CTST - Bài 7. Bản đồ chính trị châu Á, các khu vực của châu Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Sỹ Quỳnh
Ngày gửi: 20h:32' 29-08-2025
Dung lượng: 129.0 MB
Số lượt tải: 546
Nguồn:
Người gửi: Trần Sỹ Quỳnh
Ngày gửi: 20h:32' 29-08-2025
Dung lượng: 129.0 MB
Số lượt tải: 546
Số lượt thích:
0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ DĨ AN
TRƯỜNG THCS ĐÔNG HÒA
HỘI THI
GIÁO VIÊN DẠY GIỎI TRUNG HỌC CƠ SỞ CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Đông Hòa, ngày 26 tháng 11 năm 2024
Giáo viên: Trần Sỹ Quỳnh
Đây làẤN
nước
ĐỘnào?
Đây
là
VIỆT
nước
nào?
NAM
LIÊN
NGA
Đây
là BANG
nước nào?
A-RẬP
XÊ-ÚT
Đây
là nước
nào?
Đây
là nước
nào?
TRUNG
QUỐC
ĐâyNHẬT
là nướcBẢN
nào?
BÀI 7. BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á, CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
NỘI DUNG CHÍNH CỦA BÀI HỌC
1
Bản đồ chính trị các khu vực của châu Á
2
Đặc điểm tự nhiên các khu vực của châu Á
BÀI 7. BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á, CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
1. Bản đồ chính trị các khu vực của châu Á
BẮC Á
TRUNG Á
TÂ
Y
- Hiện
Châunay,
Á châu
đượcÁ chia
có
thành
mấy khu
bao nhiêu
quốcvực?
gia và
- Hãyvùng
xác lãnh
định thổ?
các khu
vực đó trên bản đồ.
Á
NA
M
Á
Đ
Á
G
ÔN
ĐÔNG NAM Á
TRÒ CHƠI
“AI NHANH HƠN”
Hãy xác định các quốc gia,
vùng lãnh thổ của châu Á
trên bản đồ?
(Mông Cổ, Nhật Bản, Ấn
Độ, A-rập Xê-út, Thổ Nhĩ
Kỳ, Việt Nam, Ca-dắc-xtan,
LB Nga, In-đô-nê-xi-a)
Bản đồ châu Á ( Bản đồ trống)
Liên bang Nga
Đây là nước nào? Thuộc
khu vực nào của châu Á?
Thổ Nhĩ Kỳ Ca-dắc-xtan
Mông Cổ
Nhật Bản
A-rập Xê-ut
Ấn Độ
Việt Nam
In-đô-nê-xi-a
Bản đồ châu Á ( Bản đồ trống)
BÀI 7. BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á, CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
1. Bản đồ chính trị các khu vực của châu Á
- Hiện nay, châu Á có 49 quốc gia và vùng lãnh thổ.
- Châu Á được chia thành 6 khu vực.
Bảng thu nhập bình quân theo đầu người
của một số nước châu Á (2020)
Quốc gia
Thu nhập bình
quân theo đầu
người (USD) Em hãy nhận xét về trình độ phát triển
kinh tế của các nước châu Á?
Singapore
58.484
Nhật Bản
39.048
Hàn Quốc
30.644
Iran
7257
Việt Nam
3.498
Nepal
1.116
Afghanistan
499
BÀI 7. BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á, CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
1. Bản đồ chính trị các khu vực của châu Á
- Hiện nay, châu Á có 49 quốc gia và vùng lãnh thổ.
- Châu Á được chia thành 6 khu vực.
- Trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước rất khác nhau và đang có chuyển
biến tích cực.
