Tìm kiếm Bài giảng
Bài 12. Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyên ba Dung
Ngày gửi: 15h:42' 03-12-2021
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 475
Nguồn:
Người gửi: nguyên ba Dung
Ngày gửi: 15h:42' 03-12-2021
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 475
Số lượt thích:
0 người
Bài 12
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI KHU VỰC ĐÔNG Á
2. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
a. Địa hình và sông ngòi
b. Khí hậu và cảnh quan
Bản đồ các khu vực ở châu Á
Biển Hoàng Hải
Biển Nhật
Bản
Biển
Đông
Khu vực Đông Á giáp với các khu vực, biển và đại dương nào?
Biển Hoa Đông
Hình 12.1: Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á
210B
530B
1450Đ
750Đ
Khu vực Đông Á gồm các bộ phận nào? Kể tên các quốc gia trong khu vực.
Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á
Trung Quốc
HÀN QUỐC
Đ.Hải Nam - TQ
83,7%
16,3 %
Lược đồ các nước khu vực Đông Á
Thái Bình Dương
Trung Quốc
1. Vị trí địa lí và phạm vi khu vực Đông Á
- Nằm trong khoảng 210B - 530B.
- Gồm hai bộ phận: phần đất liền và phần hải đảo.
+ Đất liền: Trung Quốc, bán đảo Triều Tiên.
+ Hải đảo: quần đảo Nhật Bản, đảo Đài Loan, đảo Hải Nam.
Tìm hiểu đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Á ( mục 2 )
Đia hình và sông ngòi
b. Khí hậu và cảnh quan
Hoàn thành các nội dung ở bảng…
Kết hợp các lược đồ sgk + nội dung kênh chữ trang 42, 43
Địa hình và sông ngòi
( Hình 12.1 sgk trang 41 )
Khí hậu sgk trang 7
- Cảnh quan sgk trang 11
Phía đông
Hải đảo
Phía tây
Phía Tây
Phía Dông
Hải đảo
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
- Nêu đặc điểm địa hình phần đất liền ?
- Kể tên và xác định những dãy núi, bồn địa và đồng bằng lớn ở đất liền ?
Ranh giới tây và đông
Vòng đai lửa Thái Bình Dương là một khu vực hay xảy ra động đất và các hiện tượng phun trào núi lửa bao quanh Thái Bình Dương. Hình dạng như vành móng ngựa.
Ngày 11 tháng 3 năm 2011, trận động đất 9 độ Ricter ? Nhật Bản đã làm chết 15.893 ngưu?i, 6.152 ngu?i b? thuong, 2.572 ngu?i m?t tớch và hon 125.000 cụng trỡnh b? hu h?i.
Nêu một số biện pháp để hạn chế thiệt hại do thiên tai gây ra?
- Lập các trạm quan trắc dự báo động đất, núi lửa;
- Xây nhà cao tầng bằng vật liệu nhẹ, bền và dẻo.
- Giáo dục kĩ năng ứng phó khi có động đất xảy ra.
Núi phú Sĩ: Ngọn núi lửa cao nhất Nhật Bản (3776m)
Đồi, núi thấp xen các đồng bằng rộng và bằng phẳng.
Là miền núi trẻ, thường xuyên có động đất và núi lửa.
Núi, sơn nguyên cao, hiểm trở và các bồn địa rộng.
Gió mùa mùa đông
Gió mùa mùa hạ
Tây
Đông
Khí hậu Gió mùa ẩm với 2 mùa rõ nét:
+ Mùa đông: có gió mùa Tây Bắc, thời tiết lạnh khô. Riêng Nhật Bản vẫn có mưa.
+ Mùa hạ: có gió mùa Đông Nam từ biển thổi vào, thời tiết mát, ẩm, mưa nhiều.
Khí hậu lục địa quanh năm khô hạn.
Đồi, núi thấp xen các đồng bằng rộng và bằng phẳng.
Là miền núi trẻ, thường xuyên có động đất và núi lửa.
Núi, sơn nguyên cao, hiểm trở và các bồn địa rộng.
Kể tên các cảnh quan phía tây và phía đông khu vực Đông Á.
- Tại sao có sự khác biệt cảnh quan ở phía tây và phía đông ?
THẢO NGUYÊN KHÔ
HOANG M?C
BÁN HOANG MẠC
NÚI CAO
Thảo nguyên khô
Xa van
- Khí hậu Gió mùa ẩm với 2 mùa rõ nét:
+ Mùa đông: có gió mùa Tây Bắc, thời tiết lạnh khô. Riêng Nhật Bản vẫn có mưa.
