Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Đặc điểm của cơ thế sống

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nhâm phước khang
Ngày gửi: 19h:58' 05-09-2022
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích: 0 người
*CHỦ ĐỀ 6
*BÀI 17
*- Đơn vị cấu trúc của cơ thể sống sinh vật đó là gì?
*- Cho biết đơn vị cấu trúc nên tổ ong, ngôi nhà?
*Mảng ô hình lục giác
*Viên gạch
*Mở đầu
*I. Đặc điểm của tế bào
*_Quan sát hình 17.2 Hãy cho biết kích thước của tế bào. Chúng ta có thể quan sát tế bào bằng những cách nào? Lấy ví dụ?_
*CHỦ ĐỀ 6
*I. Đặc điểm của tế bào
*CHỦ ĐỀ 6
*I. Đặc điểm của tế bào
*_Quan sát hình 17.3 Hãy cho biết một số hình dạng của tế bào?_
*CHỦ ĐỀ 6
*I. Đặc điểm của tế bào
*CHỦ ĐỀ 6
*Hình thoi
*Hình sao
*Hình cầu
*Hình dĩa
*Nhiều cạnh
*Hình ống
*Hình cầu
*Hình sợi
*2. Đặc điểm của tế bào
*CHỦ ĐỀ 6
*Trong hình 17.3, một số hình dạng của tế bào quan sát được là: hình cầu, hình sợi, hình dĩa, hình sao, hình nhiều cạnh, hình thoi,...
*I. Đặc điểm của tế bào
*_Sự khác nhau về kích thước và hình dạng có ý nghĩa gì đối với sinh vật?_
*CHỦ ĐỀ 6
*2. Kích thước và hình dạng của tế bào
*2. Kích thước và hình dạng của tế bào
*CHỦ ĐỀ 6
*Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có ý nghĩa với sinh vật: phù hợp với từng chức năng mà tế bào đảm nhận giúp cho cơ thể sống trao đổi chất, và chuyển hóa năng lượng, sinh trưởng, phát triển, vận động, cảm ứng, sinh sản.
*CHỦ ĐỀ 6
* *Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình và kích thước đa dạng, phù hợp với chức năng mà chúng đảm nhiệm. *Vd: Tb biểu bì có chức năng bảo vệ * Tb mạch dẫn có chức năng dẫn truyền nước và muối khoáng chất dinh dưỡng. * Tb cơ có chức năng vận động….
*Kết luận
*1. Trong cơ thể sinh vật, mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước là khác nhau. *Kích thước: *- Tế bào vi khuẩn, tế bào động vật, tế bào thực vật có kích thước nhỏ bé, mắt thường không thể nhìn thấy được, chỉ có thể quan sát bằng kính hiển vi.
*Hình dạng: *- Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau: Hình cầu(tế bào trứng); hình đĩa (tế bào hồng cầu); hình sợi(tế bào sợi nấm); hình sao (tế bào thần kinh); hình trụ (tế bào lót xoang mũi); hình thoi (tế bào cơ trơn); hình nhiều cạnh (tế bào biểu bì).
*I. Đặc điểm của tế bào
*CHỦ ĐỀ 6
*3. Các thành phần chính của tế bào
*Nhận biết các thành phần có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực? *Hãy chỉ ra điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ và nhân thực?
*2. Kích thước và hình dạng của tế bào
*Câu Câu 19 :Nêucấutạocủatếbàonhânsơ, tếbàonhânthực.?Chovídụsinhvậtcótếbàonhânsơvàsinhvâtcótếbàonhânthực.(1.5 điểm) *.
*Cấu tạo tế bào nhân sơ: Màn tế bào, chất tế bào, vùng nhân (0,5đ). *. Ví dụ:tế bào vi khuẩn.(0.25) đ *. Cấu tạo tế bào nhân thật *: Màn tế bào, chất tế bào, nhân (0,5đ). *. Ví dụ:tế bào thực vât, động vật. *
*SO SÁNH CẤU TẠO *TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC *+ Giống nhau: * - Đều có: 1. Màng tế bào; 2. Chất tế bào *+ Khác nhau: * *
*Tế bào nhân sơ
* Tế bào nhân thực
*- Chỉ có vùng nhân.
*- Có nhân tế bào chính thức.
