Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §1. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự làm
Người gửi: Nguyễn Hữu Kiều (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:55' 18-11-2014
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 490
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ HỘI GIẢNG 20 -11
L?p 11B
Chương II
ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN.
QUAN HỆ SONG SONG
* Dại cương về đường thẳng và mặt phẳng
* Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song
* Đường thẳng và mặt phẳng song song
* Hai mặt phẳng song song
* Phép chiếu song song.Hình biểu diễn của một hình không gian

? 1.ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG
VÀ MẶT PHẲNG
I.Khái niệm mở đầu
1.Mặt phẳng
* Để biểu diễn một mặt phẳng ta
thường dùng một hình bình hành
hay một miền góc và ghi tên của
mặt phẳng vào một góc của hình biểu
diễn
* Kí hiệu mặt phẳng: mặt phẳng (P),
mặt phẳng (Q), mặt phẳng (?),
mặt phẳng (?),.
Hoặc viết tắt là: mp(P), mp(Q),
mp(?), mp(?) hay (P), (Q), (?), (?),.


1.ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG
VÀ MẶT PHẲNG
Cho điểm A và mặt phẳng (P)
* Khi điểm A thuộc mặt phẳng (P)
ta nói A nằm trên (P) hay (P) chứa
A hay (P) đi qua A.
và kí hiệu: A ? (P)
* Khi điểm A không thuộc mp(P)
ta nói điểm A nằm ngoài (P) hay
(P) không chứa A
và kí hiệu là: A ?? (P)
2.Điểm thuộc mặt phẳng
I.Khái niệm mở đầu
1.Mặt phẳng
A ?(P) và B?(P)
.A
.B




? 1.ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG
VÀ MẶT PHẲNG
2.Điểm thuộc mặt phẳng
I.Khái niệm mở đầu
1.Mặt phẳng
3.Hình biểu diễn của một hình không gian.
Quy tắc:
* Hình biểu diễn của đường thẳng
là đường thẳng,của đoạn thẳng
là đoạn thẳng.
* Hình biểu diễn của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song, của hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng cắt nhau.
* Hình biểu diễn phải giữ nguyên quan hệ thuộc giữa điểm và đường thẳng.
* Dùng nét vẽ liền để biểu diễn cho đường nhìn thấy và nét đứt đoạn biểu diễn cho đường bị che khuất.





1.ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG
VÀ MẶT PHẲNG
II.Các tính chất thừa nhận
I.Khái niệm mở đầu
Tính chất 1.
Có một và chỉ một đường thẳng đi
qua hai điểm phân biệt
.
.
A
B




1.ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG
VÀ MẶT PHẲNG
II.Các tính chất thừa nhận
Tính chất 1.
Có một và chỉ một đường thẳng đi
qua hai điểm phân biệt
Tính chất 2
Có một và chỉ một mặt phẳng đi
qua ba điểm không thẳng hàng
.
.
.
.
.
P
A
B
C
A
B
Kí hiệu mặt phẳng đi qua ba điểm
A, B, C không thẳng hàng là:
mp(ABC) hoặc (ABC)




1.ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG
VÀ MẶT PHẲNG
II.Các tính chất thừa nhận
Tính chất 3.
Nếu một đường thẳng có hai điểm
phân biệt thuộc một mặt phẳng thì
mọi điểm của đường thẳng đó đều
thuộc mặt phẳng đó.
.
.
d ?? (P)
Ta có:
3.Cho tam giaùc ABC, ñieåm M
thuoäc phaàn keùo daøi cuûa caïnh BC.
Ñieåm M coù thuoäc mp(ABC) khoâng?
Ñöôøng thaúng AM coù naèm trong
mp(ABC) khoâng? Vì sao?
d
??3.
Ta có: BC ? (ABC), M ? BC
Suy ra: M ? (ABC)
Mặt khác, A ? (ABC)
Vì vậy, AM ? (ABC).
Nếu mọi điểm của đường thẳng d đều
thuộc mặt mp(P) thì ta nói d nằm
trong (P) và viết: d ?? (P)
A
B




1.ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG
VÀ MẶT PHẲNG
II.Các tính chất thừa nhận
I.Khái niệm mở đầu
Tính chất 4.
Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc
một mặt phẳng.
.
D
Tính chất 5.
Nếu hai mặt phẳng phân biệt có
một điểm chung thì chúng còn
có một điểm chung khác nữa
Hệ quả:
Nếu hai mặt phẳng phân biệt có
một điểm chung thì chúng sẽ có
một đường thẳng chung đi qua
điểm chung ấy.
Giả sử d là đường thẳng chung
của hai mặt phẳng (?) và (?)
thì d được gọi là giao tuyến của
hai mặt phẳng đó.
Kí hiệu: d = (?) ? (?)
4 điểm A, B, C, D không đồng phẳng




1.ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG
VÀ MẶT PHẲNG
Tính chất 5.
Nếu hai mặt phẳng phân biệt có
một điểm chung thì chúng còn
có một điểm chung khác nữa
Hệ quả:
Nếu hai mặt phẳng phân biệt có
một điểm chung thì chúng sẽ có
một đường thẳng chung đi qua
điểm chung ấy.
Giả sử d là đường thẳng chung
của hai mặt phẳng (?) và (?)
thì d được gọi là giao tuyến của
hai mặt phẳng đó.
Kí hiệu: d = (?) ? (?)
d = (?) ? (?)
Ta có:
* Cách tìm giao tuyến của hai
mặt phẳng (?) và (?):
- Tìm 2 điểm chung của (P) và (Q)
- Đường thẳng đi qua 2 điểm
chung đó là giao tuyến cần tìm.