+ Mùa hạ: có gió mùa Đông Nam từ biển thổi vào, thời tiết mát, ẩm, mưa nhiều.
Rừng lá rộng ôn đới, rừng nhiệt đới ẩm, rừng cận nhiệt đới ẩm.
Khí hậu lục địa quanh năm khô hạn.
Thảo nguyên khô, hoang mạc, bán hoang mạc.
Đồi, núi thấp xen các đồng bằng rộng và bằng phẳng.
Là miền núi trẻ, thường xuyên có động đất và núi lửa.
Núi, sơn nguyên cao, hiểm trở và các bồn địa rộng.
Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á
A-mua
Nêu đặc điểm sông ngòi phần đất liền (Nơi bắt nguồn, hướng chảy, các hệ thống sông lớn)
Hoàng Hà
Trường Giang
Đặc điểm sông ngòi
- Bắt nguồn từ các sơn nguyên, chảy về phía đông.
- Gồm 3 hệ thống sông lớn: A-mua, Hoàng Hà, Trường Giang.
- Sông bồi đắp phù sa cho các đồng bằng…
Sông Trường Giang
Sông Hoàng Hà
S.Trường Giang (S. Dương Tử) là con sông dài nhất châu Á (6.385 km) và đứng thứ ba trên thế giới sau sông Nin ở châu Phi, sông Amazon ở Nam Mỹ.
Sông Hoàng Hà: nghĩa là "sông màu vàng", là con sông dài thứ hai (5.464 km) châu Á, xếp sau sông Trường Giang, xếp thứ sáu thế giới về chiều dài.
Là hai con sông quan trọng nhất của Trung Quốc: cung cấp nước sinh hoạt, sản xuất, vận tải đường sông, thủy điện ( thủy điện Tam Hiệp lớn nhất thế giới ). Hiện nay, con sông bị ô nhiễm nặng do chất thảy từ các nhà máy,…
ĐẬP THUỶ ĐIỆN TAM HIỆP TRÊN SÔNG DƯƠNG TỬ ( S. TRƯỜNG GIANG )
Khí hậu Gió mùa ẩm với 2 mùa rõ nét:
+ Mùa đông: có gió mùa Tây Bắc, thời tiết lạnh khô. Riêng Nhật Bản vẫn có mưa.
+ Mùa hạ: có gió mùa Đông Nam từ biển thổi vào, thời tiết mát, ẩm, mưa nhiều.
Rừng lá rộng ôn đới, rừng nhiệt đới ẩm, rừng cận nhiệt đới ẩm.
Khí hậu lục địa quanh năm khô hạn.
Thảo nguyên khô, hoang mạc, bán hoang mạc, núi cao.
Đồi, núi thấp xen các đồng bằng rộng và bằng phẳng.
Là miền núi trẻ, thường xuyên có động đất và núi lửa.
Núi, sơn nguyên cao, hiểm trở và các bồn địa rộng.
- Có 3 sông lớn: A-Mua, Hoàng Hà, Trường Giang.
- Chế độ nước theo mùa: mùa lũ và mùa cạn. Riêng sông Hoàng Hà có chế độ nước thất thường.
sông ngắn và dốc
Hãy nêu những điểm giống và khác nhau của hai sông Hoàng Hà và Trường Giang.
Giống: + Nơi bắt nguồn : từ sơn nguyên Tây Tạng.
+ Hướng chảy: từ Tây- Đông.
+ Nơi đổ nước: các biển thuộc Thái Bình Dương.
+ Nguồn cung cấp nước: từ băng tuyết tan và mưa gió mùa.
+ Ở hạ lưu sông bồi tụ nên các đồng bằng châu thổ màu mỡ.
- Khác nhau: về chế độ nước
1. Phía Tây phần đất liền
2. Phía Đông phần đất liền và Hải đảo
Nối các ô bên trái với các ô ở bên phải sao cho thể hiện đúng sự phân hóa tự nhiên của Đông Á.
d. Khí hậu lục địa khô hạn
b. Nhiều động đất, núi lửa
c. Nhiều núi, sơn nguyên cao, bồn địa rộng
e. Khí hậu ôn đới, cận nhiệt gió mùa
f. Rừng lá rộng, nhiệt đới, cận nhiệt ẩm
g.Thảo nguyên, hoang mạc,bán hoang mạc
a. Đồi núi thấp, đồng bằng rộng
Chọn câu đúng nhất
Câu 1. Các biển nào sau đây không thuộc khu vực Đông Á ?
