CTST - Bài 7. Sulfuric acid và muối sulfate

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kim Oanh
Ngày gửi: 23h:13' 08-12-2024
Dung lượng: 61.8 MB
Số lượt tải: 171
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kim Oanh
Ngày gửi: 23h:13' 08-12-2024
Dung lượng: 61.8 MB
Số lượt tải: 171
Số lượt thích:
0 người
Là hóa chất hàng đầu
Là “máu” của các ngành công nghiệp
Đánh giá sức mạnh công nghiệp hóa
chất của một quốc gia.
90% lưu huỳnh dùng để sản xuất
chất này
H2SO4
Bài 7
SULFURIC ACID VÀ
MUỐI SULFATE
1.
* Tính
chất
vật lí
SULFURIC ACID
SGK/40
Quan sát hình ảnh lọ
đựng H2SO4 đặc
nhận xét trạng thái,
màu của acid ở điều
kiện thường. Cho
biết tại sao sulfuric
acid lại không bay
hơi?
98%
D = 1,84g/cm3
1.
* Cấu
tạo
phân tử
SULFURIC ACID
- CTPT: H2SO4
- CTCT:
1.
* Tính
chất
hóa học
SULFURIC ACID
a/ Tính chất của dung dịch H2SO4 loãng
Là acid mạnh, có đầy đủ tính chất chung của acid:
- Làm quỳ tím hóa đỏ.
- Tác dụng với:
+ kim loại (trước H)
+ với base
+ oxide base
+ và nhiều muối.
Quan sát TN
giữa H2SO
4
loãng với: Fe,
CuO và Na CO
2
3
1.
* Tính
chất
hóa học
SULFURIC ACID
a/ Tính chất của dung dịch H2SO4 loãng
Có đầy đủ tính chất chung của acid:
- Làm quỳ tím hóa đỏ.
- Tác dụng với:
+ kim loại (trước H)
+ với base
+ oxide base
+ và nhiều muối.
Viết ptpư của
H2SO4 loãng với:
Fe, NaOH, CuO
và Na2CO
3
1.
* Tính
chất
hóa học
SULFURIC ACID
+
(do
H
)
a/ Tính chất của dung dịch H2SO4 loãng
+6
b/ Tính chất của dung dịch H2SO4 đặc
- Tính oxi hóa mạnh
+ Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt)
Kim loại + H2SO4 đặc, (dư)
(trừ Au, Pt)
t0
+6
+4
0
-2
Muối sulfate + spk của S (SO2/ S/ H2S) + H2O
(KL có hóa trị cao nhất)
Chú ý: Al, Fe, Cr bị thụ động với H2SO4 đặc, nguội.
1.
SULFURIC ACID
+6
* Tính
chất
hóa học
b/ Tính chất của dung dịch H2SO4 đặc (do S)
- Tính oxi hóa mạnh
+ Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt)
+ Tác dụng với phi kim (S, C, …)
+6
0
Viết ptpư giữa
S + H2SO4 đặc
? +?
H2SO4 đặc, nóng với
+ Tác dụng với hợp chất có tínhCu
khử
và(FeO,
Fe? KBr, …)
-1
t0
+6
KBr + H2SO4 đặc
t0
? +?+?+?
1.
* Tính
chất
hóa học
SULFURIC ACID
b/ Tính chất của dung dịch H2SO4 đặc
- Tính oxi hóa mạnh
- Tính háo nước
Dung dịch H2SO4 đặc lấy nước của nhiều hợp
chất hữu cơ có trong da, giấy, đường,…
C12H22O11 + H2SO4 đặc 12C + H2SO4.11H2O
saccharose
C + 2 H2SO4 đặc
CO2 + 2 SO2 + 2 H2O
Phải cẩn thận khi sử dụng dung dịch H2SO4 đặc .
LUYỆN TẬP
Dãy gồm các các chất nào sau đây đều tác dụng được
Câu 1:
với dung dịch H2SO4 loãng?
A. NaNO3, Ag, Al, CuO.
B. K2CO3, ZnO, Mg, Al.
C. KNO3, Cu, MgO, Al.
D. Hg, K2CO3, MgO, Zn.
Câu 2:
Dãy gồm các kim loại khi tác dụng với H 2SO4 loãng và
H2SO4 đặc, nóng đều cho cùng 1 loại muối?
A. Fe, Mg, Al.
B. Cu, Al, Fe.
C. Mg, Hg, Zn.
D. Mg, Al, Zn.
Câu 3:
Trên một đĩa cân đặt một cốc đựng H2SO4 đặc và trên
đĩa cân còn lại đặt các quả cân sao cho cân ở vị trí cân
bằng. Hỏi sau một thời gian cân có còn ở vị trí cân bằng
nữa hay không? Vì sao?
1.
