Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 18. Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Xuân Dương
Ngày gửi: 15h:59' 13-01-2013
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người
GV Nguyễn Duy Hiền
Tr THPT Nguyễn Huệ-Phú yên
1
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT
QUA MÀNG SINH CHẤT
TIẾT 17
Gv Nguyễn Duy Hiền Tr THPT Nguyễn Huệ Phú yên
GV Nguyễn Duy Hiền
Tr THPT Nguyễn Huệ-Phú yên
2
- Trình bày cấu trúc & chức năng của màng sinh chất?
KIỂM TRA BÀI:
Vận chuyển các chất;
Tiếp nhận & truyền thông tin từ bên ngoài vào trong tế bào;
Nơi định vị của nhiều enzim (màng trong của ti thể định vị enzim hô hấp);
Các prôtêin màng làm nhiệm vụ ghép nối các TB trong cùng một mô., Nhận biết tế bào lạ (glicôprôtêin)
Glicôprôtêin
Cacbohyđrat
Côlestêrôn
Prôtêin
bám màng
Prôtêin xuyên màng
Khung xương tế bào
GV Nguyễn Duy Hiền
Tr THPT Nguyễn Huệ-Phú yên
3
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT
QUA MÀNG SINH CHẤT
TIẾT 17
GV Nguyễn Duy Hiền
Tr THPT Nguyễn Huệ-Phú yên
4
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
1. Thí nghi?m : Hiện tượng khuếch tán
- Khuếch tán: Hiện tượng chất tan di chuyển từ nơi môi trường có nồng độ cao đến nơi môi trường có nồng độ thấp.
GV Nguyễn Duy Hiền
Tr THPT Nguyễn Huệ-Phú yên
5
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
Hiện tượng thẩm thấu
1. Thí nghi?m :
- Thẩm thấu: Nước di chuyển từ nơi môi trường có nồng độ thấp đến nơi môi trường có nồng độ cao (từ nơi có thế nước cao đến nơi có thế nước thấp).
GV Nguyễn Duy Hiền
Tr THPT Nguyễn Huệ-Phú yên
6
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
* MT đẳng trương: Môi trường có nồng độ chất tan bằng nồng độ trong tế bào
* MT nhược trương: Môi trường có nồng độ chất tan thấp hơn nồng độ trong tế bào
* MT ưu trương: Môi trường có nồng độ chất tan cao hơn nồng độ trong tế bào
GV Nguyễn Duy Hiền
Tr THPT Nguyễn Huệ-Phú yên
7
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
2. K?t lu?n:
Con đường vận chuyển :
Vận chuyển thụ động: là hình thức vận chuyển tuân theo qui luật khuếch tán.
+ Chất hoà tan: nồng độ cao ? nồng độ thấp.
+ Nước: thế nước cao ? thế nước thấp.
+ Qua kênh prôtêin mang tính chọn lọc: đường, axit amin, các ion Na+, K+, C+, Mg+, P+, Cl-.
+ Qua lớp kép photpholipit: Kích thước nhỏ, không tích điện, không phân cực, những chất hoà tan trong lipit.
GV Nguyễn Duy Hiền
Tr THPT Nguyễn Huệ-Phú yên
8
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
1. Hiện tượng:
- Ở một loài tảo, nồng độ iôt trong tế bào gấp 1000 lần nồng độ iôt trong nước biển, nhưng iốt vẫn được vận chuyển từ nước biển vào trong tế bào.
- Tại ống thận, nồng độ glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn glucôzơ trong máu (1,2g/l), nhưng glucôzơ trong nước tiểu vẫn được vận chuyển vào máu.
môi trường có nồng độ thấp
môi trường có nồng độ cao!
CHẤT TAN
GV Nguyễn Duy Hiền
Tr THPT Nguyễn Huệ-Phú yên
9
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
1. Hiện tượng: Chất tan đi ngược chiều građien nồng độ.
- Prôtêin màng kết hợp với cơ chất cần vận chuyển
- Prôtêin màng tự quay trong màng
- Phân tử cơ chất được giải phóng vào trong tế bào.
2. Cơ chế :
GV Nguyễn Duy Hiền
Tr THPT Nguyễn Huệ-Phú yên
10
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
1. Hiện tượng:
3. Kết luận:
* Vận chuyển chủ động là hình thức tế bào có thể chủ động vận chuyển các chất qua màng nhờ prôtêin màng & có tiêu dùng năng lượng ATP.
- Vận chuyển các chất vào nơi dự trữ: đường đơn, đường đôi, axit amin, các ion khoáng: Na+, K+, Ca2+, Cl-, HPO42-.
2. Cơ chế :
* Ví dụ:
GV Nguyễn Duy Hiền
Tr THPT Nguyễn Huệ-Phú yên
11
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
1. Hiện tượng:
2. Cơ chế vận chuyển chủ động qua màng:
3. Kết luận:
4. Các hình thức vận chuyển chủ động qua màng:
GV Nguyễn Duy Hiền
Tr THPT Nguyễn Huệ-Phú yên
12
4. Các hình thức vận chuyển chủ động qua màng:
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
- Vận chuyển riêng từng chất:
GV Nguyễn Duy Hiền
Tr THPT Nguyễn Huệ-Phú yên
13
4. Các hình thức vận chuyển chủ động qua màng:
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
- Vận chuyển đồng thời hai chất cùng chiều:
GV Nguyễn Duy Hiền
Tr THPT Nguyễn Huệ-Phú yên
14
4. Các hình thức vận chuyển chủ động qua màng:
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
- Vận chuyển đồng thời hai chất ngược chiều:
GV Nguyễn Duy Hiền
Tr THPT Nguyễn Huệ-Phú yên
15
III. XUẤT BÀO , NHẬP BÀO.
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
1. Nhập bào: (thực bào, ẩm bào)
- Màng sinh chất tiếp xúc với TB vi khuẩn
- Màng sinh chất biến dạng, hình thành bóng nhập bào bao lấy vi khuẩn
- Tiêu hoá tế bào vi khuẩn bằng enzim có trong lizôxôm
a. Thực bào: (TB vi khuẩn)
b. Ẩm bào:
GV Nguyễn Duy Hiền
Tr THPT Nguyễn Huệ-Phú yên
16
III. XUẤT BÀO , NHẬP BÀO.
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
2. Xuất bào:
- Hình thành bóng xuất bào (túi tiết) chứa các chất cần bài xuất.
- Bóng xuất bào liên kết với màng sinh chất
- Bài xuất các chất ra ngoài (nước bọt, chất nhầy, enzim, hoocmôn.)
GV Nguyễn Duy Hiền
Tr THPT Nguyễn Huệ-Phú yên
17
7
1
2
3
4
5
6
* Gọi tên các hình thức vận chuyển qua màng sinh chất
BÀI TẬP
GV Nguyễn Duy Hiền
Tr THPT Nguyễn Huệ-Phú yên
18
Chất nào được vận chuyển trực tiếp qua lớp kép phôtpholipit?
Chất nào không được vận chuyển trực tiếp qua lớp kép phôtpholipit? Vì sao?
BÀI TẬP
Câu 1: Hình vẽ dưới đây cho thấy sự vận chuyển của các chất qua màng sinh chất.
GV Nguyễn Duy Hiền
Tr THPT Nguyễn Huệ-Phú yên
19
Câu 2: Nồng độ các chát tan trong tế bào hồng cầu khoảng 2%. Đường saccarôzơ không thể tự do đi qua màng nhưng nước & urê thì qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch nào sau đây:
D. Dung dịch saccarôzơ ưu trương
BÀI TẬP
E. Dung dịch saccarôzơ nhược trương
A. Dung dịch urê ưu trương
B. Dung dịch urê nhược trương
C. Nước tinh khiết.
SAI
SAI
SAI
SAI
ĐÚNG
GV Nguyễn Duy Hiền
Tr THPT Nguyễn Huệ-Phú yên
20
Câu 3: Hình vẽ dưới đây cho thấy các con đường vận chuyển của các chất qua màng sinh chất.
Đúng
* Hãy cho biết các vitamin A, D được vận chuyển chủ yếu bằng con đường nào?
Không đúng
Không đúng
3
2
1
BÀI TẬP
GV Nguyễn Duy Hiền
Tr THPT Nguyễn Huệ-Phú yên
21
Xin cảm ơn và kính chào tạm biệt!
bài học đến đây kết thúc
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