Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 16. Đặc điểm dân số và phân bố dân cư nước ta

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thắng Thuyết
Ngày gửi: 10h:53' 17-01-2023
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích: 0 người
Bài 16 – Đặc điểm dân số và
phân bố dân cư ở nước ta
Nhóm 1: Thuyết, Việt Anh, Tiến
Dũng, Bùi Dũng, Lâm, Tú, Diễm
Quỳnh

Nội dung chính
• I

Quy mô
dân số

• IV

Cơ cấu
dân số

• II

Thành
phần
dân tộc
• V

Phân bố
dân cư

• III

Gia tăng
dân số

• VI

Chiến
lược
phát
triển

I. Quy mô dân số
- Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc.
+ Nước ta có 54 thành phần dân tộc.
+ Nước ta còn có khoảng 3,2 triệu người Việt
sinh sống ở nước ngoài.
Nguyên nhân: do bùng nổ dân số nửa cuối TK
XX, cơ cấu dân số trẻ và gia tăng dân số nhanh.
- Dân số đông vừa là nguồn lao động dồi dào, vừa
là thị trưởng tiêu thụ rộng lớn.
Việt
Kiều

II. Thành phần dân tộc
- Thành phần dân tộc đa dạng: nước ta có 54 dân tộc
cùng chung sống, gắn bó với nhau trong suốt quá trình
xây dựng và bảo vệ đất nước.

- Nguyên nhân: Việt Nam là nơi giao thoa của các luồng
di cư.
- Ảnh hưởng: Văn hóa đa dạng, các dân tộc đoàn kết
phát huy sức mạnh dân tộc. Tuy nhiên còn có sự chênh
lệch giữa các dân tộc.

III. Gia tăng dân số
- Dân số nước ta tăng trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển dẫn tới hậu
quả:

- Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số có xu hướng giảm nhưng số dân vẫn tăng nhanh.

IV. Cơ cấu dân số
1. Cơ cấu dân số theo gi
độới
2.
tuổi
tính
-

Tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi khá cao và đang
có xu hướng giảm.

-

Tỉ lệ nhóm tuổi từ 15 - 59 tuổi cao nhất và có
xu hướng tăng

-

Tỉ lệ nhóm tuổi từ 60 tuổi trở lên thấp nhưng
đang có xu hướng tăng
→ Nhận xét: Nước ta có cơ cấu dân số trẻ
nhưng đang có xu hướng giả hoá.
- Ở nước ta, tỉ lệ nữ giới cao hơn so với nam giới và đang tiến tới sự cân bằng.
- Tỉ lệ giới tính khác nhau giữa các nhóm tuổi. Ở nhóm tuổi 0 - 14 tuổi, tỉ l ệ nam cao
hơn so với nữ; ở nhóm tuổi 15 - 59 tuổi và từ 60 tuổi trở lên, tỉ lệ nữ cao h ơn so v ới

V. Phân bố dân cư
1.
2. Gi
Giữ
ữaa đthành
ồng bth
ằng
ị vớ
vớ
i nông
i trung
thôn
du, miền núi
- Sự phân bố chưa hợp lí dẫn đến:
+ Sử dụng lao động lãng phí, không hợp lí,
nơi thừa nơi thiếu.
+ Sử dụng và khai thác tài nguyên ở những
nơi ít lao động rất khó khăn.

-

Tỉ lệ nông thôn cao, có xu hướng giảm.

- Tỉ lệ thành thị thấp, có xu hướng tăng.
- Phân bố chưa hợp lí, tập trung đông ở những vùng đồng
- Nguyên nhân: do tác động quá trình CNH – HĐH.
bằng
châu thổ sông và dải đất hẹp ven biển Miền Trung.

V. Phân bố dân cư
3. Phân bố người Việt Nam trên thế giới

VI. Chiến lược phát triển
 Tiếp tục thực hiện các giải pháp kiềm chế tốc độ gia tăng dân số, đẩy m ạnh
tuyên truyền các chủ trường chính sách, pháp luật về dân số và k ế ho ạch hóa
gia đình.
 Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp.
 Xây dựng quy hoạch và chính sách thích hợp nhằm đáp ứng xu thế chuy ển
dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.
 Đưa XKLĐ thành chương trình lớn.
 Đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở trung du, miền núi.

VII. Câu hỏi ôn tập
Câu 4: Ch
2: Hi
nay
mhi
ặcscệ

ệh
sh
nhi
ướ
cntrta
đã
gi
ảứm,
nh
ưdân
ng squy

số
1: K
uđúng

tr
calủ
atăng
ướ
cảể
tasau

nét
Câu
3: Phân
5: Giếệ

ọt n
icấ
b
pháp
ýố
dân
nh
ưu
ch
ấqu
tẻtưỉtrong

nh
ợnp
ấcác
tlíđdân
ýnh
gith
ảốưở
m
đây
ng
bệớth


srõ

thi
nhi
chênh
ện
ềqua
su
đclếệép
nchdân
ốsốđế
gi
nữadân
đồng
A.
Cvơứẫấvà
cntấgia
u
đnúi
ộdân
ng
các ngành
A.
bằCh
M
ng
ltăng
mi
ượlao

tăng
ng
nnhanh
cu
ộlà
c strong
sốống, phát
triển kinh tế.           
, ổn định chính trị.   
A.
Đ
sốn
đớng


ậnhóm
nt,văn
nhân
dân
đượ
c th
ctảụựinông
thi
ệpn.
B. Tài
C
ơờinguyên
cề

ung
dân
ốbstheo
tu

B.
Truy
Chuy

nth
bố
môi
tsidân
ảtrnph

ườ
xu
thành
ng,

anth
ninh
ịhóa,
vi.       
ề lcác
phong
ươ
ng
vùng
cc,
tậ
qu
ốthôn.     
quán
c phòng.
của các dân tộc
B.
C. Ch
T
Cố
tăng
dân
theo
kinh
các
thành
tếnguyên
liên
phtven

ần
c tăng
kinh
vtđ
ế
ớng,
                   
i tnốcác
c độvùng
cao
C
Đ
ơơ
ưcấacctđ
ấấdân
uu
dân
ở các
sstr
ốốưở
                     
đồtài
ng
bằ
ng,
bitr
ểnườ
ế
cao
C.
lộ
ươ
ng
cu
ộvùng
c ng
sống,
môi
phát
triểnnúi,
kinh
tếnguyên.
.
C.
D. S
Quy
C

ấhi
theo
hisách
ệvà
ntài
gi
nay
ớnguyên
idân
ltính
ớthác
n thựơtài
n
ctựđây

sốtri
ph
ụ kinh
nsữ
độ vùng.
tuổi sinh đẻ
D. 
D.
Th
Lao
ửơựdcụ
đ
ng
ộung
ệdân
n
lao
viêc
chính
đsố
ộlàm,
ng
khai
di
môi
dotrnguyên
đướ
trểườ
ng,
điềphát
u hoà
dân
ền
ố trong
gitữếa. các
chiếm
cao tế, xây dựng hạ tầng cơ sở, thu hút đầu t ư vào vùng núi, cao
D.  Phát
tritểỉ nlệkinh
D. 
Hiệuđqu
ả củhút
a chính
số và
kế đ
ho
chbhoá
nguyên
ể thu
lao đsách
ộng cdân
ủa các
vùng
ồạ
ng
ằng gia đình chưa cao.
 

The end
Cảm ơn cô và các bạn đã xem.
Chúc cô và các bạn một ngày vui vẻ!
468x90
 
Gửi ý kiến