CTST - Bài 6. Công nghiệp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Phong
Ngày gửi: 13h:00' 19-10-2024
Dung lượng: 28.7 MB
Số lượt tải: 897
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Phong
Ngày gửi: 13h:00' 19-10-2024
Dung lượng: 28.7 MB
Số lượt tải: 897
Số lượt thích:
1 người
(tạ thị kim hường)
Bài 6. Công nghiệp
Khoáng sản dầu khí
Sản xuất sản phẩm điện tử- máy tính
Sản xuất, chế biến thực phẩm
1. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và
phân bố công nghiệp
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Đặc điểm
Khoáng
sản
Tác động
- Phong phú, đa dạng ,hơn 60 loại
- Có ý nghĩa chiến lược .
- Một số loại có trữ lượng đáng kể: Than - Là nguồn lực để quy hoạch,
đá, dầu mỏ, khí tự nhiên...
phát riển công nghiệp.
- Các mỏ khoáng sản quy mô nhỏ.
- Thuận lợi phát triển công
- Nhiều nguồn suy giảm đáng kể, đòi hỏi nghiệp địa phương
phải thay đổi để phù hợp.
Đặc điểm
Tác động
Đặc điểm
Tác động
Đặc điểm
Tác động
Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất- kĩ thuật công nghiệp và
khoa học công nghệ
KHÓ KHĂN
Cơ sở vật chất – kĩ thuật lạc hậu
Tính cạnh tranh thị trường tăng
Sản phẩm công nghiệp đáp ứng tiêu
chuẩn toàn cầu .
2. Sự phát triển và phân bố của các
ngành công nghiệp chủ yếu.
a) Công nghiệp khai thác dầu thô và khí tự nhiên.
Bảng 6.1. Sản lượng dầu thô khai thác trong nước
và sản lượng khí tự nhiên ở nước ta, giai đoạn 2005 – 2021
(Nguồn: Tổng cục Thống kê, năm 2007, 2016 và 2022)
Sản lượng
Dầu thô (triệu tấn)
Khí tự nhiên (tỉ m³)
Dầu thô:
2005
2010
2015
2021
7,4
18,5
14,7
16,8
6,4
9,4
10,6
2005- 2010- giảm 3.8 triệu tấn
2005-2015 – giảm 1.7 triệu tấn
2005- 2021 – giảm 9.4 triệu tấn
Khí tự nhiên :
9,1
2005- 2010- tăng 3 tỉ m³
2005-2015 – tăng 4.2 tỉ m³
2005- 2021 – tăng 1.1 tỉ m³
b) Công nghiệp sản xuất điện
Đặc điểm chung
Thời gian : Thế kỉ XIX
Tăng trưởng nhanh chóng.
Cơ cấu khá đa dạng, có xu
hướng tăng tỉ trọng điện gió và
điện mặt trời.
Sản lượng điện tăng nhanh qua
từng năm.
Đặc điểm
Đặc điểm
ĐẶC ĐIỂM
Bảng 6.2. Sản lượng điện ở nước ta, giai đoạn 2005 – 2021
(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2006, 2016 và 2022)
Năm
2005
2010
2015
2021
Sản lượng điện(tỉ kWh)
52,1
91,7
157,9
244,9
Sản lượng điện :
2005- 2010- tăng 39.6 tỉ kWh
2005-2015 – tăng 105.8 tỉ kWh
2005- 2021 – tăng 192.8 tỉ kWh
SỰ PHÁT TRIỂN
PHÂN BỐ
Bảng 6.3. Một số sản phẩm của ngành sản xuất điện tử, máy
vi tính ở nước ta, giai đoạn 2010 – 2021
(Nguồn: Tổng cục Thống kê, năm 2016 và 2022)
Sản phẩm
Điện thoại di động
(triệu cái)
Ti vi lắp ráp
(triệu cái)
Máy điều hòa không khí
(nghìn cái)
2010
2015
2021
37,5
235,6
183,3
2,8
5,5
20,6
343,7
534,3
488,4
SỰ PHÁT TRIỂN
PHÂN BỐ
Việt Nam xuất khẩu
8.29 triệu tấn gạo
năm 2023
trị giá 4.78 tỷ USD,
tăng 16.7% về khối
lượng và tăng 38,4
% về giá trị so với
năm 2022
Năm 2024 đặt mục
tiêu xuất khẩu 8
triệu tấn gạo.
Bảng 6.4. Một số sản phẩm chủ yếu của công nghiệp sản xuất, chế
biến thực phẩm ở nước ta, giai đoạn 2005 – 2021
(Nguồn: Tổng cục Thống kê, năm 2013, 2016 và 2022)
Sản phẩm
Thủy sản ướp đông (triệu tấn)
Sữa tươi (triệu lít)
Gạo xay xát (triệu tấn)
Cà phê bột và cà phê hòa tan
(nghìn tấn)
Dầu thực vật tinh luyện
(triệu tấn)
2005
2010
2015
2021
0,6
215,7
1,2
520,6
1,6
1 027,9
2,0
1 288,2
28,4
24,3
33,4
68,1
40,7
87,6
39,5
141,4
0,3
0,5
0,9
1,3
Khoáng sản dầu khí
Sản xuất sản phẩm điện tử- máy tính
Sản xuất, chế biến thực phẩm
1. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và
phân bố công nghiệp
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Đặc điểm
Khoáng
sản
Tác động
- Phong phú, đa dạng ,hơn 60 loại
- Có ý nghĩa chiến lược .