*2. Đặc điểm của tế bào
*CHỦ ĐỀ 6
*3. Các thành phần chính của tế bào
*Điểm phân biệt
*Tế bào thực vật
*Tế bào động vật
*Hình dạng
*2. Lục lạp
*_Phiếu học tập số 3._ *_Thời gian 3 phút_
*_Câu 1. Nêu điểm khác biệt của tế bào thực vật và tế bào động vật._
*_Câu 2. Tại sao thực vật có khả năng quang hợp?_
*- Thực vật có bào quan lục lạp nên có khả năng quang hợp.
*Hình lục giác
*Hình cầu
*Có
*Không
*CHỦ ĐỀ 6
*Xác định chức năng các thành phần của tế bào bằng cách ghép mỗi thành phần cấu tạo ở cột A với một chức năng ở cột B
*I. Đặc điểm của tế bào
*CHỦ ĐỀ 6
*3. Các thành phần chính của tế bào
* Mọi tế bào đều có cấu tạo gồm 3 thành phần chính:
*Màng tế bào
*Chất tế bào ( Tế bào thực vật có lục lạp)
*Nhân tế bào( tế bào nhân sơ là vùng nhân)
*Tế bào
*2. Kích thước và hình dạng của tế bào
*-Tế bào được cấu tạo từ 3 thành phần chính là: Màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào hoặc vùng nhân. Các thành phần này thực hiện các chức năng khác nhau. *-Tế bào động vật, tế bào thực vật là tế bào nhân thực. *-Tế bào thực vật có bào quan lục lạp thực hiện chức năng quang hợp.
*CHỦ ĐỀ 6
*3. Các thành phần chính của tế bào
*II. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
*Sơ đồ sự lớn lên và phân chia của tế bào thực vật
*_Dáu hiệu nào cho thấy sự lớn lên của tế bào?_
*III. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
*Sơ đồ sự lớn lên và phân chia của tế bào động vật
*_Kết quả từ 1 tế bào sau một lần phân chia?_
*Quá trình sinh sản của tế bào động vật và tế bào thực vật: *Đầu tiên một nhân hình thành 2 nhân. *Sau đó tế bào chất phân chia, xuất hiện một vách ngăn, ngăn đôi tế bào cũ thành hai tế bào con. (thực vật) *Ở động vật: sự phân chia bằng cách hình thành eo thắt ở trung tâm, từ một tế bào mẹ cho ra hai tế bào con.
*+ Đó là sự tăng lên về kích thước và trọng lượng của tế bào( lớn lên nhân, màng, chất tế bào)
*1
*2
*3
*n
*....
*....
*....
*....
*....
*....
*....
*....
*....
*....
*....
*....
*_ - Quan sát hình 17.8. Hãy tính số tế bào con được tạo ra ở lần phân chia thứ 1,2,3 của tế bào? _ *_ - Từ đó xây dựng công thức số tế bào con được tạo ra ở lần phân chia thứ n _ *_( Từ 1 tế bào mẹ ban đầu)?_
*Số tế bào con được tạo ra ở lần phân chia thứ 1: 2 ( = 21 ) *Số tế bào con được tạo ra ở lần phân chia thứ 2: 4 (= 22 ) *Số tế bào con được tạo ra ở lần phân chia thứ 3: 8 (= 23 )*4 *Số tế bào con được tạo ra ở lần phân chia thứ n : …(= 2n )
*Một cơ thể sinh vật tại thời điểm ban đầu có 4 tế bào sau 4 lần sinh sản. Tính Số tế bào được tao ra?Tính số lượng tế bào tăng lên của cơ thể đó là bao nhiêu?( trình bày cách tính ra đáp án)
*Quan sát clip sự lớn lên của cây Đậu
*3. Em be sinh ra nặng 3kg khi trưởng thành nặng 50kg sự thay đổi đó do đâu
*3. Ý nghĩa sự sinh sản của tế bào đối với sinh vật: *- Là cơ sở cho sự lớn lên của sinh vật. *- Giúp thay thế tế bào bị tổn thương hoặc tế bào chết ở sinh vật.
*Sự phân chia tế bào có ý nghĩa gì?