2. Đặc điểm tự nhiên các khu vực của châu Á
a. Khu vực Bắc Á
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Tìm hiểu khu vực Bắc Á
NHÓM 1. Vị trí, tên các quốc gia
NHÓM 2. Địa hình
NHÓM 3. Khí hậu, thực vật
NHÓM 4. Sông ngòi, khoáng sản
NHÓM 1. Vị trí và tên quốc gia
- Vị trí: Nằm ở phía Bắc châu Á
- Các quốc gia: Liên bang Nga
NHÓM 2. Địa hình
Cao
Đồng
nguyên
bằngTrung
Tây
Xi-bia
Xi-bia
Miền
núi
Đông
và Nam
Xi-bia
BÀI 7. BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á, CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
1. Bản đồ chính trị các khu vực của châu Á
2. Đặc điểm tự nhiên các khu vực của châu Á
a. Khu vực Bắc Á
- Địa hình gồm 3 khu vực:
+ Đồng bằng
+ Cao nguyên
+ Miền núi
NHÓM 3. Khí hậu và thực vật
BẮC Á
BÀI 7. BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á, CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
1. Bản đồ chính trị các khu vực của châu Á
2. Đặc điểm tự nhiên các khu vực của châu Á
a. Khu vực Bắc Á
- Địa hình gồm 3 khu vực:
+ Đồng bằng
+ Cao nguyên
+ Miền núi
- Khí hậu và thực vật: Phần lớn lãnh thổ có khí hậu ôn đới lục địa, thực vật chủ yếu
là đài nguyên và rừng tai-ga.
NHÓM 4. Sông ngòi, khoáng sản
Sông Lê-na
Sông I-ê-nit-xây
Hồ Bai-can
Sông Ô-bi
Hồ Bai-can
Sông Ô-bi
Sông Lê-na
Sông I-ê-nit-xây
Khoáng sản
Dầu mỏ
Thiếc
Đồng
Than đá
BÀI 7. BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á, CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
1. Bản đồ chính trị các khu vực của châu Á
2. Đặc điểm tự nhiên các khu vực của châu Á
a. Khu vực Bắc Á
- Địa hình gồm 3 khu vực:
+ Đồng bằng
+ Cao nguyên
+ Miền núi
- Khí hậu và thực vật: Phần lớn lãnh thổ có khí hậu ôn đới lục địa, thực vật chủ yếu
là đài nguyên và rừng tai-ga.
- Có nhiều sông lớn: sông Lê-na, Ô-bi, I-ê-nít-xây...
- Khoáng sản: Sắt, thiếc, đồng, than đá, dầu mỏ...
LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG
LUYỆN TẬP
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. Trên bản đồ chính trị, châu Á được chia thành mấy khu vực?
A. 5 khu vực.
B. 6 khu vực.
C. 7 khu vực.
D. 8 khu vực.
Câu 2. Việt Nam thuộc khu vực nào của châu Á?
A. Bắc Á.
B. Nam Á.
C. Đông Nam Á.
D. Đông Á.
Câu 3. Các quốc gia thuộc khu vực Đông Á là:
A. Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản.
B. Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Triều Tiên.
C. Hàn Quốc, Nhật Bản, Triều Tiên, Ấn Độ.
D. Nhật Bản, Triều Tiên, LB Nga, Mông Cổ.
LUYỆN TẬP
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Câu 4. Các hệ thống sông lớn ở Bắc Á là:
A. Sông A-mua, sông Ô-bi, sông Hoàng Hà.
B. Sông Ô-bi, sông Lê-na, sông Cửu Long.
C. Sông Lê-na, sông I-ê-nit-xây, sông A-mu Đa-ri-a.
D. Sông Ô-bi, sông Lê-na, sông I-ê-nit-xây.
Câu 5. Bắc Á nằm trong đới khí hậu nào?
A. Đới lạnh.
B. Đới nóng.
C. Đới lạnh và đới ôn hòa
D. Tất cả đều đúng.
Câu 6. Đồng bằng lớn nhất châu Á là:
A. Đồng bằng Tây Xi-bia.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng Trung Nga.
D. Đồng bằng Ấn - Hằng.
VẬN DỤNG
Nhiệm vụ 1: Hoàn thành bảng tổng hợp về đặc điểm tự nhiên của khu vực
Bắc Á theo mẫu:
Khu vực
Đặc điểm
Địa hình
Khí hậu
Sông ngòi
Thực vật
Bắc Á
Trung Á
Nhiệm vụ 2: Hãy sưu tầm những hình ảnh về sông ngòi hoặc đới thiên của
khu vực Bắc Á
Thời gian 1 tuần
Cá nhân
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
NHÓM 2. Tìm hiểu khu vực Trung Á
Địa hình
BÀI 7. BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á, CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
1. Bản đồ chính trị các khu vực của châu Á
2. Đặc điểm tự nhiên các khu vực của châu Á
a. Khu vực Bắc Á
b. Khu vực Trung Á
- Địa hình thấp dần từ đông sang tây.