1.ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG
VÀ MẶT PHẲNG
Tính chất 5.
Hệ quả:
Nếu hai mặt phẳng phân biệt có
một điểm chung thì chúng sẽ có
một đường thẳng chung đi qua
điểm chung ấy.
* Cách tìm giao tuyến của hai
mặt phẳng (?) và (?):
- Tìm 2 điểm chung của (P) và (Q)
- Đường thẳng đi qua 2 điểm
chung đó là giao tuyến cần tìm.



1.ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG
VÀ MẶT PHẲNG
II.Các tính chất thừa nhận
Tính chất 5.
Nếu hai mặt phẳng phân biệt có
một điểm chung thì chúng còn
có một điểm chung khác nữa
Hệ quả:
Nếu hai mặt phẳng phân biệt có
một điểm chung thì chúng sẽ có
một đường thẳng chung đi qua
điểm chung ấy.
Tính chất 6.
Trên mỗi mặt phẳng, các kết quả đã
biết trong hình học phẳng đều đúng.
(SGK_Tr48)




1.ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG
VÀ MẶT PHẲNG
II.Các tính chất thừa nhận
I.Khái niệm mở đầu
Bài tập 1.(SGK_Tr53)
Cho điểm A không nằm trên mp(P) chứa
tam giác BCD.Lấy E, F là các điểm
lần lượt nằm trên các cạnh AB, AC
a)CMR: EF ? mp(ABC)
b)EF ?? BC = I. CMR: I ? (BCD) ? (DEF)
2.Điểm thuộc mặt phẳng
1. Mặt phẳng
3.Hình biểu diễn của một
hìnhkhông gian
Tính chất 1
Tính chất 2
Tính chất 3
Tính chất 4
Tính chất 5
Tính chất 6
Bài tập 6.(SGK_Tr54)
Cho bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC. Trên đoạn BD lấy điểm P sao cho BP = 2PD.
a) Tìm giao điểm của đường thẳng CD với mặt phẳng (MNP).
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (ACD)



1.ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG
VÀ MẶT PHẲNG
III. CÁCH XÁC ĐỊNH MỘT
MẶT PHẲNG
1. Ba cách xác định mặt phẳng
Một mặt phẳng hoàn toàn được xác
định khi biết:
a) Ba điểm không thẳng hàng
P
.
.
.
A
B
C
b) Một một đường thẳng d và một
điểm A không nằm trên đường
thẳng đó.
Q
.
A
d
a
b
c) Hai đường thẳng cắt nhau
Mặt phẳng (ABC)
Mặt phẳng (A, d)
.
Mặt phẳng (a, b)




1.ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG
VÀ MẶT PHẲNG
III. CÁCH XÁC ĐỊNH MỘT MẶT PHẲNG
2. Một số ví dụ
Ví dụ 1.
Cho bốn điểm không đồng phẳng A,
B, C, D. Trên hai đoạn AB và AC lấy
hai điểm M và N sao cho:
Hãy xác định giao tuyến của mặt
phẳng (DMN) với các mặt phẳng
(ABD), (ACD), (ABC), (BCD).




1.ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG
VÀ MẶT PHẲNG
III. CÁCH XÁC ĐỊNH MỘT MẶT PHẲNG
2. Một số ví dụ
Ví dụ 2.
Cho hai đường thẳng cắt nhau Ox,
Oy và hai điểm A, B không nằm
trong mặt phẳng (Ox, Oy). Biết rằng
đường thẳng AB và mặt phẳng
(Ox, Oy) có điểm chung. Một mặt
phẳng (?) thay đổi luôn luôn chứa
AB và cắtOx, Oy lần lượt tại M, N.
Chứng minh đường thẳng MN luôn
đi qua mộtđiểm cố định khi (?) thay
đổi




1.ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG
VÀ MẶT PHẲNG
III. CÁCH XÁC ĐỊNH MỘT MẶT PHẲNG
2. Một số ví dụ
Ví dụ 3.
Cho bốn điểm không đồng phẳng A,
B, C, D. Trên ba cạnh AB, AC và AD
lần lượt lấy các điểm M, N, K sao cho
đường thẳng MN cắt BC tại H, đường
thẳng NK cắt CD tại I, đường
thẳng KM cắt BD tại J. Chứng
minh: H, I, J thẳng hàng.




1.ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG
VÀ MẶT PHẲNG
III. CÁCH XÁC ĐỊNH MỘT MẶT PHẲNG
2. Một số ví dụ
Ví dụ 4.
Cho tam giác BCD và điểm A không
thuộc mp(BCD). Gọi K là trung điểm
của đoạn thẳng AD và G là trọng tâm
của tam giác ABC. Tìm giao điểm của
đoạn thẳng GK và mp(BCD).


1.ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG
VÀ MẶT PHẲNG
IV. HÌNH CHÓP VÀ HÌNH TỨ DIỆN
ĐỊNH NGHĨA.
Mô hình cấu tạo Polyxycloankan




1.ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG
VÀ MẶT PHẲNG
IV. HÌNH CHÓP.HÌNH TỨ DIỆN
ĐỊNH NGHĨA.
Bài tập 6.
Cho bốn điểm không đồng phẳng A,
B, C, D.Gọi M, N lần lượt là trung
điểm của AC và BC. Trên cạnh BD
lấy điểm P sao cho BP = 2PD.
a) Tìm CD ? (MNP)
b) Tìm (MNP) ? (ACD)
 
Gửi ý kiến