ảnh sau liên quan đến các dạng năng lượng nào?
2
1
6
5
4
3
7
8
TL nhóm: Mỗi hình ảnh sau liên quan đến các dạng năng lượng
nào?
Hình
Dạng năng lượng
1
2
3
Nhóm 1, 2
4
5
6
7
8
Nhóm 3,4
TL nhóm: Mỗi hình ảnh sau liên quan đến dạng năng lượng nào?
1
2
3
6
5
4
7
8
1
1. Điện năng
2. Nhiệt năng
3. Quang năng
2
1. Cơ năng (Thế
năng hấp dẫn và
động năng)
4
3
1. Quang năng
2. Điện năng
1. Hóa năng
5
1. Cơ năng (Thế
năng đàn hồi)
6
1. Nhiệt năng
2. Quang năng
7
1. Quang năng
2. Nhiệt năng
3. Hóa năng
8
1. Cơ năng
(động năng)
?1. Hãy nêu các nguồn tạo ra năng lượng và các
hoạt động có sử dụng năng lượng.
Điện
năng
Nguồn
tạo ra
năng
lượng
Nhà máy
sản xuất
điện
Pin, acquy
Hoạt
động
có sử
dụng
năng
Nấu cơm
Là áo
quần
Chiếu
sáng bằng
Nhiệt
năng
Quang
năng
Hóa
năng
Cơ năng
Năng lượng mặt trời
Năng lượng hạt nhân
Năng lượng gió
Năng lượng âm
thanh
BÀI 41: NĂNG LƯỢNG
1. Các dạng năng lượng.
a. Tìm hiểu một số dạng năng lượng.
-Theo nguồn gốc của năng lượng, có các dạng năng
lượng như: cơ năng (gồm động năng và thế năng),
nhiệt năng, quang năng, hóa năng, điện năng, năng
lượng hạt nhân,…
Năng lượng được đo bằng đơn vị gì?
- Jun (J) : Đơn vị chính thức trong hệ SI (hệ đo lường quốc tế).
- Ca-lo (cal) : thường dùng để đo năng lượng mà thức ăn cung
cấp cho cơ thể.
1cal = 4,1855J
-Kilôwatt giờ (kWh): đơn vị tiêu chuẩn trong sản xuất và tiêu
thụ điện năng.
1kWh = 3 600 000 J
-BT British thermal unit (BTU): đơn vị của hệ đo lường Anh.
1BTU = 1055J
BÀI 41: NĂNG LƯỢNG
1. Các dạng năng lượng.
b. Phân loại năng lượng theo tiêu chí
TL nhóm: Đọc nội dung trong sách giáo khoa và vẽ sơ đồ tư duy
phân loại năng lượng theo tiêu chí.
BÀI 41: NĂNG LƯỢNG
2. Đặc trưng của năng lượng:
a) Ban đầu, vật 1 đang có năng
lượng dạng nào?
b) Vật 1 trong hai trường hợp,
trường hợp nào có năng lượng
lớn hơn? Vì sao?
c) Khi vật 1 va chạm vật 2, hiện
tượng gì xảy ra?
d) Lực trong trường hợp nào lớn
hơn? Vì sao?
Trường hợp 1
Trường hợp 2
BÀI 41: NĂNG LƯỢNG
2. Đặc trưng của năng lượng:
a) Năng lượng gió trong hình
nào lớn hơn?
b) Lực tác dụng của gió trong
hình nào mạnh hơn?
c) Mối liên hệ giữa năng lượng
và lực như thế nào?
……..
Năng
Năng lượng
lượng của
đặcvật
trưng
càngcho
lớn
khả
thì
……..
năng
khảy tác
năng
dụng
tác lực.
dụng lực càng mạnh
TL cặp đôi: Dùng 2 tay kéo giãn
1 sợi dây cao su.
- Khi dây cao su bị dãn nhiều hơn
thì năng lượng của nó sẽ tăng hay
giảm?
- Lực mà dây cao su tác dụng vào
tay ta thay đổi như thế nào?
CHÀO MỪNG NGÀY 20/11
Mỗi đội có 3 lựa chọn tương ứng
với 3 câu hỏi “đuổi hình bắt
chữ”. Trả lời đúng được phép mở
1 ô. Cuối cùng , đội nào mở đủ
dòng chữ “ Chào mừng ngày
20/11' thì đội đó giành chiến
thắng.
Tìm Chữ: CHÀO MỪNG NGÀY 26/03
1
3
2
4
5
6
CHÀO
1
NGÀY
2
CHÀO
3
MỪNG
4
CHÀO
MỪNG
6
CHÀO
MỪNG
NGÀY
26/03
7
CHÀO
8
MỪNG
9
MÙNG
11
12
13
NGÀY
14
NGÀY
26/03
MỪNG
CHÀO
26/03
5
10
15
1
Đánh răng
2
Rửa mặt
3
Dọn dẹp nhà cửa
4
Ăn uống
5
Chải tóc
6
Nấu nướng
Chủ đề 10:
NĂNG LƯỢNG VÀ CUỘC SỐNG
Bài 41:
NĂNG LƯỢNG
Nội
dung
bài học
01
Các dạng năng lượng
02
Đặc trưng của năng lượng
03
Nhiên liệu và năng lượng tái tạo
04
Củng cố
BÀI 41: NĂNG LƯỢNG
1. Các dạng năng lượng.
a. Tìm hiểu một số dạng năng lượng.
