Bài 22: Đa dạng động vật không xương sống

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Thuận
Ngày gửi: 04h:11' 20-01-2022
Dung lượng: 44.9 MB
Số lượt tải: 779
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Thuận
Ngày gửi: 04h:11' 20-01-2022
Dung lượng: 44.9 MB
Số lượt tải: 779
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 70
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Trường THCS Quảng Minh
Học xong tiết này chúng ta nắm được: Nêu được điểm nhận biết và sự đa dạng của động vật không xương sống.
I. Đặc điểm nhận biết động vật không xương sống
Giới động vật được chia thành hai nhóm dựa vào đặc điểm có xương sống hoặc không có xương sống.
Động vật không xương sống chiếm 95% các loài động vật. Chúng đa dạng về hình dạng, kích thước và lối sống.
Động vật không xương sống bao gồm nhiều ngành: Ruột khoang, các ngành Giun, Thân mềm, Chân khớp,...
Đặc điểm nhận biết động vật không xương sống
- Động vật không xương sống có đặc điểm chung là cơ thể không có xương sống.
- Chúng sống ở khắp nơi trên Trái Đất. Động vật không xương sống đa dạng, gồm nhiêu ngành: Ruột khoang, các ngành Giun, Thân mềm, Chân khớp…
Câu 1: Giới động vật được chia thành mấy nhóm?
2 3 4 5
Câu 2: Giới động vật được chia thành
a. động vật sống dưới nước, động vật sống trong đất và động vật sống trên mặt đất.
b. động vật có xương sống và động vật không xương sống.
c. động vật kích thước nhỏ và động vật kích thước lớn.
d. động vật nhân sơ và động vật nhân thực.
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống.
Tính đến nay, các nhà khoa học đã thống kê được rằng: Động vật không xương sống chiếm …% các loài động vật. Chúng đa dạng về hình dạng, kích thước và lối sống.
95
Sử dụng hơp lí thuốc bảo vệ thực vật
Sử dụng thực phẩm an toàn
Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
Hãy làm hàng ngày để có một hành tinh xanh tươi
Bye and see you again
TIẾT 73
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Học xong tiết này chúng ta nắm được:
Biết được động vật không xương sống ngành Ruột khoang dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng.
- Gọi được tên một số động vật ruột khoang điển hình
- Nêu được một số ích lợi và tác hại của động vật ngành Ruột khoang.
II. Sự đa dạng động vật không xương sống
1. Ngành Ruột khoang
Thủy tức
Sứa
Sử dụng hơp lí thuốc bảo vệ thực vật
Sử dụng thực phẩm an toàn
Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
Hãy làm hàng ngày để có một hành tinh xanh tươi
Bye and see you again
TIẾT 74
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Học xong tiết này chúng ta nắm được:
- Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống thuộc các ngành Giun dựa vào quan sát hình ảnh của chúng. Gọi được tên một số động vật ngành Giun điển hình.
- Nêu được một số ích lợi và tác hại của các động vật thuộc các ngành Giun trong thực tiễn.
2. Các ngành Giun
Sử dụng hơp lí thuốc bảo vệ thực vật
Sử dụng thực phẩm an toàn
Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
Hãy làm hàng ngày để có một hành tinh xanh tươi
Bye and see you again
TIẾT 77
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Học xong tiết này chúng ta nắm được:
- Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống ngành Thần mềm dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mẫu ngâm) của chúng. Gọi được tên một số động vật không xương sống ngành Thân mềm điển hình.
- Nếu được một số ích lợi và tác hại của động vật ngành Thần mềm trong thực tiễn.
3. Ngành Thân mềm
Sử dụng hơp lí thuốc bảo vệ thực vật
Sử dụng thực phẩm an toàn
Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
Hãy làm hàng ngày để có một hành tinh xanh tươi
Bye and see you again
TIẾT 78
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Học xong tiết này chúng ta nắm được:
- Nhận biết được các nhóm động vật ngành Chân khớp dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật ngâm) của chúng. Gọi được tên một số động vật ngành chân khớp điển hình.
- Nêu được một số ích lợi và tác hại của động vật ngành Chân khớp trong thực tiễn.
4. Ngành Chân khớp
Nhận diện rồi sắp xếp tên của các động vật thuộc ngành Chân khớp tương ứng với hình ảnh của chúng
Chuồn chuồn là những sinh vật bay kì lạ
Chuồn chuồn có khả năng bay rất nhanh và có thể đạt tới tốc độ khoảng 30 km/h. Đặc biệt, chúng có thể bay theo hướng bất kì nào (bay ngang, bay lùi, bay lơ lửng một chỗ) nhờ có hai đôi cánh với phần cơ ở ngực.
Câu 5: Đâu là động vật không xương sống sống ở nước ngọt?
Câu 4: Động vật không xương sống thuộc ngành nào có bộ xương ngoài bằng chất kitin?
Câu 7: Ngành động vật không xương sống nào mang đặc điểm: cơ thể dài, đối xứng hai bên; phân biệt đầu, thân?