* Ứng
dụng
SULFURIC ACID
SX BÌNH ẮC QUY
CHẤT GIẶT RỬA
H2SO4
SGK/42
THUỐC TRỪ SÂU
SƠN MÀU
CHẤT DẺO
TƠ SỢI
PHÂN BÓN HÓA HỌC
1.
* Bảo
quản,
sử
dụng,
xử lí
sơ bộ
khi bị
bỏng
acid
SULFURIC ACID
* Cách pha loãng acid H2SO4 đặc
Cho từ từ acid vào nước, rồi khuấy nhẹ bằng đũa
thủy tinh (tuyệt đối không làm ngược lại)
* Cách bảo quản: SGK/42
* Cách xử lí sơ bộ khi bị bỏng acid:
SGK/43
1.
* Sản
xuất
sulfuric
acid
SULFURIC ACID
* Bằng phương pháp tiếp xúc.
Phương pháp sản xuất
acid trong công nghiệp?
Quá trình sản xuất được
tiến hành theo mấy công
đoạn chính?
1.
* Sản
xuất
sulfuric
acid
SULFURIC ACID
Giai đoạn 1: Sản xuất sulfur dioxide (SO2)
Thiêu quặng pyrite sắt (FeS2) hoặc đốt cháy sulfur,…
Giai đoạn 2: Sản xuất sulfur trioxide (SO3)
Giai đoạn 3: Sản xuất sulfuric acid (H2SO4)
H2SO4 98% hấp thụ SO3:
H2SO4 + nSO3 H2SO4.nSO3
oleum
Pha loãng oleum:
H2SO4.nSO3 + nH2O (n+1) H2SO4
2.
* Ứng
dụng
MUỐI SULFATE
CaSO4 Sản xuất thạch cao
Nêu ứng dụng
trong đời sống,
sản xuất của một
số muối sulfate
mà em biết?
2.
* Ứng
dụng
MUỐI SULFATE
CuSO4
Nông nghiệp: diệt nấm mốc,
Chất
tích
trong
thí
Chấtphân
tổng
hợpdiệt
hữu
thuốc
trừ
sâu,
cỏcơ
nghiệm
2.
MUỐI SULFATE
Xử lý
nước
* Ứng
dụng
Nhuộm
và dệt
(làm chất
cầm
màu)
Al2(SO4)3
Sản xuất
giấy (giấy có
độ bền và
sáng hơn)
2.
* Nhận
biết ion
sulfate
MUỐI SULFATE
Thuốc thử: Dung dịch chứa Ba2+
Hiện tượng: có kết tủa trắng xuất hiện (BaSO4),
không tan trong acid mạnh.
Phương trình:
Ba2+ + SO42- BaSO4
Là “máu” của các ngành công nghiệp
Đánh giá sức mạnh công nghiệp hóa
chất của một quốc gia.
90% lưu huỳnh dùng để sản xuất
chất này
H2SO4
Bài 7
SULFURIC ACID VÀ
MUỐI SULFATE
1.
* Tính
chất
vật lí
SULFURIC ACID
SGK/40
Quan sát hình ảnh lọ
đựng H2SO4 đặc
nhận xét trạng thái,
màu của acid ở điều
kiện thường. Cho
biết tại sao sulfuric
acid lại không bay
hơi?
98%
D = 1,84g/cm3
1.
* Cấu
tạo
phân tử
SULFURIC ACID
- CTPT: H2SO4
- CTCT:
1.
* Tính
chất
hóa học
SULFURIC ACID
a/ Tính chất của dung dịch H2SO4 loãng
Là acid mạnh, có đầy đủ tính chất chung của acid:
- Làm quỳ tím hóa đỏ.
- Tác dụng với:
+ kim loại (trước H)
+ với base
+ oxide base
+ và nhiều muối.
Quan sát TN
giữa H2SO
4
loãng với: Fe,
CuO và Na CO
2
3
1.
* Tính
chất
hóa học
SULFURIC ACID
a/ Tính chất của dung dịch H2SO4 loãng
Có đầy đủ tính chất chung của acid:
- Làm quỳ tím hóa đỏ.
- Tác dụng với:
+ kim loại (trước H)
+ với base
+ oxide base
+ và nhiều muối.
Viết ptpư của
H2SO4 loãng với:
Fe, NaOH, CuO
và Na2CO
3
1.
* Tính
chất
hóa học
SULFURIC ACID
+
(do
H
)
a/ Tính chất của dung dịch H2SO4 loãng
+6
b/ Tính chất của dung dịch H2SO4 đặc
- Tính oxi hóa mạnh
+ Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt)
Kim loại + H2SO4 đặc, (dư)
(trừ Au, Pt)
t0
+6
+4
0
-2
Muối sulfate + spk của S (SO2/ S/ H2S) + H2O
(KL có hóa trị cao nhất)
Chú ý: Al, Fe, Cr bị thụ động với H2SO4 đặc, nguội.
1.
