Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 13. Đại cương về polime

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Huyền Nhung
Ngày gửi: 16h:27' 25-10-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 1385
Số lượt thích: 2 người (Đỗ Thanh Hải, Trần Thanh Thủy)
Chương 4
POLIME
VÀ VẬT LIỆU POLIME
Bài 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME
Phương pháp điều chế
ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME
Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở ( gọi là mắt xích) liên kết với nhau
1. Khái niệm
nH2N-[CH2]5-COOH
nCH2 = CH2
(-CH2 -CH2 -)n
n
n
-CH2 -CH2 -
Monome
Xác định hệ số polime hóa, mắt xích, monome trong pư sau
nCH2=CH2  (–CH2–CH2–)n
Poli vinyl clorua
polietilen
etilen
nCH2=CH-Cl  (–CH2–CHCl–)n
vinyl clorua
Tên polime = poli + tên monome tương ứng
Nếu tên của monome có 2 cụm từ thì để trong dấu
ngoặc (..)
Một số Polime có tên riêng:
xenlulozo: (C6H10O5)n teflon: (– CF2 – CF2 – )n
nilon – 6: [–NH–(CH2)5–CO–]n
2. Danh pháp
( )
Câu 1: Các tên gọi polime nào dưới đây chưa đúng
A. (-CH2 –CH=CH –CH2 - )n : poli butadien
B. (-CH–CH2 - )n : poli vinyl axetat
OOCCH3
C. (-CH2 –CH2 - )n : polietilen
D. (-CH2 –CH(CH3)(COOCH3)- )n :
poli metyl metacrylat
( )
B. (-CH–CH2 - )n : poli vinyl axetat
OOCCH3
D. (-CH2 –CH(CH3)(COOCH3)- )n :
poli(metyl metacrylat)
3. Phân loại.
Theo nguồn gốc
Polime tổng hợp
Polime thiên nhiên
Polime bán tổng hợp (nhân tạo)
(Có sẵn trong tự nhiên: bông,
(Polime thiên nhiên được chế hóa một phần: xenlulozo triaxetat (tơ axetat)
tơ tằm,xenlulozo, cao su thiên nhiên…)
, tơ visco…)
PE, PVC, PS…
nilon – 6, nilon – 6,6
(Do con người tổng hợp ra)
Theo PP tổng hợp:
Câu 2: Cho các loại tơ: bông,
tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
tơ capron, tơ nitron, nilon-6,6.
A. 3.
3. Phân loại.
Theo nguồn gốc
Polime tổng hợp
Polime thiên nhiên
Polime bán tổng hợp (nhân tạo)
(Có sẵn trong tự nhiên: bông,
(Polime thiên nhiên được chế hóa một phần: xenlulozo triaxetat (tơ axetat)
tơ tằm, tinh bột, cao su thiên nhiên…)
, tơ visco…)
PE, PVC, PS…
nilon – 6, nilon – 6,6 …
(Do con người tổng hợp ra)
Câu 3. Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