Câu 6: Động vật nào sau đây không phải động vật không xương sống?
Câu 8: Động vật không xương sống thuộc ngành nào có cơ thể đối xứng tỏa tròn?
Câu 9: Trai sông thuộc ngành động vật không xương sống nào dưới đây?
Câu 10: Bươm bướm thuộc ngành động vật không xương sống nào dưới đây?
Câu 11: Tôm sông thuộc ngành động vật không xương sống nào dưới đây?
Câu 12: Sắp xếp các loài động vật sau đây: 1. Hải quỳ, 2. Trai sông, 3. Mực ống, 4. Gián, 5. Dế mèn, 6. Muỗi, 7. Nhện, 8. Thủy tức, 9. Sứa. 10. Đỉa, 11. Giun đũa, 12. Vắt, 13. Hầu. vào nhóm Ngành ruột khoang, Ngành giun, Ngành thân mềm, Ngành chân khớp cho phù hợp.
Ngành ruột khoang:
Ngành giun:
Ngành thân mềm:
Ngành chân khớp:
1, 8, 9
10, 11, 12
2, 3, 13
4, 5, 6,7
Câu 14: Động vật thuộc ngành nào sau đây được ứng dụng làm tơi xốp, giúp đất thêm màu mỡ trong nông nghiệp?
Câu 15: Muỗi Anophen gây bệnh sốt xuất huyết thuộc ngành
Câu 16: Trai sông được ứng dụng làm sạch nước bẩn thuộc ngành động vật không xương sống nào sau đây?
Câu 17: Động vật nào sau đây sống kí sinh và gây hại đến sức khỏe con người?
Câu 18: Động vật nào sau đây sống ở nước mặn, có thể chứa độc gây ngứa khi tiếp xúc?
Câu 19: Nối tên các ngành với đại diện tương ứng.
1b2c3a
Câu 20: Nối tên các ngành động vật không xương sống với đặc điểm tương ứng của mỗi ngành.
1. Động vật không xương sống có đặc điểm chung là cơ thể không có xương sống.
2. Động vật ngành Ruột khoang có cơ thể đối xứng tỏa tròn.
3. Động vật thuộc các ngành Giun có cơ thể dài, có đối xứng hai bên; phân biệt đầu và thân.
4. Động vật ngành Thân mềm có cơ thể mềm, không phân đốt. Đa số chúng có lớp vỏ cứng bên ngoài bảo vệ cơ thể.
5. Động vật ngành Chân khớp có bộ xương ngoài bằng chất kitin; các chân phân đốt, có khớp động.
Sử dụng hơp lí thuốc bảo vệ thực vật
Sử dụng thực phẩm an toàn
Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Trường THCS Quảng Minh
Học xong tiết này chúng ta nắm được: Nêu được điểm nhận biết và sự đa dạng của động vật không xương sống.
I. Đặc điểm nhận biết động vật không xương sống
Giới động vật được chia thành hai nhóm dựa vào đặc điểm có xương sống hoặc không có xương sống.
Động vật không xương sống chiếm 95% các loài động vật. Chúng đa dạng về hình dạng, kích thước và lối sống.
Động vật không xương sống bao gồm nhiều ngành: Ruột khoang, các ngành Giun, Thân mềm, Chân khớp,...
Đặc điểm nhận biết động vật không xương sống
- Động vật không xương sống có đặc điểm chung là cơ thể không có xương sống.
- Chúng sống ở khắp nơi trên Trái Đất. Động vật không xương sống đa dạng, gồm nhiêu ngành: Ruột khoang, các ngành Giun, Thân mềm, Chân khớp…
Câu 1: Giới động vật được chia thành mấy nhóm?
2 3 4 5
Câu 2: Giới động vật được chia thành
a. động vật sống dưới nước, động vật sống trong đất và động vật sống trên mặt đất.
b. động vật có xương sống và động vật không xương sống.
c. động vật kích thước nhỏ và động vật kích thước lớn.
d. động vật nhân sơ và động vật nhân thực.
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống.
Tính đến nay, các nhà khoa học đã thống kê được rằng: Động vật không xương sống chiếm …% các loài động vật. Chúng đa dạng về hình dạng, kích thước và lối sống.
95
Sử dụng hơp lí thuốc bảo vệ thực vật
Sử dụng thực phẩm an toàn
Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
Hãy làm hàng ngày để có một hành tinh xanh tươi
Bye and see you again
TIẾT 73
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Học xong tiết này chúng ta nắm được:
Biết được động vật không xương sống ngành Ruột khoang dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng.
- Gọi được tên một số động vật ruột khoang điển hình
- Nêu được một số ích lợi và tác hại của động vật ngành Ruột khoang.
II. Sự đa dạng động vật không xương sống
1. Ngành Ruột khoang
Thủy tức
Sứa
Sử dụng hơp lí thuốc bảo vệ thực vật
Sử dụng thực phẩm an toàn
Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
Hãy làm hàng ngày để có một hành tinh xanh tươi
Bye and see you again
TIẾT 74
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Học xong tiết này chúng ta nắm được:
- Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống thuộc các ngành Giun dựa vào quan sát hình ảnh của chúng. Gọi được tên một số động vật ngành Giun điển hình.
