Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CTST - Bài 7. Sulfuric acid và muối sulfate

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kim Oanh
Ngày gửi: 23h:13' 08-12-2024
Dung lượng: 61.8 MB
Số lượt tải: 171
Số lượt thích: 0 người
Là hóa chất hàng đầu
Là “máu” của các ngành công nghiệp
Đánh giá sức mạnh công nghiệp hóa
chất của một quốc gia.
90% lưu huỳnh dùng để sản xuất
chất này

H2SO4

Bài 7

SULFURIC ACID VÀ
MUỐI SULFATE

1.
* Tính
chất
vật lí

SULFURIC ACID
SGK/40
Quan sát hình ảnh lọ
đựng H2SO4 đặc
nhận xét trạng thái,
màu của acid ở điều
kiện thường. Cho
biết tại sao sulfuric
acid lại không bay
hơi?

98%

D = 1,84g/cm3

1.
* Cấu
tạo
phân tử

SULFURIC ACID
- CTPT: H2SO4
- CTCT:

1.
* Tính
chất
hóa học

SULFURIC ACID
a/ Tính chất của dung dịch H2SO4 loãng

Là acid mạnh, có đầy đủ tính chất chung của acid:
- Làm quỳ tím hóa đỏ.
- Tác dụng với:
+ kim loại (trước H)
+ với base
+ oxide base
+ và nhiều muối.

Quan sát TN
giữa H2SO
4
loãng với: Fe,
CuO và Na CO
2
3

1.
* Tính
chất
hóa học

SULFURIC ACID
a/ Tính chất của dung dịch H2SO4 loãng

Có đầy đủ tính chất chung của acid:
- Làm quỳ tím hóa đỏ.
- Tác dụng với:
+ kim loại (trước H)
+ với base
+ oxide base
+ và nhiều muối.

Viết ptpư của
H2SO4 loãng với:
Fe, NaOH, CuO
và Na2CO
3

1.
* Tính
chất
hóa học

SULFURIC ACID
+
(do
H
)
a/ Tính chất của dung dịch H2SO4 loãng
+6

b/ Tính chất của dung dịch H2SO4 đặc
- Tính oxi hóa mạnh

+ Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt)

Kim loại + H2SO4 đặc, (dư)
(trừ Au, Pt)

t0
+6

+4

0

-2

Muối sulfate + spk của S (SO2/ S/ H2S) + H2O

(KL có hóa trị cao nhất)

Chú ý: Al, Fe, Cr bị thụ động với H2SO4 đặc, nguội.

1.

SULFURIC ACID
+6

* Tính
chất
hóa học

b/ Tính chất của dung dịch H2SO4 đặc (do S)
- Tính oxi hóa mạnh
+ Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt)

+ Tác dụng với phi kim (S, C, …)
+6

0

Viết ptpư giữa
S + H2SO4 đặc
? +?
H2SO4 đặc, nóng với
+ Tác dụng với hợp chất có tínhCu
khử
và(FeO,
Fe? KBr, …)
-1

t0

+6

KBr + H2SO4 đặc

t0

? +?+?+?

1.
* Tính
chất
hóa học

SULFURIC ACID
b/ Tính chất của dung dịch H2SO4 đặc
- Tính oxi hóa mạnh
- Tính háo nước

Dung dịch H2SO4 đặc lấy nước của nhiều hợp
chất hữu cơ có trong da, giấy, đường,…
C12H22O11 + H2SO4 đặc  12C + H2SO4.11H2O
saccharose

C + 2 H2SO4 đặc 

CO2 + 2 SO2 + 2 H2O

 Phải cẩn thận khi sử dụng dung dịch H2SO4 đặc .

LUYỆN TẬP
Dãy gồm các các chất nào sau đây đều tác dụng được
Câu 1:
với dung dịch H2SO4 loãng?
A. NaNO3, Ag, Al, CuO.
B. K2CO3, ZnO, Mg, Al.
C. KNO3, Cu, MgO, Al.
D. Hg, K2CO3, MgO, Zn.

Câu 2:

Dãy gồm các kim loại khi tác dụng với H 2SO4 loãng và
H2SO4 đặc, nóng đều cho cùng 1 loại muối?
A. Fe, Mg, Al.
B. Cu, Al, Fe.
C. Mg, Hg, Zn.
D. Mg, Al, Zn.

Câu 3:

Trên một đĩa cân đặt một cốc đựng H2SO4 đặc và trên
đĩa cân còn lại đặt các quả cân sao cho cân ở vị trí cân
bằng. Hỏi sau một thời gian cân có còn ở vị trí cân bằng
nữa hay không? Vì sao?

1.
* Ứng
dụng

SULFURIC ACID

SX BÌNH ẮC QUY

CHẤT GIẶT RỬA

H2SO4
SGK/42
THUỐC TRỪ SÂU

SƠN MÀU

CHẤT DẺO

TƠ SỢI

PHÂN BÓN HÓA HỌC

1.
* Bảo
quản,
sử
dụng,
xử lí
sơ bộ
khi bị
bỏng
acid

SULFURIC ACID
* Cách pha loãng acid H2SO4 đặc
Cho từ từ acid vào nước, rồi khuấy nhẹ bằng đũa
thủy tinh (tuyệt đối không làm ngược lại)

* Cách bảo quản: SGK/42
* Cách xử lí sơ bộ khi bị bỏng acid:
SGK/43

1.
* Sản
xuất
sulfuric
acid

SULFURIC ACID
* Bằng phương pháp tiếp xúc.
Phương pháp sản xuất
acid trong công nghiệp?
Quá trình sản xuất được
tiến hành theo mấy công
đoạn chính?

1.
* Sản
xuất
sulfuric
acid

SULFURIC ACID
Giai đoạn 1: Sản xuất sulfur dioxide (SO2)
Thiêu quặng pyrite sắt (FeS2) hoặc đốt cháy sulfur,…
Giai đoạn 2: Sản xuất sulfur trioxide (SO3)
Giai đoạn 3: Sản xuất sulfuric acid (H2SO4)
H2SO4 98% hấp thụ SO3:

H2SO4 + nSO3  H2SO4.nSO3
oleum

Pha loãng oleum:

H2SO4.nSO3 + nH2O  (n+1) H2SO4

2.
* Ứng
dụng

MUỐI SULFATE
CaSO4 Sản xuất thạch cao

Nêu ứng dụng
trong đời sống,
sản xuất của một
số muối sulfate
mà em biết?

2.
* Ứng
dụng

MUỐI SULFATE
CuSO4

Nông nghiệp: diệt nấm mốc,
Chất
tích
trong
thí
Chấtphân
tổng
hợpdiệt
hữu
thuốc
trừ
sâu,
cỏcơ
nghiệm

2.

MUỐI SULFATE
Xử lý
nước

* Ứng
dụng

Nhuộm
và dệt
(làm chất
cầm
màu)

Al2(SO4)3

Sản xuất
giấy (giấy có
độ bền và
sáng hơn)

2.
* Nhận
biết ion
sulfate

MUỐI SULFATE
Thuốc thử: Dung dịch chứa Ba2+
Hiện tượng: có kết tủa trắng xuất hiện (BaSO4),
không tan trong acid mạnh.
Phương trình:

Ba2+ + SO42-  BaSO4
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác