Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

CTST - Ôn tập Chủ đề 3. Điện

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Huỳnh Thị Dung
Ngày gửi: 05h:42' 22-02-2025
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 774
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 92: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 3
ĐIỆN HỌC

I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

II. BÀI TẬP VẬN DỤNG

1.

Nhiệm vụ 1:
Hoạt động nhóm 4: hoàn chỉnh hệ thống kiến
thức chủ đề 3 ĐIỆN HỌC bằng sơ đồ tư duy được
phân công, đại diện trưng bày trên khu vực bảng
được phân công.
2. Thời gian: 3 phút

3.

Nhiệm vụ 2:
Nhóm trưởng 4 nhóm: Tham quan tranh của tất
cả các nhóm và nhận xét:
+ Kiến thức: Hệ thống hóa đầy đủ và chính
xác theo nhận thức của cá nhân.
+ Trình bày: Sạch đẹp, sáng tạo.
4. Thời gian: 2 phút

Hệ thức

Định luật
Ôm
U
I

Hệ
thức luật
Định

Jun
Len xơ
Q=–I2.R.t

R

Đoạn mạch
U=U +Unối
+..+Utiếp
U

I=I1=I2=…=In
1

W= P.t =lượng
U.I.t
Năng
W = I2điện
.R.t =U2t/R

U2
P  I .R 
R

n

Rtđ=R1+R2+...+Rn

1

U2



R1
R2

Đoạn mạch song
U=U =U =…=U
song I  R

I=I1+I2+...+In
1

P = U.I
Công
suất

2

2

n

1
1
1
1
  .... 
Rtđ R1 R2
Rn

2

thức
.l
Công
R
điện strở

1

I2

2

R1

00

01

02

03

04

05

06

TIẾT 92: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 3
II. BÀI TẬP VẬN DỤNG
1. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Một dây dẫn được mắc vào hai điểm có hiệu điện thế
6V thì cường độ dòng điện qua dây là 0,5A. Muốn cường độ
dòng điện qua dây là 2A thì hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây lúc
này là:
A. 6V.
C. 18V.

B. 12V
D. 24V



TIẾT 92: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 3
II. BÀI TẬP VẬN DỤNG
1. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 2: Hai dây dẫn đồng chất, cùng tiết diện và có chiều dài lần
lượt là l1 = 2m, l2 = 3m. Nếu điện trở của dây thứ hai là R2 = 12
thì điện trở của dây thứ nhất là
A. R1 = 36 

B. R1 = 24 

C. R1 = 18 

D. R1 = 8

TIẾT 92: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 3

Câu 3: Hai điện trở R1= 60 và R2 = 30  được mắc song
song với nhau. Điện trở tương đương của đoạn mạch nhận giá trị:
A. Rtđ = 90 
B. Rtđ = 60 
C. Rtđ = 30 
D.Rtđ = 20
Câu 4: Một bóng đèn hoạt động bình thường ở hiệu điện thế
U = 12V và khi đó cường độ dòng điện qua đèn là I = 2A. Công suất
của đèn khi hoạt động bình thường có giá trị
A. 6W.
B. 12W.
C. 24W.
D. 48W.
Câu 5: Hai điện trở R1= 60 và R2 = 30  được mắc nối tiếp
với nhau. Điện trở tương đương của đoạn mạch nhận giá trị:
A. Rtđ = 90 
B. Rtđ = 60  C. Rtđ = 30  D.Rtđ = 20

TIẾT 92: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 3

Câu 6: Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R= 80
và cường độ dòng điện qua bếp khi đó là I = 2,5A. Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong
1giây là:
A. 500J.
B. 400J.
C. 300J.
D. 200J.

Câu 7: Trên bóng đèn có ghi 12V – 6W. Khi đèn sáng bình thường
thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ bằng
A. 72 A
B. 2A
C. 0,75A.
D. 0,5A.
Câu 8: Hệ thức không đúng với đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối
tiếp là.
A. Rtđ = R1 + R2
B. I = I1 = I2
C. U = U1 = U2

D. U = U1 + U2

TIẾT 92: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 3
Câu 9: Nếu đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế U = 6V thì
cường độ dòng điện trong mạch đo được là I = 0,3A. Điện trở của
dây dẫn đó nhận giá trị:
A. R = 20 
B. R = 18 .
C. R = 2 
D. R = 1,8 
Câu 10: Trên bóng đèn có ghi 220V – 100W. Khi đèn sáng bình
thường năng lượng điện tiêu thụ của đèn trong 10h nhận giá trị.
A.2200Wh
B. 1000Wh
C. 10Wh
D. 2,2Wh.



TIẾT 92: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 3
2. PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: Cho hai điện trở R1 = 60  và R2 = 40  được mắc
song song với nhau vào giữa hai điểm A, B có hiệu điện thế luôn
không đổi U = 120V. Tính:
a/ Điện trở tương đương của đoạn mạch.
b/ Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và qua mạch chính.
c/ Nhiệt lượng mà đoạn mạch toả ra trên đoạn mạch trong
thời gian 8 phút 20 giây theo đơn vị Jun và Calo.

Tóm tắt

TIẾT 92: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 3
1
1
1
a/
 
Rtd R1 R2

R1 = 60
R2 = 40

[R1// R2]

U = 120V

Hay:

RR
R  1 2
td R  R
1
2

b/ Do R1 // R2

t = 8' 20 s = 500s

 = 0,4.10-6m

=> UAB = U1 = U2

S = 0,2mm2 = 0,2.10-6 m2

I = U/R

Rtđ = ? ()

I
1

I1, I2, I= ? (A)

I2 = U2/R2

Q=? (J, Cal);

l =? (m)

= U1/R1

c/ Q = I2Rt

TIẾT 92: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 3
Bài 2: Một bếp điện hoạt động bình thường khi
được mắc vào hiệu điện thế 220V và cường độ dòng điện
qua bếp khi đó là 5A. Tính:
a/ Công suất định mức của bếp .
b/ Tiền điện phải trả trong 30 ngày, biết rằng mỗi
ngày bếp được dùng 1,5h và giá 1kWh điện là 1500đồng.

TIẾT 92: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 3
Tóm tắt
U = 220V
I = 5A
t = 1,5hx30 = 45h
1500đồng/1kWh

P =? (W)

T =? (đồng)

a/ P = U.I
b/ W = P t
T = W. 1500đ
468x90
 
Gửi ý kiến