Biển Nhật Bản.
B. Biển Hoàng Hải.
C. Biển Hoa Đông.
D. Biển A-rap.
Câu 2. Phần đất liền khu vực Đông Á bao gồm các nước nào ?
Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản.
Hàn Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản.
Trung Quốc, Triều Tiên, Hàn Quốc.
Trung Quốc, Triều Tiên, Mông Cổ.
Câu 3. Vùng có nhiều động đất, núi lửa hoạt động ở Đông Á là:
Phía đông của Đông Á.
B. Phía tây của Đông Á.
C. Phía nam của Đông Á.
D. Vùng hải đảo.
Câu 4. Vào mùa hạ ở khu vực Đông Á thời tiết mát, ẩm và mưa nhiều do ảnh hưởng gió:
Đông nam.
B. Đông bắc.
C. Tây bắc.
D. Tây nam.
1. Thảm họa thường xảy ra tại Nhật Bản?
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
2. Dãy núi cao nhất ở phía tây là ranh giới giữa Trung Quốc với Nam Á?
3. Quốc gia này được ví là 1 trong 4 con rồng ở Châu Á?
4. Hßn ®¶o nµy lµ mét tØnh thuéc Trung Quèc?
5. Biểu tượng của đất nước Nhật Bản?
6. Đây là dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ đất liền phía Đông khu vực.
7. Tªn mét con s«ng lín cña Trung Quèc?
Từ khóa?
ĐÔNG Á
Ô CHỮ ĐỊA LÍ
Về nhà đọc bài đọc thêm:
ĐỘNG ĐẤT VÀ NÚI LỬA NHẬT BẢN
- Học bài - làm bài tập SGK.
- Tóm tắt nội dung bài bằng sơ đồ tư duy.
Chuẩn bị bài 13:
Tình hình phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đông Á.
+ Đặc điểm dân cư Đông Á.
+ Đặc điểm phát triển kinh tế chung của khu vực.
+ Đặc điểm phát triển của Nhật Bản và Trung Quốc.
+ Sưu tầm thêm tranh ảnh, tư liệu về Hàn Quốc, Triều Tiên.
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI KHU VỰC ĐÔNG Á
2. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
a. Địa hình và sông ngòi
b. Khí hậu và cảnh quan
Bản đồ các khu vực ở châu Á
Biển Hoàng Hải
Biển Nhật
Bản
Biển
Đông
Khu vực Đông Á giáp với các khu vực, biển và đại dương nào?
Biển Hoa Đông
Hình 12.1: Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á
210B
530B
1450Đ
750Đ
Khu vực Đông Á gồm các bộ phận nào? Kể tên các quốc gia trong khu vực.
Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á
Trung Quốc
HÀN QUỐC
Đ.Hải Nam - TQ
83,7%
16,3 %
Lược đồ các nước khu vực Đông Á
Thái Bình Dương
Trung Quốc
1. Vị trí địa lí và phạm vi khu vực Đông Á
- Nằm trong khoảng 210B - 530B.
- Gồm hai bộ phận: phần đất liền và phần hải đảo.
+ Đất liền: Trung Quốc, bán đảo Triều Tiên.
+ Hải đảo: quần đảo Nhật Bản, đảo Đài Loan, đảo Hải Nam.
Tìm hiểu đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Á ( mục 2 )
Đia hình và sông ngòi
b. Khí hậu và cảnh quan
Hoàn thành các nội dung ở bảng…
Kết hợp các lược đồ sgk + nội dung kênh chữ trang 42, 43
Địa hình và sông ngòi
( Hình 12.1 sgk trang 41 )
Khí hậu sgk trang 7
- Cảnh quan sgk trang 11
Phía đông
Hải đảo
Phía tây
Phía Tây
Phía Dông
Hải đảo
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
- Nêu đặc điểm địa hình phần đất liền ?
- Kể tên và xác định những dãy núi, bồn địa và đồng bằng lớn ở đất liền ?
Ranh giới tây và đông
Vòng đai lửa Thái Bình Dương là một khu vực hay xảy ra động đất và các hiện tượng phun trào núi lửa bao quanh Thái Bình Dương. Hình dạng như vành móng ngựa.
