Bài 1. Đặc điểm của cơ thế sống

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị mỹ kim
Ngày gửi: 20h:32' 25-09-2023
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 66
Nguồn:
Người gửi: lê thị mỹ kim
Ngày gửi: 20h:32' 25-09-2023
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ
6
BÀI
17
Mở đầu
Mảng ô
hình lục giác
Viên
gạch
- Cho biết đơn vị cấu trúc nên tổ ong, ngôi nhà?
- Đơn vị cấu trúc của cơ thể sống sinh vật đó là gì?
CHỦ ĐỀ
6
I. Đặc điểm của tế bào
Quan sát hình 17.2 Hãy cho biết kích thước của tế bào. Chúng ta có thể quan sát tế bào
bằng những cách nào? Lấy ví dụ?
CHỦ ĐỀ
6
I. Đặc điểm của tế bào
CHỦ ĐỀ
6
I. Đặc điểm của tế bào
Quan sát hình 17.3 Hãy cho biết một số hình dạng của tế bào?
CHỦ ĐỀ
6
I. Đặc điểm của tế bào
Hình thoi
Hình dĩa
Hình sao
Nhiều cạnh
Hình cầu
Hình
cầu
Hình ống
Hình sợi
CHỦ ĐỀ
6
2. Đặc điểm của tế bào
Trong hình 17.3, một số hình dạng của
tế bào quan sát được là: hình cầu, hình
sợi, hình dĩa, hình sao, hình nhiều cạnh,
hình thoi,...
CHỦ ĐỀ
6
I.
bàodạng của tế bào
2. Đặc
Kíchđiểm
thướccủa
và tế
hình
Sự khác nhau về kích thước và hình dạng có ý nghĩa gì đối với sinh vật?
CHỦ ĐỀ
6
2. Kích thước và hình dạng của tế bào
Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế
bào có ý nghĩa với sinh vật: phù hợp với từng
chức năng mà tế bào đảm nhận giúp cho cơ thể
sống trao đổi chất, và chuyển hóa năng lượng,
sinh trưởng, phát triển, vận động, cảm ứng, sinh
sản.
CHỦ ĐỀ
6
Kết luận
Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình và kích thước đa dạng,
phù hợp với chức năng mà chúng đảm nhiệm.
Vd: Tb biểu bì có chức năng bảo vệ
Tb mạch dẫn có chức năng dẫn truyền nước và muối
khoáng chất dinh dưỡng.
Tb cơ có chức năng vận động….
1. Trong cơ thể sinh vật, mỗi loại tế bào có
hình dạng và kích thước là khác nhau.
Kích thước:
- Tế bào vi khuẩn, tế bào động vật, tế bào thực
vật có kích thước nhỏ bé, mắt thường không thể
nhìn thấy được, chỉ có thể quan sát bằng kính
hiển vi.
Hình dạng:
- Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau:
Hình cầu(tế bào trứng); hình đĩa (tế bào
hồng cầu); hình sợi(tế bào sợi nấm); hình
sao (tế bào thần kinh); hình trụ (tế bào lót
xoang mũi); hình thoi (tế bào cơ trơn);
hình nhiều cạnh (tế bào biểu bì).
CHỦ
ĐỀ 6
Đặcthước
điểm và
củahình
tế bào
2.I.Kích
dạng của tế bào
3. Các thành phần chính của tế bào
Nhận biết các thành phần có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?
Hãy chỉ ra điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ và nhân thực?
Câu Câu 19 :Nêucấutạocủatếbàonhânsơ,
tếbàonhânthực.?
Chovídụsinhvậtcótếbàonhânsơvàsinhvâtcótếbàonhânthực.
(1.5 điểm)
.
Cấu tạo tế bào nhân sơ: Màn tế bào, chất tế
bào, vùng nhân (0,5đ).
. Ví dụ:tế bào vi khuẩn.(0.25) đ
. Cấu tạo tế bào nhân thật
: Màn tế bào, chất tế bào, nhân (0,5đ).