+ Phía Đông là cao nguyên và núi cao.
+ Phía Tây là đồng bằng.
NHÓM 2. Tìm hiểu khu vực Trung Á
Khí hậu và thực vật
BÀI 7. BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á, CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
1. Bản đồ chính trị các khu vực của châu Á
2. Đặc điểm tự nhiên các khu vực của châu Á
a. Khu vực Bắc Á
b. Khu vực Trung Á
- Địa hình: thấp dần từ đông sang tây.
+ Phía Đông là cao nguyên và núi cao.
+ Phía Tây là đồng bằng.
- Khí hậu: Ôn đới lục địa, khô hạn, lượng mưa thấp.
- Thực vật: Thảo nguyên, hoang mạc, bán hoang mạc; khu vực núi cao có rừng lá
kim.
NHÓM 2. Tìm hiểu khu vực Trung Á
Sông ngòi và hồ
Hồ A-ran
Sông Xưa Đa-ri-a
Hồ Ban-khat
Sông A-mu Đa-ri-a
Sông A-mu Đa-ri-a
Hồ A-ran
Sông Xưa Đa-ri-a
Hồ Ban-khat
NHÓM 2. Tìm hiểu khu vực Trung Á
Khoáng sản
Dầu mỏ
Đồng
Than đá
Sắt
BÀI 7. BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á, CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
1. Bản đồ chính trị các khu vực của châu Á
2. Đặc điểm tự nhiên các khu vực của châu Á
a. Khu vực Bắc Á
b. Khu vực Trung Á
- Địa hình: thấp dần từ đông sang tây.
+ Phía Đông là cao nguyên và núi cao.
+ Phía Tây là đồng bằng.
- Khí hậu: Ôn đới lục địa, khô hạn, lượng mưa thấp.
- Thực vật: Thảo nguyên, hoang mạc, bán hoang mạc; khu vực núi cao có rừng lá
kim.
- Sông ngòi kém phát triển
- Khoáng sản: Than đá, dầu mỏ, sắt, kim loại màu...
- Nhóm cặp: Khu vực Đông Á
+ Địa hình: gồm phần đất liền và hải đảo. Phần
đất liền địa hình đa dạng: phía tây có nhiều hệ
thống núi và sơn nguyên cao, các bồn địa rộng
lớn, phía đông có nhiều núi trung bình, thấp và
đồng bằng rộng. Phần hải đảo có địa hình phần
lớn là đồi núi, có nhiều núi lửa, thường xuyên có
động đất, sóng thần.
+ Khoáng sản: Sắt, đồng, chì, kẽm,
thiếc, than đá, dầu mỏ, …
Sắt
Than đá
Thiếc
Dầu mỏ
Đồng
Chì
Kẽm
+ Khí hậu: Phần hải đảo và phía đông
phần đất liền có khí hậu gió mùa. Phía tây
phần đất liền quanh năm khô hạn.
+ Sông ngòi: Các sông có nhiều giá trị, tuy
nhiên vào mùa mưa sông hay gây ngập lụt.
Sông Hoàng Hà
Sông Trường Giang
+ Các đới thiên nhiên chính: Phía tây phát triển cảnh
quan thảo nguyên, bán hoang mạc và hoang mạc.
c. Khu vực Đông Á
- Địa hình: gồm phần đất liền và hải đảo.
+ Phần đất liền: Núi, sơn nguyên, đồng bằng, bồn địa
+ Phần hải đảo: đồi núi, có nhiều núi lửa, thường
xuyên có động đất, sóng thần.
- Khoáng sản: Sắt, đồng, chì, kẽm, thiếc, than đá, dầu
mỏ, …
- Khí hậu:
+ Phần hải đảo và phía đông phần đất liền có khí hậu
gió mùa.
+ Phía tây phần đất liền quanh năm khô hạn.
- Sông ngòi: mùa mưa sông hay gây ngập lụt.
- Các đới thiên nhiên chính: thảo nguyên, bán hoang
mạc và hoang mạc.
