CTST - Bài 6. Giới thiệu về liên kết hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Long
Ngày gửi: 08h:27' 02-04-2026
Dung lượng: 61.8 MB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Long
Ngày gửi: 08h:27' 02-04-2026
Dung lượng: 61.8 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN HẠNH
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ TIẾT DẠY
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
PHÂN MÔN HÓA HỌC
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THÀNH LONG
TRÒ CHƠI “LẬT MẢNH GHÉP”
Hướng dẫn:
- Có 6 mảnh ghép, mỗi
mảnh ghép tương ứng
với 1 câu hỏi trắc
nghiệm.
- Học sinh chọn ngẫu
nhiên mảnh ghép mình
thích để trả lời câu hỏi.
- Trả lời đúng học sinh
mở được mảnh ghép và
phần thưởng bí ẩn phía
sau mảnh ghép.
Câu 1: Nguyên tử trung hòa về điện vì:
a. Các hạt tạo nên nguyên tử không mang điện tích
b. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron
c. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt neutron
d. Trong nguyên tử số hạt neutron bằng số hạt electron
Câu 2: Theo mô hình nguyên tử của Rutherford thì
các electron.
a. đứng yên tại chỗ
b. sắp xếp thành từng lớp và chuyển động
xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo như
các hành tính quay quanh Mặt Trời
c. chạy theo vòng tròn
d. dao động tại chỗ
Câu 4: Trong nguyên tử lớp đầu tiên gần hạt
nhân nhất
a. có tối đa 8 electron
b. có tối đa 8 electron, lớp thứ 2 có tối đa 2 electron
c. có tối đa 2 electron, lớp thứ 2 có tối đa 8 electron
d. và lớp thứ 2 đều có 8 electron
Câu 5: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, dãy nào sau
đâu gồm các nguyên tố kim loại nhóm A
a. Na, Ca, K, Mg
b. Na, Ca, Mg, Cu
c. Fe, Cu, Ag, Na
d. Zn, K, Ca, Na
Câu 6: Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố khí hiếm
b. H, He, Ag
c. Al, Cu, Zn
d. Na, K, He
a. He, Ne, Ar
CHỦ ĐỀ 2: PHÂN TỬ
BÀI 6: GIỚI THIỆU LIÊN KẾT HÓA HỌC
BÀI 6: GIỚI THIỆU LIÊN KẾT HÓA HỌC
Liên kết
cộng hóa trị
Vỏ nguyên
tử khí hiếm
Một số tính chất
của chất ion và
chất cộng hóa trị
III
I
VI
Liên kết
ion
II
Chất ion,
chất cộng hóa trị
VI
BÀI 6: GIỚI THIỆU LIÊN KẾT HÓA HỌC
Vỏ nguyên
tử khí hiếm
Liên kết
ion
I
II
Ne
BÀI 6: GIỚI THIỆU LIÊN KẾT HÓA HỌC
Cấu tạo của
lớp vỏ electron
của các khí
hiếm
Ở điều kiện thường các nguyên tử khí hiếm
thường trơ, bền và tồn tại độc lập. Trong khi
các nguyên tử của các nguyên tố khác có xu
hướng liên kết lại với nhau. Tại sao lại như
vậy?
BÀI 6: GIỚI THIỆU LIÊN KẾT HÓA HỌC
Nhóm
VIIIA
Dựa vào kiến thức đã học, em hãy cho biết các
nguyên tố khí hiếm nằm ở vị trí nào trong bảng
tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
I. VỎ NGUYÊN TỬ KHÍ HIẾM
Hình vẽ mô phỏng vỏ nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm
I. VỎ NGUYÊN TỬ KHÍ HIẾM
THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI
Helium
Neon
Argon
Krypton
Xenon
Sơ đồ mô
phỏng vỏ
nguyên tử
Số electron
lớp ngoài
cùng
1. Cho biết số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm?
2. Trừ Helium, hãy nhận xét vỏ nguyên tử các nguyên tố khí hiếm có đặc điểm
gì giống nhau và khác nhau?