. Ví dụ:tế bào thực vât, động vật.
SO SÁNH CẤU TẠO
TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
+ Giống nhau:
- Đều có: 1. Màng tế bào; 2. Chất tế bào
+ Khác nhau:
Tế bào nhân sơ
- Chỉ có vùng nhân.
Tế bào nhân thực
- Có nhân tế bào chính thức.
CHỦ
ĐỀ 6
2. Đặc điểm của tế
bào
3. Các thành phần chính của tế bào
Phiếu học tập số
3.
Thời gian 3 phút
Câu 1. Nêu điểm khác biệt của tế bào thực vật và tế bào động vật.
Điểm phân biệt
1. Hình dạng
2. Lục lạp
Tế bào thực vật
Hình lục giác
Có
Tế bào động vật
Hình cầu
Không
Câu 2. Tại sao thực vật có khả năng quang hợp?
- Thực vật có bào quan lục lạp nên có khả năng quang hợp.
CHỦ
ĐỀ 6
Xác định chức năng các thành phần của tế bào bằng cách ghép mỗi thành phần cấu tạo
ở cột A với một chức năng ở cột B
CHỦ
ĐỀ 6
Đặcthước
điểm và
củahình
tế bào
2.I.Kích
dạng của tế bào
3. Các thành phần chính của tế bào
Mọi tế bào đều có cấu tạo gồm 3 thành phần
chính:
Màng tế bào
Tế bào
Chất tế bào ( Tế bào thực vật có lục lạp)
Nhân tế bào( tế bào nhân sơ là vùng nhân)
-Tế bào được cấu tạo từ 3 thành
phần chính là: Màng tế bào, chất
tế bào, nhân tế bào hoặc vùng
nhân. Các thành phần này thực
hiện các chức năng khác nhau.
-Tế bào động vật, tế bào thực vật
là tế bào nhân thực.
-Tế bào thực vật có bào quan lục
lạp thực hiện chức năng quang
hợp.
CHỦ
ĐỀ 6
3. Các thành phần chính của tế bào
II. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
III. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Sơ đồ sự lớn lên và phân chia của tế bào thực vật
Sơ đồ sự lớn lên và phân chia của tế bào động vật
Dáu hiệu nào cho thấy sự lớn lên của tế bào?
Kết quả từ 1 tế bào sau một lần phân chia?
+ Đó là sự tăng lên về kích thước và trọng lượng của tế
bào( lớn lên nhân, màng, chất tế bào)
•Quá trình sinh sản của tế bào động vật và tế bào thực vật:
Đầu tiên một nhân hình thành 2 nhân.
Sau đó tế bào chất phân chia, xuất hiện một vách ngăn,
ngăn đôi tế bào cũ thành hai tế bào con. (thực vật)
Ở động vật: sự phân chia bằng cách hình thành eo thắt ở
trung tâm, từ một tế bào mẹ cho ra hai tế bào con.
1
2
3
n
....
.... ....
....
....
....
....
.... ....
....
....
....
Quan sát hình 17.8. Hãy tính số tế bào con được tạo ra ở lần phân chia thứ 1,2,3 của tế bào?
- Từ đó xây dựng công thức số tế bào con được tạo ra ở lần phân chia thứ n
( Từ 1 tế bào mẹ ban đầu)?
-
Số tế bào con được tạo ra
phân chia thứ 1: 2 ( = 21 )
Số tế bào con được tạo ra
phân chia thứ 2: 4 (= 22 )
Số tế bào con được tạo ra
phân chia thứ 3: 8 (= 23 )*4
Số tế bào con được tạo ra
phân chia thứ n : …(= 2n
)
ở lần
ở lần
ở lần
ở lần
Một cơ thể sinh vật tại thời điểm ban
đầu có 4 tế bào sau 4 lần sinh sản.