- Nhóm 4: Khu vực Tây Á
+ Địa hình: Các sơn nguyên ở bán đảo A-ráp,
đồng bằng Lưỡng Hà và miền núi cao.
TRƯỜNG THCS ĐÔNG HÒA
HỘI THI
GIÁO VIÊN DẠY GIỎI TRUNG HỌC CƠ SỞ CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Đông Hòa, ngày 26 tháng 11 năm 2024
Giáo viên: Trần Sỹ Quỳnh
Đây làẤN
nước
ĐỘnào?
Đây
là
VIỆT
nước
nào?
NAM
LIÊN
NGA
Đây
là BANG
nước nào?
A-RẬP
XÊ-ÚT
Đây
là nước
nào?
Đây
là nước
nào?
TRUNG
QUỐC
ĐâyNHẬT
là nướcBẢN
nào?
BÀI 7. BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á, CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
NỘI DUNG CHÍNH CỦA BÀI HỌC
1
Bản đồ chính trị các khu vực của châu Á
2
Đặc điểm tự nhiên các khu vực của châu Á
BÀI 7. BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á, CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
1. Bản đồ chính trị các khu vực của châu Á
BẮC Á
TRUNG Á
TÂ
Y
- Hiện
Châunay,
Á châu
đượcÁ chia
có
thành
mấy khu
bao nhiêu
quốcvực?
gia và
- Hãyvùng
xác lãnh
định thổ?
các khu
vực đó trên bản đồ.
Á
NA
M
Á
Đ
Á
G
ÔN
ĐÔNG NAM Á
TRÒ CHƠI
“AI NHANH HƠN”
Hãy xác định các quốc gia,
vùng lãnh thổ của châu Á
trên bản đồ?
(Mông Cổ, Nhật Bản, Ấn
Độ, A-rập Xê-út, Thổ Nhĩ
Kỳ, Việt Nam, Ca-dắc-xtan,
LB Nga, In-đô-nê-xi-a)
Bản đồ châu Á ( Bản đồ trống)
Liên bang Nga
Đây là nước nào? Thuộc
khu vực nào của châu Á?
Thổ Nhĩ Kỳ Ca-dắc-xtan
Mông Cổ
Nhật Bản
A-rập Xê-ut
Ấn Độ
Việt Nam
In-đô-nê-xi-a
Bản đồ châu Á ( Bản đồ trống)
BÀI 7. BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á, CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
1. Bản đồ chính trị các khu vực của châu Á
- Hiện nay, châu Á có 49 quốc gia và vùng lãnh thổ.
- Châu Á được chia thành 6 khu vực.
Bảng thu nhập bình quân theo đầu người
của một số nước châu Á (2020)
Quốc gia
Thu nhập bình
quân theo đầu
người (USD) Em hãy nhận xét về trình độ phát triển
kinh tế của các nước châu Á?
Singapore
58.484
Nhật Bản
39.048
Hàn Quốc
30.644
Iran
7257
Việt Nam
3.498
Nepal
1.116
Afghanistan
499
BÀI 7. BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á, CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
1. Bản đồ chính trị các khu vực của châu Á
- Hiện nay, châu Á có 49 quốc gia và vùng lãnh thổ.
- Châu Á được chia thành 6 khu vực.
- Trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước rất khác nhau và đang có chuyển
biến tích cực.
2. Đặc điểm tự nhiên các khu vực của châu Á
a. Khu vực Bắc Á
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Tìm hiểu khu vực Bắc Á
NHÓM 1. Vị trí, tên các quốc gia
NHÓM 2. Địa hình
NHÓM 3. Khí hậu, thực vật
NHÓM 4. Sông ngòi, khoáng sản
NHÓM 1. Vị trí và tên quốc gia
- Vị trí: Nằm ở phía Bắc châu Á
- Các quốc gia: Liên bang Nga
NHÓM 2. Địa hình
Cao
Đồng
nguyên
bằngTrung
Tây
Xi-bia
Xi-bia
Miền
núi
Đông
và Nam
Xi-bia
BÀI 7. BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á, CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
1. Bản đồ chính trị các khu vực của châu Á
2. Đặc điểm tự nhiên các khu vực của châu Á
a. Khu vực Bắc Á
- Địa hình gồm 3 khu vực:
+ Đồng bằng
+ Cao nguyên
+ Miền núi
NHÓM 3. Khí hậu và thực vật
BẮC Á
BÀI 7. BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á, CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
1. Bản đồ chính trị các khu vực của châu Á
2. Đặc điểm tự nhiên các khu vực của châu Á
a. Khu vực Bắc Á
- Địa hình gồm 3 khu vực:
+ Đồng bằng
+ Cao nguyên
+ Miền núi
- Khí hậu và thực vật: Phần lớn lãnh thổ có khí hậu ôn đới lục địa, thực vật chủ yếu
là đài nguyên và rừng tai-ga.