I. VỎ NGUYÊN TỬ KHÍ HIẾM
THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI
Helium
Neon
Argon
Krypton
Xenon
2
8
8
8
8
Sơ đồ mô
phỏng vỏ
nguyên tử
Số electron
lớp ngoài
cùng
Trừ Helium, vỏ nguyên tử các khí hiếm có đặc điểm:
Giống nhau: Đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng
Khác nhau: Các nguyên tử có số lớp electron khác nhau
I. VỎ NGUYÊN TỬ KHÍ HIẾM
ĐẶC ĐIỂM NGUYÊN TỬ KHÍ HIẾM
I. VỎ NGUYÊN TỬ KHÍ HIẾM
Em có nhận xét gì về đặc điểm của vỏ nguyên tử khí
hiếm?
- Nhóm khí hiếm là nhóm các nguyên tố hoạt động kém;
- Trừ Helium có 2 electron lớp ngoài cùng, các khí hiếm
còn lại đều có 8 electron lớp ngoài cùng.
II. LIÊN KẾT ION
II. LIÊN KẾT ION
- Liên kết ion là liên kết giữa các kim loại điển
hình với các phi kim điển hình.
- Nguyên tử của các nguyên tố kim loại
thường có khuynh hướng nhường electron
lớp ngoài cùng để tạo thành ion dương.
- Nguyên tử của các nguyên tố phi kim thường
có khuynh hướng nhận thêm electron lớp
ngoài cùng để tạo thành ion âm.
II. LIÊN KẾT ION
Sự hình thành ion dương
Nguyên tử
Potassium (K)
Ion K+
+
Sơ đồ mô phỏng
vỏ nguyên tử
Khí hiếm Argon
Điện tích hạt
nhân
+19
+19
Số electron
19
18
Điện tích
0
1+
II. LIÊN KẾT ION
Sự hình thành ion dương
+
+ 1e
Nguyên tử K
Ion K+
K K+ + 1e
Sơ đồ tạo thành ion dương của Potassium
II. LIÊN KẾT ION
Sự hình thành ion âm
Nguyên tử Sulfur
(S)
Ion S22-
Sơ đồ mô phỏng
vỏ nguyên tử
Khí hiếm Argon
Điện tích hạt
nhân
+16
+16
Số electron
16
18
Điện tích
0
2-
II. LIÊN KẾT ION
Sự hình thành ion âm
2-
+ 2e
Nguyên tử S
Ion S2-
S + 2e S2Sơ đồ tạo thành ion âm của Sulfur
II. LIÊN KẾT ION
THẢO LUẬN NHÓM
Đọc thông tin sách giáo khoa và xem video về sự hình thành liên kết ion
của phân tử NaCl, hoàn thành phiếu học tập:
SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION TRONG PHÂN TỬ SODIUM CHLORIDE (NaCl)
Sơ đồ tạo thành ion
dương của Sodium (Na)
Sơ đồ tạo thành ion âm
của Chlorine (Cl)
Sơ đồ tạo thành liên kết
ion trong phân tử Sodium
chloride (NaCl)
Kết luận về sự hình thành liên kết ion: …………………………………………………………..................
……………………………………………………………………………………………………………………….
II. LIÊN KẾT ION
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
Nghiên cứu nội dung sách giáo khoa
LIÊN KẾT ION
II. LIÊN KẾT ION
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
II. LIÊN KẾT ION
THẢO LUẬN NHÓM
SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION TRONG PHÂN TỬ SODIUM CHLORIDE (NaCl)
+
Sơ đồ tạo thành ion
dương của Sodium (Na)
Nguyên tử Na
Sơ đồ tạo thành ion âm
của Chlorine (Cl)
+ 1e
Ion Na+
-
+ 1e
Nguyên tử Cl
Sơ đồ tạo thành liên kết
ion trong phân tử Sodium
chloride (NaCl)
Ion Cl-
+
Na
Cl
Na+
Cl-
Kết luận về sự hình
hình thành
thành liên
liên kết
kết ion:
ion:
Liên kết ion là liên kết tạo thành do lực hút giữa các ion mang điện tích trái dấu.
II. LIÊN KẾT ION
- Nguyên tử kim loại nhường electron tạo thành ion dương.
- Nguyên tử phi kim nhận electron tạo thành ion âm.
- Liên kết ion là liên kết tạo thành do lực hút giữa các ion mang
điện tích trái dấu.