Tính Số tế bào được tao ra?Tính số
lượng tế bào tăng lên của cơ thể đó
là bao nhiêu?( trình bày cách tính ra
đáp án)
Quan sát clip sự lớn lên của cây Đậu
3. Em be sinh ra nặng 3kg
3. Em be sinh ra nặng 3kg
khi trưởng thành nặng 50kg
khi trưởng thành nặng 50kg
sự thay đổi đó do sự phân
sự thay đổi đó do đâu
chia củ tế bào
Sự phân chia tế bào
có ý nghĩa gì?
3. Ý nghĩa sự sinh sản của tế
bào đối với sinh vật:
- Là cơ sở cho sự lớn lên
của sinh vật.
- Giúp thay thế tế bào bị tổn
thương hoặc tế bào chết ở
sinh vật.
- Tế bào thực hiện trao đổi chất để lớn lên khi đạt
kích thước nhất định một số tế bào thục hiện phân
chia tạo ra tế bào con( gọi là sự sinh sản của tế bào)
-Sự lớn lên và sản của tế bào Là cơ sở cho sự lớn
lên của sinh vật.
,Giúp thay thế tế bào bị tổn thương hoặc tế bào
chết ở sinh vật.
-Tế bào vừa là đơn vị cấu trúc vừa là đơn vị chức
năng của cơ thể sống
LUYỆN TẬP
Câu 1. Chức năng của màng tế bào là
A) chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
B) bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.
C) chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
D) tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.
Câu 2. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 3. Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống
của tế bào
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 4. Hình dạng của tế bào
A) Hình cầu, hình thoi.
B) Hình đĩa, hình sợi.
C) Hình sao, hình trụ.
D) Nhiều hình dạng.
Câu 5. Sự khác nhau của tế bào thực vật và tế bào vi khuẩn là gì?
A) nhân , vùng nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 6. Kích thước của tế bào nhỏ nhất
A) Tế bào trứng.
B) .Tế bào thực vật.
C) Tế bào vi khuẩn.
D) Tế bào hồng cầu.
Câu 7. Thành phần nào sau đây giúp cho sinh vật tổng hợp được chất hữu
cơ?
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 8. Một tế bào thực vật sau 5 lần phân bào hỏi số tế bào là bao nhiêu?
A) 29.
B) .30.
C) 31.
D) 32.
Câu 9. Quan sát tế bào thực vật trong hình bên.
Thành phần nào chất tế bào?
A) 3.
B) 1.
C) 2.
D) 4.
Câu 10. Quan sát tế bào thực vật trong hình bên.
Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt
động?
A) 3.
B) 1.
C) 2.
D) 4.
Câu 11. Kính hiển vi quang học có thể xem tế bào nào say đây?
A) Vi khuẩn, trứng gà.
B) Trứng cá, trứng ếch.
C) Tế bào thực vật, trứng đà điểu
D) Tế bào tép bưởi, trúng gà
Câu 12 Cơ thể thực vật được cấu tạo từ thành phần nào sau đây?
A)Nhân.
B tế bào chất.
C) màng tế bào.
D ) Tế bào
Câu 13. Thành phần sau đây chỉ có ở tế bào thực vật .
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 14. Tế bào hồng cầu có hình dạng là?
A) Hình cầu.
B) Hình đĩa.
C) Hình sao.
D) Nhiều hình dạng.
Câu 15. Thành phần sau đây không có ở tế bào trứng ếch.
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) lục lạp
D) màng tế bào.
Câu 16. Thành phần sau đây không có ở tế bào biểu bì da ếch.
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) Vách tế bào
D) màng tế bào.
Câu 17. Điểm giống nhau của tế bào vảy hành và tế bào da ếch.
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) lục lạp
D) màng tế bào.
Câu 18. Một sinh vật có 5 tế bào sau 4 lần phân bào hỏi sinh vật đó số tế
bào là bao nhiêu?
A)20.
B) .40.
C) 75 .
D) 80.