NHÓM 4. Sông ngòi, khoáng sản
Sông Lê-na
Sông I-ê-nit-xây
Hồ Bai-can
Sông Ô-bi
Hồ Bai-can
Sông Ô-bi
Sông Lê-na
Sông I-ê-nit-xây
Khoáng sản
Dầu mỏ
Thiếc
Đồng
Than đá
BÀI 7. BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á, CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
1. Bản đồ chính trị các khu vực của châu Á
2. Đặc điểm tự nhiên các khu vực của châu Á
a. Khu vực Bắc Á
- Địa hình gồm 3 khu vực:
+ Đồng bằng
+ Cao nguyên
+ Miền núi
- Khí hậu và thực vật: Phần lớn lãnh thổ có khí hậu ôn đới lục địa, thực vật chủ yếu
là đài nguyên và rừng tai-ga.
- Có nhiều sông lớn: sông Lê-na, Ô-bi, I-ê-nít-xây...
- Khoáng sản: Sắt, thiếc, đồng, than đá, dầu mỏ...
LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG
LUYỆN TẬP
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. Trên bản đồ chính trị, châu Á được chia thành mấy khu vực?
A. 5 khu vực.
B. 6 khu vực.
C. 7 khu vực.
D. 8 khu vực.
Câu 2. Việt Nam thuộc khu vực nào của châu Á?
A. Bắc Á.
B. Nam Á.
C. Đông Nam Á.
D. Đông Á.
Câu 3. Các quốc gia thuộc khu vực Đông Á là:
A. Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản.
B. Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Triều Tiên.
C. Hàn Quốc, Nhật Bản, Triều Tiên, Ấn Độ.
D. Nhật Bản, Triều Tiên, LB Nga, Mông Cổ.
LUYỆN TẬP
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Câu 4. Các hệ thống sông lớn ở Bắc Á là:
A. Sông A-mua, sông Ô-bi, sông Hoàng Hà.
B. Sông Ô-bi, sông Lê-na, sông Cửu Long.
C. Sông Lê-na, sông I-ê-nit-xây, sông A-mu Đa-ri-a.
D. Sông Ô-bi, sông Lê-na, sông I-ê-nit-xây.
Câu 5. Bắc Á nằm trong đới khí hậu nào?
A. Đới lạnh.
B. Đới nóng.
C. Đới lạnh và đới ôn hòa
D. Tất cả đều đúng.
Câu 6. Đồng bằng lớn nhất châu Á là:
A. Đồng bằng Tây Xi-bia.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng Trung Nga.
D. Đồng bằng Ấn - Hằng.
VẬN DỤNG
Nhiệm vụ 1: Hoàn thành bảng tổng hợp về đặc điểm tự nhiên của khu vực
Bắc Á theo mẫu:
Khu vực
Đặc điểm
Địa hình
Khí hậu
Sông ngòi
Thực vật
Bắc Á
Trung Á
Nhiệm vụ 2: Hãy sưu tầm những hình ảnh về sông ngòi hoặc đới thiên của
khu vực Bắc Á
Thời gian 1 tuần
Cá nhân
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
NHÓM 2. Tìm hiểu khu vực Trung Á
Địa hình
BÀI 7. BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á, CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
1. Bản đồ chính trị các khu vực của châu Á
2. Đặc điểm tự nhiên các khu vực của châu Á
a. Khu vực Bắc Á
b. Khu vực Trung Á
- Địa hình thấp dần từ đông sang tây.
+ Phía Đông là cao nguyên và núi cao.
+ Phía Tây là đồng bằng.