- Một số loại có trữ lượng đáng kể: Than - Là nguồn lực để quy hoạch,
đá, dầu mỏ, khí tự nhiên...
phát riển công nghiệp.
- Các mỏ khoáng sản quy mô nhỏ.
- Thuận lợi phát triển công
- Nhiều nguồn suy giảm đáng kể, đòi hỏi nghiệp địa phương
phải thay đổi để phù hợp.
Đặc điểm
Tác động
Đặc điểm
Tác động
Đặc điểm
Tác động
Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất- kĩ thuật công nghiệp và
khoa học công nghệ
KHÓ KHĂN
Cơ sở vật chất – kĩ thuật lạc hậu
Tính cạnh tranh thị trường tăng
Sản phẩm công nghiệp đáp ứng tiêu
chuẩn toàn cầu .
2. Sự phát triển và phân bố của các
ngành công nghiệp chủ yếu.
a) Công nghiệp khai thác dầu thô và khí tự nhiên.
Bảng 6.1. Sản lượng dầu thô khai thác trong nước
và sản lượng khí tự nhiên ở nước ta, giai đoạn 2005 – 2021
(Nguồn: Tổng cục Thống kê, năm 2007, 2016 và 2022)
Sản lượng
Dầu thô (triệu tấn)
Khí tự nhiên (tỉ m³)
Dầu thô:
2005
2010
2015
2021
7,4
18,5
14,7
16,8
6,4
9,4
10,6
2005- 2010- giảm 3.8 triệu tấn
2005-2015 – giảm 1.7 triệu tấn
2005- 2021 – giảm 9.4 triệu tấn
Khí tự nhiên :
9,1
2005- 2010- tăng 3 tỉ m³
2005-2015 – tăng 4.2 tỉ m³
2005- 2021 – tăng 1.1 tỉ m³
b) Công nghiệp sản xuất điện
Đặc điểm chung
Thời gian : Thế kỉ XIX
Tăng trưởng nhanh chóng.
Cơ cấu khá đa dạng, có xu
hướng tăng tỉ trọng điện gió và
điện mặt trời.
Sản lượng điện tăng nhanh qua
từng năm.
Đặc điểm
Đặc điểm
ĐẶC ĐIỂM
Bảng 6.2. Sản lượng điện ở nước ta, giai đoạn 2005 – 2021
(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2006, 2016 và 2022)
Năm
2005
2010
2015
2021
Sản lượng điện(tỉ kWh)
52,1
91,7
157,9
244,9
Sản lượng điện :
2005- 2010- tăng 39.6 tỉ kWh
2005-2015 – tăng 105.8 tỉ kWh
2005- 2021 – tăng 192.8 tỉ kWh
SỰ PHÁT TRIỂN
PHÂN BỐ
Bảng 6.3. Một số sản phẩm của ngành sản xuất điện tử, máy
vi tính ở nước ta, giai đoạn 2010 – 2021
(Nguồn: Tổng cục Thống kê, năm 2016 và 2022)
Sản phẩm
Điện thoại di động
(triệu cái)
Ti vi lắp ráp
(triệu cái)
Máy điều hòa không khí
(nghìn cái)
2010
2015
2021
37,5
235,6
183,3
2,8
5,5
20,6
343,7
534,3
488,4
SỰ PHÁT TRIỂN
PHÂN BỐ
Việt Nam xuất khẩu
8.29 triệu tấn gạo
năm 2023
trị giá 4.78 tỷ USD,
tăng 16.7% về khối
lượng và tăng 38,4
% về giá trị so với
năm 2022
Năm 2024 đặt mục
tiêu xuất khẩu 8
triệu tấn gạo.
Bảng 6.4. Một số sản phẩm chủ yếu của công nghiệp sản xuất, chế
biến thực phẩm ở nước ta, giai đoạn 2005 – 2021
(Nguồn: Tổng cục Thống kê, năm 2013, 2016 và 2022)
Sản phẩm
Thủy sản ướp đông (triệu tấn)
Sữa tươi (triệu lít)
Gạo xay xát (triệu tấn)
Cà phê bột và cà phê hòa tan
(nghìn tấn)
Dầu thực vật tinh luyện
(triệu tấn)
2005
2010
2015
2021
0,6
215,7
1,2
520,6
1,6
1 027,9
2,0
1 288,2
28,4
24,3
33,4
68,1
40,7
87,6
39,5
141,4
0,3
0,5
0,9
1,3
 







Các ý kiến mới nhất