SULFURIC ACID
+6
* Tính
chất
hóa học
b/ Tính chất của dung dịch H2SO4 đặc (do S)
- Tính oxi hóa mạnh
+ Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt)
+ Tác dụng với phi kim (S, C, …)
+6
0
Viết ptpư giữa
S + H2SO4 đặc
? +?
H2SO4 đặc, nóng với
+ Tác dụng với hợp chất có tínhCu
khử
và(FeO,
Fe? KBr, …)
-1
t0
+6
KBr + H2SO4 đặc
t0
? +?+?+?
1.
* Tính
chất
hóa học
SULFURIC ACID
b/ Tính chất của dung dịch H2SO4 đặc
- Tính oxi hóa mạnh
- Tính háo nước
Dung dịch H2SO4 đặc lấy nước của nhiều hợp
chất hữu cơ có trong da, giấy, đường,…
C12H22O11 + H2SO4 đặc 12C + H2SO4.11H2O
saccharose
C + 2 H2SO4 đặc
CO2 + 2 SO2 + 2 H2O
Phải cẩn thận khi sử dụng dung dịch H2SO4 đặc .
LUYỆN TẬP
Dãy gồm các các chất nào sau đây đều tác dụng được
Câu 1:
với dung dịch H2SO4 loãng?
A. NaNO3, Ag, Al, CuO.
B. K2CO3, ZnO, Mg, Al.
C. KNO3, Cu, MgO, Al.
D. Hg, K2CO3, MgO, Zn.
Câu 2:
Dãy gồm các kim loại khi tác dụng với H 2SO4 loãng và
H2SO4 đặc, nóng đều cho cùng 1 loại muối?
A. Fe, Mg, Al.
B. Cu, Al, Fe.
C. Mg, Hg, Zn.
D. Mg, Al, Zn.
Câu 3:
Trên một đĩa cân đặt một cốc đựng H2SO4 đặc và trên
đĩa cân còn lại đặt các quả cân sao cho cân ở vị trí cân
bằng. Hỏi sau một thời gian cân có còn ở vị trí cân bằng
nữa hay không? Vì sao?
1.
* Ứng
dụng
SULFURIC ACID
SX BÌNH ẮC QUY
CHẤT GIẶT RỬA
H2SO4
SGK/42
THUỐC TRỪ SÂU
SƠN MÀU
CHẤT DẺO
TƠ SỢI
PHÂN BÓN HÓA HỌC
1.
* Bảo
quản,
sử
dụng,
xử lí
sơ bộ
khi bị
bỏng
acid
SULFURIC ACID
* Cách pha loãng acid H2SO4 đặc
Cho từ từ acid vào nước, rồi khuấy nhẹ bằng đũa
thủy tinh (tuyệt đối không làm ngược lại)
* Cách bảo quản: SGK/42
* Cách xử lí sơ bộ khi bị bỏng acid:
SGK/43
1.
* Sản
xuất
sulfuric
acid
SULFURIC ACID
* Bằng phương pháp tiếp xúc.
Phương pháp sản xuất
acid trong công nghiệp?
Quá trình sản xuất được
tiến hành theo mấy công
đoạn chính?
1.
* Sản
xuất
sulfuric
acid
SULFURIC ACID
Giai đoạn 1: Sản xuất sulfur dioxide (SO2)
Thiêu quặng pyrite sắt (FeS2) hoặc đốt cháy sulfur,…
Giai đoạn 2: Sản xuất sulfur trioxide (SO3)
Giai đoạn 3: Sản xuất sulfuric acid (H2SO4)
H2SO4 98% hấp thụ SO3:
H2SO4 + nSO3 H2SO4.nSO3
oleum
Pha loãng oleum:
H2SO4.nSO3 + nH2O (n+1) H2SO4
2.
* Ứng
dụng
MUỐI SULFATE
CaSO4 Sản xuất thạch cao
Nêu ứng dụng
trong đời sống,
sản xuất của một
số muối sulfate
mà em biết?
2.
* Ứng
dụng
MUỐI SULFATE
CuSO4
Nông nghiệp: diệt nấm mốc,
Chất
tích
trong
thí
Chấtphân
tổng
hợpdiệt
hữu
thuốc
trừ
sâu,
cỏcơ
nghiệm
2.
MUỐI SULFATE
Xử lý
nước
* Ứng
dụng
Nhuộm
và dệt
(làm chất
cầm
màu)
Al2(SO4)3
Sản xuất
giấy (giấy có
độ bền và
sáng hơn)
2.
* Nhận
biết ion
sulfate
MUỐI SULFATE
Thuốc thử: Dung dịch chứa Ba2+
Hiện tượng: có kết tủa trắng xuất hiện (BaSO4),
không tan trong acid mạnh.
Phương trình:
Ba2+ + SO42- BaSO4
 







Các ý kiến mới nhất