Câu 19. Một sinh vật có 5 tế bào sau 4 lần phân bào hỏi số tế bào của sinh
vật đó tăng lên là bao nhiêu?
A) 20.
B) .40.
C) 75.
D) 80.
VẬN DỤNG
1. Chứng minh được tế bào là đơn vị cấu trúc và
chức năng của cơ thể sống?
2. Giải thích được hiện tượng mọc lại đuôi ở
thằn lằn?
LUYỆN TẬP
Câu 1. Chức năng của màng tế bào là
A) chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
B) bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.
C) chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
D) tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.
Câu 2. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 3. Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống
của tế bào
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 4. Hình dạng của tế bào
A) Hình cầu, hình thoi.
B) Hình đĩa, hình sợi.
C) Hình sao, hình trụ.
D) Nhiều hình dạng.
Câu 5. Sự khác nhau của tế bào thực vật và tế bào vi khuẩn là gì?
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 6. Kích thước của tế bào nhỏ nhất
A) Tế bào trứng.
B) .Tế bào thực vật.
C) Tế bào vi khuẩn.
D) Tế bào hồng cầu.
Câu 7. Thành phần nào sau đây giúp cho sinh vật tổng hợp được chất hữu
cơ?
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 8. Một tế bào thực vật sau 5 lần phân bào hỏi số tế bào tăng lên là bao
nhiêu?
A) 29.
B) .30.
C) 31.
D) 32.
Câu 9. Quan sát tế bào thực vật trong hình bên.
Thành phần nào là màng tế bào?
A) 3.
B) 1.
C) 2.
D) 4.
Câu 10. Quan sát tế bào thực vật trong hình bên.
Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt
động?
A) 3.
B) 1.
C) 2.
D) 4.
Câu 9. Bằng mắt thương ta có thể quan sát tế bào nào sau đây?
A. Trứng cá.
B. Vi khuẩn.
C. Tế bào vảy hành.
D.Tế bào
biểu bì lá.
Câu 11. Sự khác nhau của tế bào thực vật và tế bào vi khuẩn là
gì?
A. Nhân, vùng nhân. B. Tế bào chất, vùng nhân.
C. Màng tế bào, vùng nhân.
D. Màng tế bào, vùng nhân
Câu13.Đơnvịcấutạovàchứcnăngcơbảncủamọicơthể
sốnglà.
A. Tếbào. B. Mô.C. Cơquan.D. Hệcơquan
.
Câu14.Trongcơthểđabào,
tậphợpcáctếbàogiốngnhaucùngthựchiệnmộtchứcnăn
gnhấtđịnhđượcgọi là.
A. Mô.
B. Tếbào .C. Cơquan. D. Hệcơquan.
Câu15. Ở câycàrót, củcàrót là do
bộphậnnàocủacâybiếnđổithành.
A. Rễ.
B. Thân .C. Lá. D. Quả
Câu16.Sinhvậtnàosauđâylàsinhvậtđabào?.
A. Câycàchua.
B. Vi khuẩn E coli .C.
Trùngroi .D. Tảosilic.
20:Trìnhbàyđặcđiểmgiốngnhauvàkhácnhaucủacơthểđơnbàovà
cơthểđabào.?
..
Điểm giong nhau của cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào đều
được cấu tạo từ tế bào, thực hiệ chức năng sống của cơ
thể.
. Điểm khác nhau:
. Cơ thể đơn bào được cấu tạo từ một. Tế bào đó thực hiện
các chức năng sống của cơ thể sống.
. Cơ thể đa bào đều được cấu tạo từ nhiều tế bào. Các tế
bào khác nhau thực hiện các chức năng khác nhau trong cơ
thể.
Cơ quan là gi?
Cơ quan là tập hợp của nhiều mô cùng thực
hiện
một chức năng trong cơ thể.
-Cơ quan ở thực vật: Rễ, thân, lá, hoa, quả,
hạt.