II. LIÊN KẾT ION
Sự hình thành liên kết ion trong phân tử 2 nguyên tử
+
+11
+
Ion
Nguyên
tửNa
sodium
(Na)
+17
Nguyên tử
(Cl)
Ionchlorine
Cl-
Sự hình thành liên kết ion trong phân tử sodium chloride (NaCl)
-
II. LIÊN KẾT ION
Sự hình thành liên kết ion trong phân tử 2 nguyên tử
-
+
+11
+17
Sự hình thành liên kết ion trong phân tử sodium chloride (NaCl)
II. LIÊN KẾT ION
Sự hình thành liên kết ion trong phân tử nhiều nguyên tử
Nguyên tử Mg
Nguyên tử Cl
+17
Ion Cl-
-
+12
Ion Mg2+
2+
Nguyên tử Cl
+17
Ion Cl-
Sự hình thành liên kết ion trong phân tử magnesium chloride (MgCl2)
-
II. LIÊN KẾT ION
Sự hình thành liên kết ion trong phân tử nhiều nguyên tử
Sự hình thành liên kết ion trong phân tử magnesium chloride (MgCl2)
VẬN DỤNG
Hoàn thành sơ đồ mô tả quá trình hình thành
liên kết ion trong phân tử magnesium oxide
(MgO)
LUYỆN TẬP
- Chia lớp thành 2 đội (mỗi
đội 3 thành viên)
+ Đội xanh
+ Đội đỏ
- Trong vòng 5 phút 2 đội thi
đua trả lời các câu hỏi trắc
nghiệm.
- Cách trả lời:
+ Đội xanh: Dùng phím Q W A
S trên bàn phím để chọn đáp
án
+ Đội đỏ: Dùng phím O P K L
trên bàn phím để chọn đáp
án.
- Đội nào nhiều đáp án đúng
nhất là đội chiến thắng
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Khí hiếm hay còn gọi là “khí trơ”, “khí quý tộc” hãy tìm hiểu xem tại sao
khí hiếm lại có tên như vậy?
2. Hợp chất potassium chloride (KCl) có liên kết gì trong phân tử? Vẽ sơ đồ
hình thành liên kết có trong phân tử này?
3. Potassium chloride (KCl) là hợp chất có nhiều ứng dụng trong nông
nghiệp, công nghiệp, y học cũng như với cơ thể người. Hãy tìm hiểu về ứng
dụng của potassium chloride theo nhóm và nộp kết quả lên Padlet theo link
https://padlet.com/longnt5003/li-n-k-t-ion-z26ihqdsa0ilusq7
Link sẽ được gửi vào nhóm Zalo của lớp
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ TIẾT DẠY
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
PHÂN MÔN HÓA HỌC
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THÀNH LONG
TRÒ CHƠI “LẬT MẢNH GHÉP”
Hướng dẫn:
- Có 6 mảnh ghép, mỗi
mảnh ghép tương ứng
với 1 câu hỏi trắc
nghiệm.
- Học sinh chọn ngẫu
nhiên mảnh ghép mình
thích để trả lời câu hỏi.
- Trả lời đúng học sinh
mở được mảnh ghép và
phần thưởng bí ẩn phía
sau mảnh ghép.
Câu 1: Nguyên tử trung hòa về điện vì:
a. Các hạt tạo nên nguyên tử không mang điện tích
b. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron
c. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt neutron
d. Trong nguyên tử số hạt neutron bằng số hạt electron
Câu 2: Theo mô hình nguyên tử của Rutherford thì
các electron.
a. đứng yên tại chỗ
b. sắp xếp thành từng lớp và chuyển động
xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo như
các hành tính quay quanh Mặt Trời
c. chạy theo vòng tròn
d. dao động tại chỗ
Câu 4: Trong nguyên tử lớp đầu tiên gần hạt
nhân nhất
a. có tối đa 8 electron
b. có tối đa 8 electron, lớp thứ 2 có tối đa 2 electron
c. có tối đa 2 electron, lớp thứ 2 có tối đa 8 electron
d. và lớp thứ 2 đều có 8 electron
Câu 5: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, dãy nào sau
đâu gồm các nguyên tố kim loại nhóm A
a. Na, Ca, K, Mg
b. Na, Ca, Mg, Cu
c. Fe, Cu, Ag, Na
d. Zn, K, Ca, Na
Câu 6: Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố khí hiếm
b. H, He, Ag
c. Al, Cu, Zn
d. Na, K, He
a. He, Ne, Ar
CHỦ ĐỀ 2: PHÂN TỬ
BÀI 6: GIỚI THIỆU LIÊN KẾT HÓA HỌC
BÀI 6: GIỚI THIỆU LIÊN KẾT HÓA HỌC
Liên kết
cộng hóa trị
Vỏ nguyên
tử khí hiếm
Một số tính chất
của chất ion và
chất cộng hóa trị
III
I
VI
Liên kết
ion
II
Chất ion,
chất cộng hóa trị
VI
BÀI 6: GIỚI THIỆU LIÊN KẾT HÓA HỌC
Vỏ nguyên
tử khí hiếm
Liên kết
ion
I
II
Ne
BÀI 6: GIỚI THIỆU LIÊN KẾT HÓA HỌC
Cấu tạo của
lớp vỏ electron
của các khí
hiếm
Ở điều kiện thường các nguyên tử khí hiếm
thường trơ, bền và tồn tại độc lập. Trong khi
các nguyên tử của các nguyên tố khác có xu
hướng liên kết lại với nhau. Tại sao lại như
vậy?