Ngày 11 tháng 3 năm 2011, trận động đất 9 độ Ricter ? Nhật Bản đã làm chết 15.893 ngưu?i, 6.152 ngu?i b? thuong, 2.572 ngu?i m?t tớch và hon 125.000 cụng trỡnh b? hu h?i.
Nêu một số biện pháp để hạn chế thiệt hại do thiên tai gây ra?
- Lập các trạm quan trắc dự báo động đất, núi lửa;
- Xây nhà cao tầng bằng vật liệu nhẹ, bền và dẻo.
- Giáo dục kĩ năng ứng phó khi có động đất xảy ra.
Núi phú Sĩ: Ngọn núi lửa cao nhất Nhật Bản (3776m)
Đồi, núi thấp xen các đồng bằng rộng và bằng phẳng.
Là miền núi trẻ, thường xuyên có động đất và núi lửa.
Núi, sơn nguyên cao, hiểm trở và các bồn địa rộng.
Gió mùa mùa đông
Gió mùa mùa hạ
Tây
Đông
Khí hậu Gió mùa ẩm với 2 mùa rõ nét:
+ Mùa đông: có gió mùa Tây Bắc, thời tiết lạnh khô. Riêng Nhật Bản vẫn có mưa.
+ Mùa hạ: có gió mùa Đông Nam từ biển thổi vào, thời tiết mát, ẩm, mưa nhiều.
Khí hậu lục địa quanh năm khô hạn.
Đồi, núi thấp xen các đồng bằng rộng và bằng phẳng.
Là miền núi trẻ, thường xuyên có động đất và núi lửa.
Núi, sơn nguyên cao, hiểm trở và các bồn địa rộng.
Kể tên các cảnh quan phía tây và phía đông khu vực Đông Á.
- Tại sao có sự khác biệt cảnh quan ở phía tây và phía đông ?
THẢO NGUYÊN KHÔ
HOANG M?C
BÁN HOANG MẠC
NÚI CAO
Thảo nguyên khô
Xa van
- Khí hậu Gió mùa ẩm với 2 mùa rõ nét:
+ Mùa đông: có gió mùa Tây Bắc, thời tiết lạnh khô. Riêng Nhật Bản vẫn có mưa.
+ Mùa hạ: có gió mùa Đông Nam từ biển thổi vào, thời tiết mát, ẩm, mưa nhiều.
Rừng lá rộng ôn đới, rừng nhiệt đới ẩm, rừng cận nhiệt đới ẩm.
Khí hậu lục địa quanh năm khô hạn.
Thảo nguyên khô, hoang mạc, bán hoang mạc.
Đồi, núi thấp xen các đồng bằng rộng và bằng phẳng.
Là miền núi trẻ, thường xuyên có động đất và núi lửa.
Núi, sơn nguyên cao, hiểm trở và các bồn địa rộng.
Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á
A-mua
Nêu đặc điểm sông ngòi phần đất liền (Nơi bắt nguồn, hướng chảy, các hệ thống sông lớn)
Hoàng Hà
Trường Giang
Đặc điểm sông ngòi
- Bắt nguồn từ các sơn nguyên, chảy về phía đông.
- Gồm 3 hệ thống sông lớn: A-mua, Hoàng Hà, Trường Giang.
- Sông bồi đắp phù sa cho các đồng bằng…
Sông Trường Giang
Sông Hoàng Hà
S.Trường Giang (S. Dương Tử) là con sông dài nhất châu Á (6.385 km) và đứng thứ ba trên thế giới sau sông Nin ở châu Phi, sông Amazon ở Nam Mỹ.
Sông Hoàng Hà: nghĩa là "sông màu vàng", là con sông dài thứ hai (5.464 km) châu Á, xếp sau sông Trường Giang, xếp thứ sáu thế giới về chiều dài.
Là hai con sông quan trọng nhất của Trung Quốc: cung cấp nước sinh hoạt, sản xuất, vận tải đường sông, thủy điện ( thủy điện Tam Hiệp lớn nhất thế giới ). Hiện nay, con sông bị ô nhiễm nặng do chất thảy từ các nhà máy,…
ĐẬP THUỶ ĐIỆN TAM HIỆP TRÊN SÔNG DƯƠNG TỬ ( S. TRƯỜNG GIANG )
Khí hậu Gió mùa ẩm với 2 mùa rõ nét:
+ Mùa đông: có gió mùa Tây Bắc, thời tiết lạnh khô. Riêng Nhật Bản vẫn có mưa.