Tìm hiểu một số dạng năng lượng
ĐỘNG NĂNG
THẾ NĂNG HẤP
DẪN
NHIỆT NĂNG
ĐIỆN NĂNG
THẾ NĂNG
ĐÀN HỒI
QUANG NĂNG
HÓA NĂNG
TL cặp đôi: Đọc thông tin trong sgk và hoàn thành bảng phân loại
năng lượng theo nguồn gốc của năng lượng
Dạng năng lượng
Động năng
Thế năng hấp dẫn
Thế năng đàn hồi
(4)………………….
Quang năng
(5)………………….
Hóa năng
Điện năng
(6)…………...
Nhiệt năng
(7) ……………
Nguồn phát
chuyển động
Sinh ra từ vật đang (1) …….......……….
vật
ở trên cao so với mặt đất
Do (2)CƠ
………………………………………
biến dạng đàn
SinhNĂNG
ra từ vật bị (3)…………………………
Phát ra từ các nguồnhồi
sáng
Sinh ra do phản ứng hóa học của các
chất
Tạo ra bởi dòng điện
Sinh ra từ các nguồn nhiệt
TL nhóm: Mỗi hình ảnh sau liên quan đến các dạng năng lượng nào?
2
1
6
5
4
3
7
8
TL nhóm: Mỗi hình ảnh sau liên quan đến các dạng năng lượng
nào?
Hình
Dạng năng lượng
1
2
3
Nhóm 1, 2
4
5
6
7
8
Nhóm 3,4
TL nhóm: Mỗi hình ảnh sau liên quan đến dạng năng lượng nào?
1
2
3
6
5
4
7
8
1
1. Điện năng
2. Nhiệt năng
3. Quang năng
2
1. Cơ năng (Thế
năng hấp dẫn và
động năng)
4
3
1. Quang năng
2. Điện năng
1. Hóa năng
5
1. Cơ năng (Thế
năng đàn hồi)
6
1. Nhiệt năng
2. Quang năng
7
1. Quang năng
2. Nhiệt năng
3. Hóa năng
8
1. Cơ năng
(động năng)
?1. Hãy nêu các nguồn tạo ra năng lượng và các
hoạt động có sử dụng năng lượng.
Điện
năng
Nguồn
tạo ra
năng
lượng
Nhà máy
sản xuất
điện
Pin, acquy
Hoạt
động
có sử
dụng
năng
Nấu cơm
Là áo
quần
Chiếu
sáng bằng
Nhiệt
năng
Quang
năng
Hóa
năng
Cơ năng
Năng lượng mặt trời
Năng lượng hạt nhân
Năng lượng gió
Năng lượng âm
thanh
BÀI 41: NĂNG LƯỢNG
1. Các dạng năng lượng.
a. Tìm hiểu một số dạng năng lượng.
-Theo nguồn gốc của năng lượng, có các dạng năng
lượng như: cơ năng (gồm động năng và thế năng),
nhiệt năng, quang năng, hóa năng, điện năng, năng
lượng hạt nhân,…
Năng lượng được đo bằng đơn vị gì?
- Jun (J) : Đơn vị chính thức trong hệ SI (hệ đo lường quốc tế).
- Ca-lo (cal) : thường dùng để đo năng lượng mà thức ăn cung
cấp cho cơ thể.
1cal = 4,1855J
-Kilôwatt giờ (kWh): đơn vị tiêu chuẩn trong sản xuất và tiêu
thụ điện năng.
1kWh = 3 600 000 J
-BT British thermal unit (BTU): đơn vị của hệ đo lường Anh.
1BTU = 1055J
BÀI 41: NĂNG LƯỢNG
1. Các dạng năng lượng.
b. Phân loại năng lượng theo tiêu chí
TL nhóm: Đọc nội dung trong sách giáo khoa và vẽ sơ đồ tư duy
phân loại năng lượng theo tiêu chí.
BÀI 41: NĂNG LƯỢNG
2. Đặc trưng của năng lượng:
a) Ban đầu, vật 1 đang có năng
lượng dạng nào?
b) Vật 1 trong hai trường hợp,
trường hợp nào có năng lượng
lớn hơn? Vì sao?
c) Khi vật 1 va chạm vật 2, hiện
tượng gì xảy ra?
d) Lực trong trường hợp nào lớn
hơn? Vì sao?
Trường hợp 1
Trường hợp 2
BÀI 41: NĂNG LƯỢNG
2. Đặc trưng của năng lượng:
a) Năng lượng gió trong hình
nào lớn hơn?
b) Lực tác dụng của gió trong
hình nào mạnh hơn?
c) Mối liên hệ giữa năng lượng
và lực như thế nào?
……..
Năng
Năng lượng
lượng của
đặcvật
trưng
càngcho
lớn
khả
thì
……..
năng
khảy tác
năng
dụng
tác lực.
dụng lực càng mạnh
TL cặp đôi: Dùng 2 tay kéo giãn
1 sợi dây cao su.
- Khi dây cao su bị dãn nhiều hơn
thì năng lượng của nó sẽ tăng hay
giảm?
- Lực mà dây cao su tác dụng vào
tay ta thay đổi như thế nào?
 







Các ý kiến mới nhất