NHÓM 2. Tìm hiểu khu vực Trung Á
Khí hậu và thực vật
BÀI 7. BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á, CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
1. Bản đồ chính trị các khu vực của châu Á
2. Đặc điểm tự nhiên các khu vực của châu Á
a. Khu vực Bắc Á
b. Khu vực Trung Á
- Địa hình: thấp dần từ đông sang tây.
+ Phía Đông là cao nguyên và núi cao.
+ Phía Tây là đồng bằng.
- Khí hậu: Ôn đới lục địa, khô hạn, lượng mưa thấp.
- Thực vật: Thảo nguyên, hoang mạc, bán hoang mạc; khu vực núi cao có rừng lá
kim.
NHÓM 2. Tìm hiểu khu vực Trung Á
Sông ngòi và hồ
Hồ A-ran
Sông Xưa Đa-ri-a
Hồ Ban-khat
Sông A-mu Đa-ri-a
Sông A-mu Đa-ri-a
Hồ A-ran
Sông Xưa Đa-ri-a
Hồ Ban-khat
NHÓM 2. Tìm hiểu khu vực Trung Á
Khoáng sản
Dầu mỏ
Đồng
Than đá
Sắt
BÀI 7. BẢN ĐỒ CHÍNH TRỊ CHÂU Á, CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
1. Bản đồ chính trị các khu vực của châu Á
2. Đặc điểm tự nhiên các khu vực của châu Á
a. Khu vực Bắc Á
b. Khu vực Trung Á
- Địa hình: thấp dần từ đông sang tây.
+ Phía Đông là cao nguyên và núi cao.
+ Phía Tây là đồng bằng.
- Khí hậu: Ôn đới lục địa, khô hạn, lượng mưa thấp.
- Thực vật: Thảo nguyên, hoang mạc, bán hoang mạc; khu vực núi cao có rừng lá
kim.
- Sông ngòi kém phát triển
- Khoáng sản: Than đá, dầu mỏ, sắt, kim loại màu...
- Nhóm cặp: Khu vực Đông Á
+ Địa hình: gồm phần đất liền và hải đảo. Phần
đất liền địa hình đa dạng: phía tây có nhiều hệ
thống núi và sơn nguyên cao, các bồn địa rộng
lớn, phía đông có nhiều núi trung bình, thấp và
đồng bằng rộng. Phần hải đảo có địa hình phần
lớn là đồi núi, có nhiều núi lửa, thường xuyên có
động đất, sóng thần.
+ Khoáng sản: Sắt, đồng, chì, kẽm,
thiếc, than đá, dầu mỏ, …
Sắt
Than đá
Thiếc
Dầu mỏ
Đồng
Chì
Kẽm
+ Khí hậu: Phần hải đảo và phía đông
phần đất liền có khí hậu gió mùa. Phía tây
phần đất liền quanh năm khô hạn.
+ Sông ngòi: Các sông có nhiều giá trị, tuy
nhiên vào mùa mưa sông hay gây ngập lụt.
Sông Hoàng Hà
Sông Trường Giang
+ Các đới thiên nhiên chính: Phía tây phát triển cảnh
quan thảo nguyên, bán hoang mạc và hoang mạc.
c. Khu vực Đông Á
- Địa hình: gồm phần đất liền và hải đảo.
+ Phần đất liền: Núi, sơn nguyên, đồng bằng, bồn địa
+ Phần hải đảo: đồi núi, có nhiều núi lửa, thường
xuyên có động đất, sóng thần.
- Khoáng sản: Sắt, đồng, chì, kẽm, thiếc, than đá, dầu
mỏ, …
- Khí hậu:
+ Phần hải đảo và phía đông phần đất liền có khí hậu
gió mùa.
+ Phía tây phần đất liền quanh năm khô hạn.
- Sông ngòi: mùa mưa sông hay gây ngập lụt.
- Các đới thiên nhiên chính: thảo nguyên, bán hoang
mạc và hoang mạc.
- Nhóm 4: Khu vực Tây Á
+ Địa hình: Các sơn nguyên ở bán đảo A-ráp,
đồng bằng Lưỡng Hà và miền núi cao.
 







Các ý kiến mới nhất