*3. Em be sinh ra nặng 3kg khi trưởng thành nặng 50kg sự thay đổi đó do sự phân chia củ tế bào
*- Tế bào thực hiện trao đổi chất để lớn lên khi đạt kích thước nhất định một số tế bào thục hiện phân chia tạo ra tế bào con( gọi là sự sinh sản của tế bào) *-Sự lớn lên và sản của tế bào Là cơ sở cho sự lớn lên của sinh vật. *,Giúp thay thế tế bào bị tổn thương hoặc tế bào chết ở sinh vật. *-Tế bào vừa là đơn vị cấu trúc vừa là đơn vị chức năng của cơ thể sống
*Câu 1. Chức năng của màng tế bào là * A) chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. * B) bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào. * C) chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào. * D) tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào. *Câu 2. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào * A) nhân. * B) tế bào chất. * C) màng tế bào. * D) lục lạp.
*LUYỆN TẬP
*Câu 3. Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào * A) nhân. * B) tế bào chất. * C) màng tế bào. * D) lục lạp. *Câu 4. Hình dạng của tế bào *A) Hình cầu, hình thoi. *B) Hình đĩa, hình sợi. *C) Hình sao, hình trụ. *D) Nhiều hình dạng.
*Câu 5. Sự khác nhau của tế bào thực vật và tế bào vi khuẩn là gì? * A) nhân , vùng nhân. * B) tế bào chất. * C) màng tế bào. * D) lục lạp. *Câu 6. Kích thước của tế bào nhỏ nhất *A) Tế bào trứng. *B) .Tế bào thực vật. *C) Tế bào vi khuẩn. *D) Tế bào hồng cầu.
*Câu 7. Thành phần nào sau đây giúp cho sinh vật tổng hợp được chất hữu cơ? * A) nhân. * B) tế bào chất. * C) màng tế bào. * D) lục lạp. *Câu 8. Một tế bào thực vật sau 5 lần phân bào hỏi số tế bào là bao nhiêu? *A) 29. *B) .30. *C) 31. *D) 32.
*Câu 9. Quan sát tế bào thực vật trong hình bên. Thành phần nào chất tế bào? * A) 3. * B) 1. * C) 2. * D) 4. *Câu 10. Quan sát tế bào thực vật trong hình bên. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động? * A) 3. * B) 1. * C) 2. * D) 4.
*Câu 11. Kính hiển vi quang học có thể xem tế bào nào say đây? * A) Vi khuẩn, trứng gà. * B) Trứng cá, trứng ếch. * C) Tế bào thực vật, trứng đà điểu * D) Tế bào tép bưởi, trúng gà * *Câu 12 Cơ thể thực vật được cấu tạo từ thành phần nào sau đây? *Nhân. *B tế bào chất. *C) màng tế bào. *D ) Tế bào
*Câu 13. Thành phần sau đây chỉ có ở tế bào thực vật . * A) nhân. * B) tế bào chất. * C) màng tế bào. * D) lục lạp. *Câu 14. Tế bào hồng cầu có hình dạng là? *A) Hình cầu. *B) Hình đĩa. *C) Hình sao. *D) Nhiều hình dạng.
*Câu 15. Thành phần sau đây không có ở tế bào trứng ếch. * A) nhân. * B) tế bào chất. * C) lục lạp * D) màng tế bào. *Câu 16. Thành phần sau đây không có ở tế bào biểu bì da ếch. *A) nhân. * B) tế bào chất. * C) Vách tế bào * D) màng tế bào.
*Câu 17. Điểm giống nhau của tế bào vảy hành và tế bào da ếch. * A) nhân. * B) tế bào chất. * C) lục lạp * D) màng tế bào. *Câu 18. Một sinh vật có 5 tế bào sau 4 lần phân bào hỏi sinh vật đó số tế bào là bao nhiêu? *20. B) .40. C) 75 . D) 80. * Câu 19. Một sinh vật có 5 tế bào sau 4 lần phân bào hỏi số tế bào của sinh vật đó tăng lên là bao nhiêu? *A) 20. *B) .40. *C) 75. *D) 80.
* VẬN DỤNG
*1. Chứng minh được tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống? *2. Giải thích được hiện tượng mọc lại đuôi ở thằn lằn?
*Câu 1. Chức năng của màng tế bào là * A) chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. * B) bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào. * C) chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào. * D) tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào. *Câu 2. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào * A) nhân. * B) tế bào chất. * C) màng tế bào. * D) lục lạp.
*LUYỆN TẬP
*Câu 3. Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào * A) nhân. * B) tế bào chất. * C) màng tế bào. * D) lục lạp. *Câu 4. Hình dạng của tế bào *A) Hình cầu, hình thoi. *B) Hình đĩa, hình sợi. *C) Hình sao, hình trụ. *D) Nhiều hình dạng.