+ Mùa hạ: có gió mùa Đông Nam từ biển thổi vào, thời tiết mát, ẩm, mưa nhiều.
Rừng lá rộng ôn đới, rừng nhiệt đới ẩm, rừng cận nhiệt đới ẩm.
Khí hậu lục địa quanh năm khô hạn.
Thảo nguyên khô, hoang mạc, bán hoang mạc, núi cao.
Đồi, núi thấp xen các đồng bằng rộng và bằng phẳng.
Là miền núi trẻ, thường xuyên có động đất và núi lửa.
Núi, sơn nguyên cao, hiểm trở và các bồn địa rộng.
- Có 3 sông lớn: A-Mua, Hoàng Hà, Trường Giang.
- Chế độ nước theo mùa: mùa lũ và mùa cạn. Riêng sông Hoàng Hà có chế độ nước thất thường.
sông ngắn và dốc
Hãy nêu những điểm giống và khác nhau của hai sông Hoàng Hà và Trường Giang.
Giống: + Nơi bắt nguồn : từ sơn nguyên Tây Tạng.
+ Hướng chảy: từ Tây- Đông.
+ Nơi đổ nước: các biển thuộc Thái Bình Dương.
+ Nguồn cung cấp nước: từ băng tuyết tan và mưa gió mùa.
+ Ở hạ lưu sông bồi tụ nên các đồng bằng châu thổ màu mỡ.
- Khác nhau: về chế độ nước
1. Phía Tây phần đất liền
2. Phía Đông phần đất liền và Hải đảo
Nối các ô bên trái với các ô ở bên phải sao cho thể hiện đúng sự phân hóa tự nhiên của Đông Á.
d. Khí hậu lục địa khô hạn
b. Nhiều động đất, núi lửa
c. Nhiều núi, sơn nguyên cao, bồn địa rộng
e. Khí hậu ôn đới, cận nhiệt gió mùa
f. Rừng lá rộng, nhiệt đới, cận nhiệt ẩm
g.Thảo nguyên, hoang mạc,bán hoang mạc
a. Đồi núi thấp, đồng bằng rộng
Chọn câu đúng nhất
Câu 1. Các biển nào sau đây không thuộc khu vực Đông Á ?
Biển Nhật Bản.
B. Biển Hoàng Hải.
C. Biển Hoa Đông.
D. Biển A-rap.
Câu 2. Phần đất liền khu vực Đông Á bao gồm các nước nào ?
Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản.
Hàn Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản.
Trung Quốc, Triều Tiên, Hàn Quốc.
Trung Quốc, Triều Tiên, Mông Cổ.
Câu 3. Vùng có nhiều động đất, núi lửa hoạt động ở Đông Á là:
Phía đông của Đông Á.
B. Phía tây của Đông Á.
C. Phía nam của Đông Á.
D. Vùng hải đảo.
Câu 4. Vào mùa hạ ở khu vực Đông Á thời tiết mát, ẩm và mưa nhiều do ảnh hưởng gió:
Đông nam.
B. Đông bắc.
C. Tây bắc.
D. Tây nam.
1. Thảm họa thường xảy ra tại Nhật Bản?
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
2. Dãy núi cao nhất ở phía tây là ranh giới giữa Trung Quốc với Nam Á?
3. Quốc gia này được ví là 1 trong 4 con rồng ở Châu Á?
4. Hßn ®¶o nµy lµ mét tØnh thuéc Trung Quèc?
5. Biểu tượng của đất nước Nhật Bản?
6. Đây là dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ đất liền phía Đông khu vực.
7. Tªn mét con s«ng lín cña Trung Quèc?
Từ khóa?
ĐÔNG Á
Ô CHỮ ĐỊA LÍ
Về nhà đọc bài đọc thêm:
ĐỘNG ĐẤT VÀ NÚI LỬA NHẬT BẢN
- Học bài - làm bài tập SGK.
- Tóm tắt nội dung bài bằng sơ đồ tư duy.
Chuẩn bị bài 13:
Tình hình phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đông Á.
+ Đặc điểm dân cư Đông Á.
+ Đặc điểm phát triển kinh tế chung của khu vực.
+ Đặc điểm phát triển của Nhật Bản và Trung Quốc.
+ Sưu tầm thêm tranh ảnh, tư liệu về Hàn Quốc, Triều Tiên.
 








Các ý kiến mới nhất