-Cơ quan ở động vật: Ruột, gan, dạ dày, tim ,
phổi…
6
BÀI
17
Mở đầu
Mảng ô
hình lục giác
Viên
gạch
- Cho biết đơn vị cấu trúc nên tổ ong, ngôi nhà?
- Đơn vị cấu trúc của cơ thể sống sinh vật đó là gì?
CHỦ ĐỀ
6
I. Đặc điểm của tế bào
Quan sát hình 17.2 Hãy cho biết kích thước của tế bào. Chúng ta có thể quan sát tế bào
bằng những cách nào? Lấy ví dụ?
CHỦ ĐỀ
6
I. Đặc điểm của tế bào
CHỦ ĐỀ
6
I. Đặc điểm của tế bào
Quan sát hình 17.3 Hãy cho biết một số hình dạng của tế bào?
CHỦ ĐỀ
6
I. Đặc điểm của tế bào
Hình thoi
Hình dĩa
Hình sao
Nhiều cạnh
Hình cầu
Hình
cầu
Hình ống
Hình sợi
CHỦ ĐỀ
6
2. Đặc điểm của tế bào
Trong hình 17.3, một số hình dạng của
tế bào quan sát được là: hình cầu, hình
sợi, hình dĩa, hình sao, hình nhiều cạnh,
hình thoi,...
CHỦ ĐỀ
6
I.
bàodạng của tế bào
2. Đặc
Kíchđiểm
thướccủa
và tế
hình
Sự khác nhau về kích thước và hình dạng có ý nghĩa gì đối với sinh vật?
CHỦ ĐỀ
6
2. Kích thước và hình dạng của tế bào
Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế
bào có ý nghĩa với sinh vật: phù hợp với từng
chức năng mà tế bào đảm nhận giúp cho cơ thể
sống trao đổi chất, và chuyển hóa năng lượng,
sinh trưởng, phát triển, vận động, cảm ứng, sinh
sản.
CHỦ ĐỀ
6
Kết luận
Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình và kích thước đa dạng,
phù hợp với chức năng mà chúng đảm nhiệm.
Vd: Tb biểu bì có chức năng bảo vệ
Tb mạch dẫn có chức năng dẫn truyền nước và muối
khoáng chất dinh dưỡng.
Tb cơ có chức năng vận động….
1. Trong cơ thể sinh vật, mỗi loại tế bào có
hình dạng và kích thước là khác nhau.
Kích thước:
- Tế bào vi khuẩn, tế bào động vật, tế bào thực
vật có kích thước nhỏ bé, mắt thường không thể
nhìn thấy được, chỉ có thể quan sát bằng kính
hiển vi.
Hình dạng:
- Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau:
Hình cầu(tế bào trứng); hình đĩa (tế bào
hồng cầu); hình sợi(tế bào sợi nấm); hình
sao (tế bào thần kinh); hình trụ (tế bào lót
xoang mũi); hình thoi (tế bào cơ trơn);
hình nhiều cạnh (tế bào biểu bì).
CHỦ
ĐỀ 6
Đặcthước
điểm và
củahình
tế bào
2.I.Kích
dạng của tế bào
3. Các thành phần chính của tế bào
Nhận biết các thành phần có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?
Hãy chỉ ra điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ và nhân thực?
Câu Câu 19 :Nêucấutạocủatếbàonhânsơ,
tếbàonhânthực.?
Chovídụsinhvậtcótếbàonhânsơvàsinhvâtcótếbàonhânthực.
(1.5 điểm)
.
Cấu tạo tế bào nhân sơ: Màn tế bào, chất tế
bào, vùng nhân (0,5đ).
. Ví dụ:tế bào vi khuẩn.(0.25) đ
. Cấu tạo tế bào nhân thật
: Màn tế bào, chất tế bào, nhân (0,5đ).
. Ví dụ:tế bào thực vât, động vật.