*Câu 5. Sự khác nhau của tế bào thực vật và tế bào vi khuẩn là gì? * A) nhân. * B) tế bào chất. * C) màng tế bào. * D) lục lạp. *Câu 6. Kích thước của tế bào nhỏ nhất *A) Tế bào trứng. *B) .Tế bào thực vật. *C) Tế bào vi khuẩn. *D) Tế bào hồng cầu.
*Câu 7. Thành phần nào sau đây giúp cho sinh vật tổng hợp được chất hữu cơ? * A) nhân. * B) tế bào chất. * C) màng tế bào. * D) lục lạp. *Câu 8. Một tế bào thực vật sau 5 lần phân bào hỏi số tế bào tăng lên là bao nhiêu? *A) 29. *B) .30. *C) 31. *D) 32.
*Câu 9. Quan sát tế bào thực vật trong hình bên. Thành phần nào là màng tế bào? * A) 3. * B) 1. * C) 2. * D) 4. *Câu 10. Quan sát tế bào thực vật trong hình bên. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động? * A) 3. * B) 1. * C) 2. * D) 4.
*Câu 9. Bằng mắt thương ta có thể quan sát tế bào nào sau đây? * A. Trứng cá. B. Vi khuẩn. C. Tế bào vảy hành. D.Tế bào biểu bì lá.
*Câu 11. Sự khác nhau của tế bào thực vật và tế bào vi khuẩn là gì? * A. Nhân, vùng nhân. B. Tế bào chất, vùng nhân. * C. Màng tế bào, vùng nhân. D. Màng tế bào, vùng nhân
*Câu13.Đơnvịcấutạovàchứcnăngcơbảncủamọicơthể sốnglà. *A. Tếbào. B. Mô.C. Cơquan.D. Hệcơquan.
*Câu14.Trongcơthểđabào, tậphợpcáctếbàogiốngnhaucùngthựchiệnmộtchứcnăngnhấtđịnhđượcgọi là. *A. Mô. B. Tếbào .C. Cơquan. D. Hệcơquan. *Câu15. Ở câycàrót, củcàrót là do bộphậnnàocủacâybiếnđổithành. *A. Rễ. B. Thân .C. Lá. D. Quả *Câu16.Sinhvậtnàosauđâylàsinhvậtđabào?. *A. Câycàchua. B. Vi khuẩn E coli .C. Trùngroi .D. Tảosilic.
*20:Trìnhbàyđặcđiểmgiốngnhauvàkhácnhaucủacơthểđơnbàovàcơthểđabào.? *.
*.
*Điểm giong nhau của cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào đều được cấu tạo từ tế bào, thực hiệ chức năng sống của cơ thể. *. Điểm khác nhau: *. Cơ thể đơn bào được cấu tạo từ một. Tế bào đó thực hiện các chức năng sống của cơ thể sống. *. Cơ thể đa bào đều được cấu tạo từ nhiều tế bào. Các tế bào khác nhau thực hiện các chức năng khác nhau trong cơ thể.
*Cơ quan là tập hợp của nhiều mô cùng thực hiện *một chức năng trong cơ thể. *Cơ quan ở thực vật: Rễ, thân, lá, hoa, quả, hạt. *Cơ quan ở động vật: Ruột, gan, dạ dày, tim , phổi…
*Cơ quan là gi?
*Hệ cơ quan là gì?
*Hệ cơ quan là gì?
*Hệ cơ quan là tập hợp một số cơ quan cùng * hoạt động để thực hiện một chức năng nhất định. *
*Các hệ cơ quan trong cơ thể hoạt động thống nhất, * nhịp nhàng để thực hiện chức năng sống. *
*-Ở cơ thể thực vật, có các hệ cơ quan như: hệ chồi và hệ rễ. *-Ở cơ thể động vật, có các hệ cơ quan như: hệ vận động( cơ và * xương), hệtiêu hóa, hệ tuần hoàn( tim, mach máu, máu), hệ hô * hấp( mũi haàu, thanh quản, khí quản, phế quản , phổi. hệ * thần kinh... *
*DẶN DÒ
* - Về nhà học bài, trả lời câu hỏi SGK. * - Chuẩn bị trước bài mới.
 
Gửi ý kiến