Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 16. Đặc điểm dân số và phân bố dân cư nước ta

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Minh Thuận
Ngày gửi: 23h:31' 07-06-2023
Dung lượng: 21.7 MB
Số lượt tải: 287
Số lượt thích: 0 người
96,2
96.208.984 người
Tính đến thời điểm 0 giờ ngày 01 tháng 4 năm 2019

ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ
DÂN CƯ NƯỚC TA

BÀI 16

1. Đặc điểm dân số

Đông, nhiều
thành
phần
Nêu các đặc điểm của dân
số Việt
Nam
dân tộc

Chứng minh

Đặc điểm
Phân bố
chưa hợp lí

Cơ cấu vàng,
còn tăng nhanh

1. Đặc điểm dân số

Chứng minh

Đông, nhiều
thành phần
dân tộc

Đặc điểm
Phân bố
chưa hợp lí

Cơ cấu vàng,
còn tăng nhanh

Dân đông, nhiều thành phần dân tộc

96,2 triệu
người
3 Đông
Nam Á

15 thế
giới

54 dân tộc

85,3% dân
tộc kinh

14,7%
dân tộc
khác

Cơ cấu dân số theo tuổi năm 2017 (%)

5.5

Tuổi thọ trung bình của
Việt Nam và thế giới (Tuổi)
2010

2015

2017

Việt
Nam

74,8

75,1

75,2

Thế giới

70,6

71,9

72,4

25.2
69.3

Dưới 15 tuổi

15 - 64 tuổi

Trên 64 tuổi

CƠ CẤU DÂN SỐ VÀNG

Một số chỉ số về dân số Việt Nam
Thời điểm

Dân số
(nghìn người)

Tỉ lệ gia tăng dân số
bình quân (%)

1/4/1989

64 376

2,10

1/4/1999

76 323

1,70

1/4/2009

85 847

1,18

1/4/2019

96 207

1,15

Tại sao dân số nước ta còn tăng nhanh?

Tính mật độ
Mật độ dân số Việt Nam năm 2019
dân số
Đồng bằng sông Cửu Long
423
nước ta
Nguyên
757
Nhận
xét
nhân?
Tây Nguyên 107
211
Đồng bằng sông Hồng
290,5
người/km2

1060
132

Toàn quốc
0

290.5
500

1000

1500

Nhận xét
sự phân
bố dân cư
nước ta

Tại sao
phân bố
chưa hợp lí?

Nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân số theo
Tại sao phân bố chưa hợp lí?
thành thị và nông thôn nước ta?

Lực lượng lao động dồi dào
Thuận lợi

Thị trường tiêu thụ rộng lớn
Cơ hội lớn cho phát triển kinh tế

Ảnh
hưởng
đặc điểm
dân số
nước ta

Sức ép phát triển kt – xh
Sức ép về môi trường
Khó khăn

Vấn đề nâng cao chất lượng cuộc
sống
Khó khăn cho sử dụng lao động và
khai thác tài nguyên

Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1. Đặc điểm nào không còn đúng với dân số
nước ta?
A. Đông dân, nhiều thành phần dân tộc.
B. Dân số trẻ, còn tăng nhanh.
C. Mật độ dân số toàn quốc tăng.
D. Dân cư phân bố chưa hợp lí.

Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 2. Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ.

Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 3. Sự phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh
hưởng rất lớn đến
A. việc sử dụng lao động.
B. mức gia tăng dân số.
C. tốc độ đô thị hóa.
D. quy mô dân số đất nước.

Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 4. Dựa vào Atlat Địa lí
Việt Nam trang 15, phần lớn
diện tích Tây Nguyên có mật
độ dân số ở mức
A. dưới 100 người/km2.
B. Từ 101 – 200 người/km2.
C. Từ 201 – 500 người/km2.
D. Trên 500 người/km2.

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 5. Dựa vào bảng số
liệu bên, biểu đồ thích
hợp nhất thể hiện dân số
và tỉ lệ gia tăng dân số
bình quân của Việt Nam
giai đoạn 1989 – 2019 là
A. biển đồ cột.
B. biểu đồ miền.
C. biểu đồ đường.
D. biển đồ kết hợp.

Một số chỉ số về dân số Việt Nam
Thời gian

Dân số
(nghìn
người)

Tỉ lệ gia tăng
dân số
bình quân (%)

1989

64 376

2,10

1999

76 323

1,70

2009

85 847

1,18

2019

96 207

1,15

2. Chiến lược phát triển dân số hợp lí
• Xuất khẩu lao động
• Đẩy mạnh đào tạo lao động

Dân đông

• Tuyên truyền và thực
chính
Vấn hiện
đề tồn
tại của Dân số còn tăng
sách kế hoạch dân
hóa dân
số
nhanh
số nước
ta là gì?
• Xây dựng quy hoạch và chính sách
chuyển cư phù hợp
• Phát triển công nghiệp ở trung du,
miền núi và nông thôn.

Phân bố dân cư
chưa hợp lí

Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 6. Việc đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp
ở nông thôn ở nước ta để
A. sử dụng tối đa nguồn lao động.
B. hạn chế di dân từ đồng bằng lên miền núi.
C. chuyển quỹ đất nông nghiệp thành đất đô thị.
D. hình thành đô thị, tăng tỉ lệ dân thành thị.

Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 7. Chiến lược phát triển dân số nào của nước ta liên
quan trực tiếp đến sự phân bố dân cư chưa hợp lí
A. tiếp tục thực hiện kiềm chế tốc độ tăng dân số.
B. thúc đẩy phân bố dân cư, lao động giữa các vùng.
C. xây dựng chính sách chuyển dịch cơ cấu nông thôn và
đô thị.
D. đưa xuất khẩu lao động thành một chương trình lớn.

Chân thành cảm ơn quý thầy cô
cùng các em theo dõi tiết học
468x90
 
Gửi ý kiến