SO SÁNH CẤU TẠO
TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
+ Giống nhau:
- Đều có: 1. Màng tế bào; 2. Chất tế bào
+ Khác nhau:
Tế bào nhân sơ
- Chỉ có vùng nhân.
Tế bào nhân thực
- Có nhân tế bào chính thức.
CHỦ
ĐỀ 6
2. Đặc điểm của tế
bào
3. Các thành phần chính của tế bào
Phiếu học tập số
3.
Thời gian 3 phút
Câu 1. Nêu điểm khác biệt của tế bào thực vật và tế bào động vật.
Điểm phân biệt
1. Hình dạng
2. Lục lạp
Tế bào thực vật
Hình lục giác
Có
Tế bào động vật
Hình cầu
Không
Câu 2. Tại sao thực vật có khả năng quang hợp?
- Thực vật có bào quan lục lạp nên có khả năng quang hợp.
CHỦ
ĐỀ 6
Xác định chức năng các thành phần của tế bào bằng cách ghép mỗi thành phần cấu tạo
ở cột A với một chức năng ở cột B
CHỦ
ĐỀ 6
Đặcthước
điểm và
củahình
tế bào
2.I.Kích
dạng của tế bào
3. Các thành phần chính của tế bào
Mọi tế bào đều có cấu tạo gồm 3 thành phần
chính:
Màng tế bào
Tế bào
Chất tế bào ( Tế bào thực vật có lục lạp)
Nhân tế bào( tế bào nhân sơ là vùng nhân)
-Tế bào được cấu tạo từ 3 thành
phần chính là: Màng tế bào, chất
tế bào, nhân tế bào hoặc vùng
nhân. Các thành phần này thực
hiện các chức năng khác nhau.
-Tế bào động vật, tế bào thực vật
là tế bào nhân thực.
-Tế bào thực vật có bào quan lục
lạp thực hiện chức năng quang
hợp.
CHỦ
ĐỀ 6
3. Các thành phần chính của tế bào
II. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
III. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Sơ đồ sự lớn lên và phân chia của tế bào thực vật
Sơ đồ sự lớn lên và phân chia của tế bào động vật
Dáu hiệu nào cho thấy sự lớn lên của tế bào?
Kết quả từ 1 tế bào sau một lần phân chia?
+ Đó là sự tăng lên về kích thước và trọng lượng của tế
bào( lớn lên nhân, màng, chất tế bào)
•Quá trình sinh sản của tế bào động vật và tế bào thực vật:
Đầu tiên một nhân hình thành 2 nhân.
Sau đó tế bào chất phân chia, xuất hiện một vách ngăn,
ngăn đôi tế bào cũ thành hai tế bào con. (thực vật)
Ở động vật: sự phân chia bằng cách hình thành eo thắt ở
trung tâm, từ một tế bào mẹ cho ra hai tế bào con.
1
2
3
n
....
.... ....
....
....
....
....
.... ....
....
....
....
Quan sát hình 17.8. Hãy tính số tế bào con được tạo ra ở lần phân chia thứ 1,2,3 của tế bào?
- Từ đó xây dựng công thức số tế bào con được tạo ra ở lần phân chia thứ n
( Từ 1 tế bào mẹ ban đầu)?
-
Số tế bào con được tạo ra
phân chia thứ 1: 2 ( = 21 )
Số tế bào con được tạo ra
phân chia thứ 2: 4 (= 22 )
Số tế bào con được tạo ra
phân chia thứ 3: 8 (= 23 )*4
Số tế bào con được tạo ra
phân chia thứ n : …(= 2n
)
ở lần
ở lần
ở lần
ở lần
Một cơ thể sinh vật tại thời điểm ban
đầu có 4 tế bào sau 4 lần sinh sản.
