Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §1. Đa giác. Đa giác đều

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Lê Thương
Ngày gửi: 09h:45' 29-11-2020
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 686
Số lượt thích: 0 người
Welcome to my class
Bài giảng hình học lớp 8
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa đa giác, đa giác lồi, đa giác điều. Biết cách đọc tên một đa giác.
Kĩ năng: Nhận diện được đa giác lồi, tính được tổng số đo các góc của một đa giác.
Thái độ: Học tập nghiêm túc, tự giác
Trân trọng kính chào quý Thầy Cô
Chương II: ĐA GIÁC – DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
1 - Đa giác – Đa giác đều
2 - Diện tích hình chữ nhật
3 - Diện tích tam giác
6 - Diện tích đa giác
5 - Diện tích hình thoi
4 - Diện tích hình thang

NHẮC LẠI KIẾN THỨC
Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA trong đó ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
1) Nêu định nghĩa tam giác ABC ?
2) Nêu định nghĩa tứ giác ABCD?
CHƯƠNG II. ĐA GIÁC. DIỆN TÍCH ĐA GIÁC TIẾT 25. § 1. ĐA GIÁC. ĐA GIÁC ĐỀU
1) Khái niệm về đa giác
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
Đa giác ABCDE là hình như thế nào ?
Đa giác ABCDE là hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
Đa giác ABCDE là hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
Tại sao hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA ở hình 118 không phải là đa giác ?
?1
1) Khái niệm về đa giác.
CHƯƠNG II. ĐA GIÁC. DIỆN TÍCH ĐA GIÁC TIẾT 25. § 1. ĐA GIÁC. ĐA GIÁC ĐỀU
Một nửa mặt phẳng bờ CD
Một nửa mặt phẳng bờ CD
Định nghĩa: Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng, có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của đa giác đó.
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng, có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình 5
Hình 6
Trong các đa giác trên đa giác nào là đa giác lồi?
Các đa giác trên luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của đa giác đó.
Tại sao các đa giác ở hình 112, 113, 114 không phải là đa giác lồi?
1) Khái niệm về đa giác.
CHƯƠNG II. ĐA GIÁC. DIỆN TÍCH ĐA GIÁC TIẾT 25. § 1. ĐA GIÁC. ĐA GIÁC ĐỀU
* Định nghĩa đa giác lồi: Sgk
* Khái niệm đa giác: Sgk
?2
?1
Chú ý: Từ nay, khi nói đến đa giác mà không chú thích gì thêm,
ta hiểu đó là đa giác lồi.
A
a
Quan sát đa giác ABCDEG ở hình 119 rồi điền vào chỗ trống trong các câu sau:
?3
Đa giác ABCDEG có:
- Các đỉnh là: A, B,…………………………
Các đỉnh kề nhau là: A và B, hoặc B và C, hoặc………………………………………….

Các cạnh là: AB, BC,………………………

Các đường chéo là: AC, CG,……………..
……………...

Các góc là: …………………………
- Các điểm nằm trong đa giác là: M, N,…..
- Các điểm nằm ngoài đa giác là: Q,………
Hình 119
C, D, E, G
C và D, hoặc D và E, hoặc E và G, hoặc G và A
CD, DE, EG, GA
CE, BG, BE,
BD, DA, DG, AE
P
R
Đa giác có n đỉnh (n 3) được gọi là hình n-giác hay hình n-cạnh.
Với n = 3, 4, 5, 6, 8 ta quen gọi là tam giác, tứ giác,
ngũ giác, lục giác, bát giác.
Với n = 7, 9, 10,… ta gọi là hình 7 cạnh, hình 9 cạnh,
hình 10 cạnh,…
a/ Tam giác đều
b/ Hình vuông (tứ giác đều)
các đa giác
Đa giác đều là đa giác như thế nào ?
Em hãy so sánh độ dài các cạnh và số đo các góc trong mỗi hình sau.
2) Đa giác đều
CHƯƠNG II. ĐA GIÁC. DIỆN TÍCH ĐA GIÁC TIẾT 25. § 1. ĐA GIÁC. ĐA GIÁC ĐỀU
1) Khái niệm về đa giác.
* Định nghĩa đa giác lồi: Sgk
* Khái niệm đa giác: Sgk
Định nghĩa: Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau.
Định nghĩa: Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau.
Hình thoi và chữ nhật có phải là đa giác đều không ? Vì sao ?
CHƯƠNG II. ĐA GIÁC. DIỆN TÍCH ĐA GIÁC TIẾT 26. § 1. ĐA GIÁC. ĐA GIÁC ĐỀU
2) Đa giác đều
1) Khái niệm về đa giác.
* Định nghĩa đa giác lồi: Sgk
* Khái niệm đa giác: Sgk
O
a/ Tam giác đều
b/ Hình vuông (tứ giác đều)
O
c/ Ngũ giác đều
d/ Lục giác đều
Hãy vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng (nếu có) của các hình sau:
?4
Bài tập 4 SGK/115 : Điền số thích hợp vào các ô trống trong bảng sau:
1
2
2.1800
= 3600
5
6
n
3
n - 3
3
3.1800
= 5400
n - 2
(n-2).1800
Số đo mỗi góc của:
Tổng số đo các góc
(5-2).1800
(6-2).1800
(n-2).1800
TÔN

TRỌNG
ĐẠO
T
R

N
G
Ô chữ
HƯỚNG DẪN
r
O
D
A
F
B
C
E
Cách vẽ lục giác đều
B
A
C
D
E
F
O
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Chân thành cảm ơn!
Kính chúc quý Thầy Cô
dồi dào sức khỏe
Học thuộc lí thuyết
Xem trước bài: “Diện tích hình chữ nhật”
Làm bài tập 3 (Sgk).
Chúc các em học sinh
học tập tốt
Chúc các em học sinh
học tập tốt
 
Gửi ý kiến