BÀI 6: GIỚI THIỆU LIÊN KẾT HÓA HỌC
Nhóm
VIIIA
Dựa vào kiến thức đã học, em hãy cho biết các
nguyên tố khí hiếm nằm ở vị trí nào trong bảng
tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
I. VỎ NGUYÊN TỬ KHÍ HIẾM
Hình vẽ mô phỏng vỏ nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm
I. VỎ NGUYÊN TỬ KHÍ HIẾM
THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI
Helium
Neon
Argon
Krypton
Xenon
Sơ đồ mô
phỏng vỏ
nguyên tử
Số electron
lớp ngoài
cùng
1. Cho biết số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm?
2. Trừ Helium, hãy nhận xét vỏ nguyên tử các nguyên tố khí hiếm có đặc điểm
gì giống nhau và khác nhau?
I. VỎ NGUYÊN TỬ KHÍ HIẾM
THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI
Helium
Neon
Argon
Krypton
Xenon
2
8
8
8
8
Sơ đồ mô
phỏng vỏ
nguyên tử
Số electron
lớp ngoài
cùng
Trừ Helium, vỏ nguyên tử các khí hiếm có đặc điểm:
Giống nhau: Đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng
Khác nhau: Các nguyên tử có số lớp electron khác nhau
I. VỎ NGUYÊN TỬ KHÍ HIẾM
ĐẶC ĐIỂM NGUYÊN TỬ KHÍ HIẾM
I. VỎ NGUYÊN TỬ KHÍ HIẾM
Em có nhận xét gì về đặc điểm của vỏ nguyên tử khí
hiếm?
- Nhóm khí hiếm là nhóm các nguyên tố hoạt động kém;
- Trừ Helium có 2 electron lớp ngoài cùng, các khí hiếm
còn lại đều có 8 electron lớp ngoài cùng.
II. LIÊN KẾT ION
II. LIÊN KẾT ION
- Liên kết ion là liên kết giữa các kim loại điển
hình với các phi kim điển hình.
- Nguyên tử của các nguyên tố kim loại
thường có khuynh hướng nhường electron
lớp ngoài cùng để tạo thành ion dương.
- Nguyên tử của các nguyên tố phi kim thường
có khuynh hướng nhận thêm electron lớp
ngoài cùng để tạo thành ion âm.
II. LIÊN KẾT ION
Sự hình thành ion dương
Nguyên tử
Potassium (K)
Ion K+
+
Sơ đồ mô phỏng
vỏ nguyên tử
Khí hiếm Argon
Điện tích hạt
nhân
+19
+19
Số electron
19
18
Điện tích
0
1+
II. LIÊN KẾT ION
Sự hình thành ion dương
+
+ 1e
Nguyên tử K
Ion K+
K K+ + 1e
Sơ đồ tạo thành ion dương của Potassium
II. LIÊN KẾT ION
Sự hình thành ion âm
Nguyên tử Sulfur
(S)
Ion S22-
Sơ đồ mô phỏng
vỏ nguyên tử
Khí hiếm Argon
Điện tích hạt
nhân
+16
+16
Số electron
16
18
Điện tích
0
2-
II. LIÊN KẾT ION
Sự hình thành ion âm
2-
+ 2e
Nguyên tử S
Ion S2-
S + 2e S2Sơ đồ tạo thành ion âm của Sulfur
II. LIÊN KẾT ION
THẢO LUẬN NHÓM
Đọc thông tin sách giáo khoa và xem video về sự hình thành liên kết ion
của phân tử NaCl, hoàn thành phiếu học tập:
SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION TRONG PHÂN TỬ SODIUM CHLORIDE (NaCl)
Sơ đồ tạo thành ion
dương của Sodium (Na)
Sơ đồ tạo thành ion âm
của Chlorine (Cl)
Sơ đồ tạo thành liên kết
ion trong phân tử Sodium
chloride (NaCl)
Kết luận về sự hình thành liên kết ion: …………………………………………………………..................