Tính Số tế bào được tao ra?Tính số
lượng tế bào tăng lên của cơ thể đó
là bao nhiêu?( trình bày cách tính ra
đáp án)
Quan sát clip sự lớn lên của cây Đậu
3. Em be sinh ra nặng 3kg
3. Em be sinh ra nặng 3kg
khi trưởng thành nặng 50kg
khi trưởng thành nặng 50kg
sự thay đổi đó do sự phân
sự thay đổi đó do đâu
chia củ tế bào
Sự phân chia tế bào
có ý nghĩa gì?
3. Ý nghĩa sự sinh sản của tế
bào đối với sinh vật:
- Là cơ sở cho sự lớn lên
của sinh vật.
- Giúp thay thế tế bào bị tổn
thương hoặc tế bào chết ở
sinh vật.
- Tế bào thực hiện trao đổi chất để lớn lên khi đạt
kích thước nhất định một số tế bào thục hiện phân
chia tạo ra tế bào con( gọi là sự sinh sản của tế bào)
-Sự lớn lên và sản của tế bào Là cơ sở cho sự lớn
lên của sinh vật.
,Giúp thay thế tế bào bị tổn thương hoặc tế bào
chết ở sinh vật.
-Tế bào vừa là đơn vị cấu trúc vừa là đơn vị chức
năng của cơ thể sống
LUYỆN TẬP
Câu 1. Chức năng của màng tế bào là
A) chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
B) bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.
C) chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
D) tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.
Câu 2. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 3. Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống
của tế bào
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 4. Hình dạng của tế bào
A) Hình cầu, hình thoi.
B) Hình đĩa, hình sợi.
C) Hình sao, hình trụ.
D) Nhiều hình dạng.
Câu 5. Sự khác nhau của tế bào thực vật và tế bào vi khuẩn là gì?
A) nhân , vùng nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 6. Kích thước của tế bào nhỏ nhất
A) Tế bào trứng.
B) .Tế bào thực vật.
C) Tế bào vi khuẩn.
D) Tế bào hồng cầu.
Câu 7. Thành phần nào sau đây giúp cho sinh vật tổng hợp được chất hữu
cơ?
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 8. Một tế bào thực vật sau 5 lần phân bào hỏi số tế bào là bao nhiêu?
A) 29.
B) .30.
C) 31.
D) 32.
Câu 9. Quan sát tế bào thực vật trong hình bên.
Thành phần nào chất tế bào?
A) 3.
B) 1.
C) 2.
D) 4.
Câu 10. Quan sát tế bào thực vật trong hình bên.
Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt
động?
A) 3.
B) 1.
C) 2.
D) 4.
Câu 11. Kính hiển vi quang học có thể xem tế bào nào say đây?
A) Vi khuẩn, trứng gà.
B) Trứng cá, trứng ếch.
C) Tế bào thực vật, trứng đà điểu
D) Tế bào tép bưởi, trúng gà
Câu 12 Cơ thể thực vật được cấu tạo từ thành phần nào sau đây?
A)Nhân.
B tế bào chất.
C) màng tế bào.
D ) Tế bào
Câu 13. Thành phần sau đây chỉ có ở tế bào thực vật .
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 14. Tế bào hồng cầu có hình dạng là?
A) Hình cầu.
B) Hình đĩa.
C) Hình sao.
D) Nhiều hình dạng.
Câu 15. Thành phần sau đây không có ở tế bào trứng ếch.
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) lục lạp
D) màng tế bào.
Câu 16. Thành phần sau đây không có ở tế bào biểu bì da ếch.
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) Vách tế bào
D) màng tế bào.
Câu 17. Điểm giống nhau của tế bào vảy hành và tế bào da ếch.
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) lục lạp
D) màng tế bào.
Câu 18. Một sinh vật có 5 tế bào sau 4 lần phân bào hỏi sinh vật đó số tế
bào là bao nhiêu?
A)20.
B) .40.
C) 75 .
D) 80.
Câu 19. Một sinh vật có 5 tế bào sau 4 lần phân bào hỏi số tế bào của sinh
vật đó tăng lên là bao nhiêu?
A) 20.
B) .40.
C) 75.
D) 80.