A. tơ nilon-6,6 và tơ capron.
B. tơ visco và tơ xelulozơ axetat.
C. tơ visco và tơ nilon-6,6.
D. tơ tằm và tơ vinilon

B. tơ visco và tơ xelulozơ axetat.
Câu 4. Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là

A. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron
B. tơ visco và tơ nilon-6
C. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6
D. sợi bông và tơ visco
D. sợi bông và tơ visco
Mạch không nhánh:
(VD: Amilozơ….)
Mạch phân nhánh:
VD: Amilopeptin, glicozen.
Mạch mạng không gian:
VD: Cao su lưu hóa,
nhựa bakelic .
Câu 5: Polime có cấu trúc mạng không gian là:
A. PVC.
B. nhựa bakelit.
C. PE.
D. amilopectin.
B. nhựa bakelit.
Nhận xét nào dưới đây sai khi nói về lý tính của polime ?
A. hầu hết là những chất rắn, không bay hơi
B. không có nhiệt độ nóng chảy xác định
C. đa số không tan trong dung môi thông thường
D. tất cả đều có tính dẻo, tính đàn hồi, bền, tính cách điện….
D. tất cả đều có tính dẻo, tính đàn hồi, bền,
tính cách điện….
Có mấy phương pháp điều chế polime? Là những phương pháp nào?
Điều kiện các monome tham gia phản ứng trùng hợp, trùng ngưng?
-Phải có liên kết bội hoặc có vòng kém bền
CH2=CHCl,CH2=CHC6H5 CH2-CH2........
O
nCH2=CH2 (-CH2-CH2-)n
n Monome Polime
Polime
Polime + H2O
-Phân tử của nó phải có hai nhóm chức có khả năng phản ứng với nhau:
- NH2 , -COOH, -OH
nH2N-[CH2]5-COOH
(-HN-[CH2]5-CO-)n +nH2O
n Monome Polime + H2O
Câu 6: Cho các chất sau:
CH2 = CH2 (1) CH2=CH –Cl (2) CH2=CH-CH=CH2 (3) , H2N – (CH2)5 –COOH (4)
CH3 – CH2 – CH3 (5) CH3COO – CH=CH2 (6)
HOOC –C6H4 – COOH (7)
HO–CH2-CH2 –OH (8)
Những chất nào thực hiện được pư trùng hợp, những chất nào thực hiện được pư trùng ngưng . Vì sao ?
Các chất trùng hợp :
nCH2 = CH2 (1)
nCH2=CH –Cl (2)
n CH2=CH-CH=CH2 (3)
nCH3COO–CH=CH2(6)
Các chất trùng ngưng :
nH2N–(CH2)5–COOH (4)
nHOOC–C6H4–COOH(7)
nHO–CH2-CH2–OH (8)
------> (- CH2-CH2 - )n
-------> (-CH2 –CHCl -)n
----> (-CH2-CH=CH-CH2-)n
--->(-CH(OOCCH3)–CH2-)n
--->(-NH-(CH2)5-CO-)n +H2O
--->(-OC-C6H4-COO-)n + H2O
----> (-O –CH2 –CH2 - )n + H2O
pư đồng trùng hợp và đồng trùng ngưng
nCH2=CH-CH=CH2 +n CH2=CH –C6H5 ----->
nHOOC–(CH2)4-COOH + nH2N–(CH2)6–NH2 -->
 (- CH2- CH=CH-CH2 - CH2 – CH(C6H5 ) –)n
(- OC–(CH2)4-CO–HN–(CH2)6–NH–)n + 2nH2O
Câu 7: Những polime nào là sản phẩm của pư trùng hợp ?
(-NH-(CH2)5-CO-)n (1)
(-CH2 –CHCl -)n (2)
(-CH2-CH=CH-CH2-)n (3)
(-OC (CH2)4 –CO –NH –(CH2)6 –NH - )n (4)
(-OC –C6H4 –COO –C2H4 – O - )n (5)
(-CH2 –CHCl -)n (2)
(-CH2-CH=CH-CH2-)n (3)
Câu 8. Phân tử khối trung bình của PVC là: 250000 . Tính hệ số polime hóa của chúng

62,5n = 250000 -----> n = (250000:62,5)= 4000
(-CH2 –CHCl -)n

M = 62, 5 n
Polime có nhiều ứng dụng: làm các vật liệu
polime phục vụ cho sản xuất và đời sống: Chất dẻo,
tơ sợi, cao su, keo dán,….
Polime thiên nhiên (Có sẵn trong tự nhiên)
Mũ cao su
Kén tằm
Cõy bụng
Tơ visco, tơ axetat
Polime bán tổng hợp (nhân tạo)
(do chế hoá một phần polime thiên nhiên)
Polime trùng hợp
Nilon-6,6
Nhựa PE
Polime trùng ngưng
Nhựa PVC
Nilon _6
Polime t?ng h?p
(do con ngu?i t?ng h?p)
Câu 1 : Polime nào sau đây được điều chế bằng
phản ứng trùng hợp?

A.Xenlulozơ B.Nilon-6

C.Poli(vinyl clorua) D.Poli(etylen terephtalat)

Câu 2 : Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A.Xenlulozơ B.Tinh bột

C.Polibuta-1,3-đien D.Nilon-6,6


Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Polime là những dẫn xuất hidrocacbon có phân
tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt
xích) liên kết với nhau tạo nên.
B. Polime là những hidrocacbon có phân tử khối
rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích)
liên kết với nhau tạo nên.
C. Polime là những hợp chất có phân tử khối
rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (gọi là mắt xích)
liên kết với nhau tạo nên.
D. Polime là những hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành.
COOCH3
CH2 – C
CH3 n




Cõu 4: Polime
Có tên là
Poli(metyl acrylat)
Poli(vinyl axetat)
Poli(metyl metacrylat)
Poliacrilonnitrin
Câu 5:Poli(vinyl clorua) có phân tử khối là 35.000
Hệ số polime hóa n của polime này là:
A. 560 B. 506 C. 460 D. 600
Công thức của Poli(vinylclorua) là:
Hay (C2H3Cl)n , M = 62,5n
Câu 9: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
B. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
C. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.
D. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
Câu 10: Trong các polime sau:
(1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat),
các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A. (1), (3), (6). B. (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (5).
.
Câu 36. (ĐHA-2012) Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A. Tơ nilon-6,6. B. Tơ visco. C. Tơ nitron. D. Tơ xenlulozơ axetat.
. Năm 2015
Câu 46. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A. trùng ngưng B. trùng hợp. C. xà phòng hóa. D. thủy phân.
Câu 12: Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A. CH3-COO-CH = CH2 và H2N-[CH2]5-COOH. B. CH2 = C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
C. CH2 = C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH. D. CH2 = CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
Câu 13: (ĐH 2009)Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en. B. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
C. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen. D. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Câu 21: (2010) Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A. (1), (3), (6). B. (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (5).
 
Gửi ý kiến