……………………………………………………………………………………………………………………….
II. LIÊN KẾT ION
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
Nghiên cứu nội dung sách giáo khoa
LIÊN KẾT ION
II. LIÊN KẾT ION
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
II. LIÊN KẾT ION
THẢO LUẬN NHÓM
SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION TRONG PHÂN TỬ SODIUM CHLORIDE (NaCl)
+
Sơ đồ tạo thành ion
dương của Sodium (Na)
Nguyên tử Na
Sơ đồ tạo thành ion âm
của Chlorine (Cl)
+ 1e
Ion Na+
-
+ 1e
Nguyên tử Cl
Sơ đồ tạo thành liên kết
ion trong phân tử Sodium
chloride (NaCl)
Ion Cl-
+
Na
Cl
Na+
Cl-
Kết luận về sự hình
hình thành
thành liên
liên kết
kết ion:
ion:
Liên kết ion là liên kết tạo thành do lực hút giữa các ion mang điện tích trái dấu.
II. LIÊN KẾT ION
- Nguyên tử kim loại nhường electron tạo thành ion dương.
- Nguyên tử phi kim nhận electron tạo thành ion âm.
- Liên kết ion là liên kết tạo thành do lực hút giữa các ion mang
điện tích trái dấu.
II. LIÊN KẾT ION
Sự hình thành liên kết ion trong phân tử 2 nguyên tử
+
+11
+
Ion
Nguyên
tửNa
sodium
(Na)
+17
Nguyên tử
(Cl)
Ionchlorine
Cl-
Sự hình thành liên kết ion trong phân tử sodium chloride (NaCl)
-
II. LIÊN KẾT ION
Sự hình thành liên kết ion trong phân tử 2 nguyên tử
-
+
+11
+17
Sự hình thành liên kết ion trong phân tử sodium chloride (NaCl)
II. LIÊN KẾT ION
Sự hình thành liên kết ion trong phân tử nhiều nguyên tử
Nguyên tử Mg
Nguyên tử Cl
+17
Ion Cl-
-
+12
Ion Mg2+
2+
Nguyên tử Cl
+17
Ion Cl-
Sự hình thành liên kết ion trong phân tử magnesium chloride (MgCl2)
-
II. LIÊN KẾT ION
Sự hình thành liên kết ion trong phân tử nhiều nguyên tử
Sự hình thành liên kết ion trong phân tử magnesium chloride (MgCl2)
VẬN DỤNG
Hoàn thành sơ đồ mô tả quá trình hình thành
liên kết ion trong phân tử magnesium oxide
(MgO)
LUYỆN TẬP
- Chia lớp thành 2 đội (mỗi
đội 3 thành viên)
+ Đội xanh
+ Đội đỏ
- Trong vòng 5 phút 2 đội thi
đua trả lời các câu hỏi trắc
nghiệm.
- Cách trả lời:
+ Đội xanh: Dùng phím Q W A
S trên bàn phím để chọn đáp
án
+ Đội đỏ: Dùng phím O P K L
trên bàn phím để chọn đáp
án.
- Đội nào nhiều đáp án đúng
nhất là đội chiến thắng
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Khí hiếm hay còn gọi là “khí trơ”, “khí quý tộc” hãy tìm hiểu xem tại sao
khí hiếm lại có tên như vậy?
2. Hợp chất potassium chloride (KCl) có liên kết gì trong phân tử? Vẽ sơ đồ
hình thành liên kết có trong phân tử này?
3. Potassium chloride (KCl) là hợp chất có nhiều ứng dụng trong nông
nghiệp, công nghiệp, y học cũng như với cơ thể người. Hãy tìm hiểu về ứng
dụng của potassium chloride theo nhóm và nộp kết quả lên Padlet theo link
https://padlet.com/longnt5003/li-n-k-t-ion-z26ihqdsa0ilusq7
Link sẽ được gửi vào nhóm Zalo của lớp
 








Các ý kiến mới nhất