VẬN DỤNG
1. Chứng minh được tế bào là đơn vị cấu trúc và
chức năng của cơ thể sống?
2. Giải thích được hiện tượng mọc lại đuôi ở
thằn lằn?
LUYỆN TẬP
Câu 1. Chức năng của màng tế bào là
A) chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
B) bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.
C) chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
D) tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.
Câu 2. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 3. Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống
của tế bào
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 4. Hình dạng của tế bào
A) Hình cầu, hình thoi.
B) Hình đĩa, hình sợi.
C) Hình sao, hình trụ.
D) Nhiều hình dạng.
Câu 5. Sự khác nhau của tế bào thực vật và tế bào vi khuẩn là gì?
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 6. Kích thước của tế bào nhỏ nhất
A) Tế bào trứng.
B) .Tế bào thực vật.
C) Tế bào vi khuẩn.
D) Tế bào hồng cầu.
Câu 7. Thành phần nào sau đây giúp cho sinh vật tổng hợp được chất hữu
cơ?
A) nhân.
B) tế bào chất.
C) màng tế bào.
D) lục lạp.
Câu 8. Một tế bào thực vật sau 5 lần phân bào hỏi số tế bào tăng lên là bao
nhiêu?
A) 29.
B) .30.
C) 31.
D) 32.
Câu 9. Quan sát tế bào thực vật trong hình bên.
Thành phần nào là màng tế bào?
A) 3.
B) 1.
C) 2.
D) 4.
Câu 10. Quan sát tế bào thực vật trong hình bên.
Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt
động?
A) 3.
B) 1.
C) 2.
D) 4.
Câu 9. Bằng mắt thương ta có thể quan sát tế bào nào sau đây?
A. Trứng cá.
B. Vi khuẩn.
C. Tế bào vảy hành.
D.Tế bào
biểu bì lá.
Câu 11. Sự khác nhau của tế bào thực vật và tế bào vi khuẩn là
gì?
A. Nhân, vùng nhân. B. Tế bào chất, vùng nhân.
C. Màng tế bào, vùng nhân.
D. Màng tế bào, vùng nhân
Câu13.Đơnvịcấutạovàchứcnăngcơbảncủamọicơthể
sốnglà.
A. Tếbào. B. Mô.C. Cơquan.D. Hệcơquan
.
Câu14.Trongcơthểđabào,
tậphợpcáctếbàogiốngnhaucùngthựchiệnmộtchứcnăn
gnhấtđịnhđượcgọi là.
A. Mô.
B. Tếbào .C. Cơquan. D. Hệcơquan.
Câu15. Ở câycàrót, củcàrót là do
bộphậnnàocủacâybiếnđổithành.
A. Rễ.
B. Thân .C. Lá. D. Quả
Câu16.Sinhvậtnàosauđâylàsinhvậtđabào?.
A. Câycàchua.
B. Vi khuẩn E coli .C.
Trùngroi .D. Tảosilic.
20:Trìnhbàyđặcđiểmgiốngnhauvàkhácnhaucủacơthểđơnbàovà
cơthểđabào.?
..
Điểm giong nhau của cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào đều
được cấu tạo từ tế bào, thực hiệ chức năng sống của cơ
thể.
. Điểm khác nhau:
. Cơ thể đơn bào được cấu tạo từ một. Tế bào đó thực hiện
các chức năng sống của cơ thể sống.
. Cơ thể đa bào đều được cấu tạo từ nhiều tế bào. Các tế
bào khác nhau thực hiện các chức năng khác nhau trong cơ
thể.
Cơ quan là gi?
Cơ quan là tập hợp của nhiều mô cùng thực
hiện
một chức năng trong cơ thể.
-Cơ quan ở thực vật: Rễ, thân, lá, hoa, quả,
hạt.
-Cơ quan ở động vật: Ruột, gan, dạ dày, tim ,
phổi…
 







Các ý kiến mới nhất