- Nêu được một số ích lợi và tác hại của các động vật thuộc các ngành Giun trong thực tiễn.
2. Các ngành Giun
Sử dụng hơp lí thuốc bảo vệ thực vật
Sử dụng thực phẩm an toàn
Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
Hãy làm hàng ngày để có một hành tinh xanh tươi
Bye and see you again
TIẾT 77
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Học xong tiết này chúng ta nắm được:
- Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống ngành Thần mềm dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mẫu ngâm) của chúng. Gọi được tên một số động vật không xương sống ngành Thân mềm điển hình.
- Nếu được một số ích lợi và tác hại của động vật ngành Thần mềm trong thực tiễn.
3. Ngành Thân mềm
Sử dụng hơp lí thuốc bảo vệ thực vật
Sử dụng thực phẩm an toàn
Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
Hãy làm hàng ngày để có một hành tinh xanh tươi
Bye and see you again
TIẾT 78
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Học xong tiết này chúng ta nắm được:
- Nhận biết được các nhóm động vật ngành Chân khớp dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật ngâm) của chúng. Gọi được tên một số động vật ngành chân khớp điển hình.
- Nêu được một số ích lợi và tác hại của động vật ngành Chân khớp trong thực tiễn.
4. Ngành Chân khớp
Nhận diện rồi sắp xếp tên của các động vật thuộc ngành Chân khớp tương ứng với hình ảnh của chúng
Chuồn chuồn là những sinh vật bay kì lạ
Chuồn chuồn có khả năng bay rất nhanh và có thể đạt tới tốc độ khoảng 30 km/h. Đặc biệt, chúng có thể bay theo hướng bất kì nào (bay ngang, bay lùi, bay lơ lửng một chỗ) nhờ có hai đôi cánh với phần cơ ở ngực.
Câu 5: Đâu là động vật không xương sống sống ở nước ngọt?
Câu 4: Động vật không xương sống thuộc ngành nào có bộ xương ngoài bằng chất kitin?
Câu 7: Ngành động vật không xương sống nào mang đặc điểm: cơ thể dài, đối xứng hai bên; phân biệt đầu, thân?
Câu 6: Động vật nào sau đây không phải động vật không xương sống?
Câu 8: Động vật không xương sống thuộc ngành nào có cơ thể đối xứng tỏa tròn?
Câu 9: Trai sông thuộc ngành động vật không xương sống nào dưới đây?
Câu 10: Bươm bướm thuộc ngành động vật không xương sống nào dưới đây?
Câu 11: Tôm sông thuộc ngành động vật không xương sống nào dưới đây?
Câu 12: Sắp xếp các loài động vật sau đây: 1. Hải quỳ, 2. Trai sông, 3. Mực ống, 4. Gián, 5. Dế mèn, 6. Muỗi, 7. Nhện, 8. Thủy tức, 9. Sứa. 10. Đỉa, 11. Giun đũa, 12. Vắt, 13. Hầu. vào nhóm Ngành ruột khoang, Ngành giun, Ngành thân mềm, Ngành chân khớp cho phù hợp.
Ngành ruột khoang:
Ngành giun:
Ngành thân mềm:
Ngành chân khớp:
1, 8, 9
10, 11, 12
2, 3, 13
4, 5, 6,7
Câu 14: Động vật thuộc ngành nào sau đây được ứng dụng làm tơi xốp, giúp đất thêm màu mỡ trong nông nghiệp?
Câu 15: Muỗi Anophen gây bệnh sốt xuất huyết thuộc ngành
Câu 16: Trai sông được ứng dụng làm sạch nước bẩn thuộc ngành động vật không xương sống nào sau đây?
Câu 17: Động vật nào sau đây sống kí sinh và gây hại đến sức khỏe con người?
Câu 18: Động vật nào sau đây sống ở nước mặn, có thể chứa độc gây ngứa khi tiếp xúc?
Câu 19: Nối tên các ngành với đại diện tương ứng.
1b2c3a
Câu 20: Nối tên các ngành động vật không xương sống với đặc điểm tương ứng của mỗi ngành.
1. Động vật không xương sống có đặc điểm chung là cơ thể không có xương sống.
2. Động vật ngành Ruột khoang có cơ thể đối xứng tỏa tròn.
3. Động vật thuộc các ngành Giun có cơ thể dài, có đối xứng hai bên; phân biệt đầu và thân.
4. Động vật ngành Thân mềm có cơ thể mềm, không phân đốt. Đa số chúng có lớp vỏ cứng bên ngoài bảo vệ cơ thể.
5. Động vật ngành Chân khớp có bộ xương ngoài bằng chất kitin; các chân phân đốt, có khớp động.
Sử dụng hơp lí thuốc bảo vệ thực vật
Sử dụng thực phẩm an toàn
Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
 







Các ý kiến mới nhất