Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương 1: Số hữu tỉ - Bài 3: Luỹ thừa của một số hữu tỉ.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tăng Thị Mỹ Diệu
Ngày gửi: 19h:28' 08-10-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 361
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!

KHỞI ĐỘNG

Tính thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5,5 cm
Giải
Thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5,5 cm là:
V = 5,5*5,5*5,5 = 166,375 cm3

HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC

Bài 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
( 2 tiết)
1. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x.

Quy ước:
Ví dụ: Tính
a) (-0,5)3
b)

Giải

2

1
  1
 0,5   
4
 2 
(37,57) 0 1
2

(3,57)1 3,57

2. TÍCH VÀ THƯƠNG CỦA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
xm .xn = xm+n
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ
của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia.
xm:xn = xm-n ( x 0; m n)

Đáp án

a )( 2) 2 .( 2) 3 ( 2)5  32
b)( 0, 25)7 : ( 0, 25)5 ( 0, 25) 2 0, 0625
 3
c)  
 4

4

3

7

2187
 3  3
.     
 4   4  16384

3. LŨY THỪA CỦA LŨY THỪA

Khi lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ

x



m n

 x m. n

VẬN DỤNG

VÒNG QUAY MAY MẮN
lượt
Mất

m
ắn

1
2

M
ay

1
2
3
4
5
6

6

5

Phần thưởn
g

3 4

Luật chơi:

- Người chơi click chuột trái vào mũi
tên lần 1 làm quay vòng quay , click
chuột trái lần 2 để dừng vòng quay.
- Mỗi số trên vòng quay ứng với một
câu hỏi, thời gian trả lời mỗi câu hỏi
tối đa 30 giây. Nếu người chơi trả lời
đúng kết quả câu hỏi sẽ được 8 điểm
nếu trả lời sai hoặc không trả lời được
người chơi sẽ bị mất lượt chơi.
- Bạn nào trả lời đúng câu hỏi mà
người chơi không trả lời được bạn đó
sẽ được điểm của người chơi.
- Người chơi sẽ được 9 điểm nếu quay
vào ô may mắn và nhận được một phần
quà nếu quay vào ô phần thưởng đồng
thời kết thúc lượt chơi của mình.

VÒNG QUAY MAY MẮN

5
6

5
Phần thưởn
g

m
ắn

4

2

M
ay

3

1

6

ợt

2

lư
Mất

1

3

4

0

Câu hỏi 1: Tính   3  ;  1 

  
 4  2
ĐA

0

 3
   1
 4
3

3

1
1
1
   3
2
8
 2

3

BẮT
HẾT01
30ĐẦU
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
GIỜ

4

 3
 3
Câu hỏi 2: Tìm x, biết:   .x  
 4
 4

ĐA:
ĐA

4

 3
 3
 4  .x  4 
 
 
7

7

 3  3
x   :  
 4  4
 3
x  
 4
27
x
64

7 4

4

3

33
 3
   3
4
 4

7

BẮT
HẾT01
30ĐẦU
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
GIỜ

1

4 

Câu hỏi 3: Tính  

 25 
1
ĐA 
ĐA:  4   4



25
4
4
 1

1
 1

  
4
2
16
 2



25 

,

 1
 
 2

4

BẮT
HẾT01
30ĐẦU
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
GIỜ

2

1
 1
Câu hỏi 4: Tìm x, biết x :    
2
 2

ĐA

2

1
 1
x :    
2
 2
1

 1  1
x    .   
 2  2
1 2

 1
x   
 2
1
x 
8

2

3

(  1)3
 1
    3
2
 2

BẮT
HẾT01
30ĐẦU
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
GIỜ

BẮT
HẾT01
30ĐẦU
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
GIỜ

Câu hỏi 5: Điền số thích hợp điền vào ô vuông:
2 3
a )   0,1  ( 0,1)


3

4

b)3 .3 3

ĐA

2 3

  0,1  ( 0,1) 2.3 ( 0,1) 6


3 4
3 4
7
3 .3 3 3

Câu hỏi 6: Tính: a)(2.5)

2

b)(0, 2)3 .53

ĐA:
ĐA
a )(2.5) 2 102 100
b)(0, 2)3 .53 0, 008.125 1

BẮT
HẾT01
30ĐẦU
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
GIỜ

HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 34: (SGK/22)

Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)

Câu

Đ S

a) -5  . -5  = -5 
2

3

6

b) 0,75  : 0,75 = 0,75 
3

2

c) 0,2  : 0,2  = 0,
2
0,2
10

5

2

2 4

6
 1  
 1
d)      =   
 7
  7  

3

503 503  50 
e)
= 3 =   = 103 = 1000
125 5
 5 
10-8

810  8 
f) 8 =  
4
 4

= 22

Sửa sai

HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 34: (SGK/22)

Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)

Câu

Đ S
x

a) -5  . -5  = -5 
2

3

6

b) 0,75  : 0,75 = 0,75 
3

2

5

10-8

8
 8
f) 8 =  
4
 4

= 22

2+3

5

2 4

6
 1  
 1
d)      =   
 7
  7  

10

3

10

2 4

3

2

= -5 

5

x 0,0,22 : 0,2  = 0,2  = 0,2 
x    1   =   1  =   1 

2

503 503  50 
e)
= 3 =   = 103 = 1000
125 5
 5 

-5  . -5  = -5 

x

c) 0,2  : 0,2  = 0,
2
0,2
10

Sửa sai

  7  

10 - 5

2.4

 7

5

88

 7

x
x

2 

8
2 30
30 - 16
14
=
=
=
2
=
2
48 22 8 216
10

3 10

HOẠTLUYÖN
ĐỘNG VẬN
TËP DỤNG
Bài 37: (SGK/22)
Tính giá trị của các biểu thức sau:

2

Bài giải:

3

2+3

4 .4
4
a) 10 = 10
2
2

4 .4
a) 10
2

2 

=

2 5

210

2

3

(0, 6)5
b)
6
(0,2)

10

2
= 10 = 1
2

(0, 6)5 ( 0, 2.3)5 ( 0, 2)5 .35
b)


6
6
51
(0,2)
( 0, 2)
(0, 2)
(0, 2)5 .35
35 243



1215
5
(0, 2) .(0, 2) 0, 2 0, 2

TÌM TÒI, MỞ RỘNG
Bài 35: (SGK/22)
m
n
Ta thừa nhận tính chất sau: Với a 0,a ±1, nếu a = a thì m = n

Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
m

1
 1 
a)   =   ;
 2
 32 
Hướng dẫn
a)

?

1  1
 
32  2 

n

343  7 
b)
=  .
125  5 

b)

?

343  7 
= 
125  5 

TÌM TÒI, MỞ RỘNG
-Ôn tập các quy tắc và công thức về lũy thừa
(đã học ở tiết 6; 7).
-Làm bài tập còn lại trong SGK/22.
-Làm bài tập phần luyện tập.
-Đọc trước phần đọc thêm: 'Lũy thừa với số mũ
nguyên âm'
- Tiết sau luyện tập.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
02
01
Ôn lại kiến thức
đã học

03
Hoàn thành các bài
tập 1, 2, 4SGK

Xem trước bài quy
tắc dấu ngoặc và
quy tắc chuyển vế

HẸN GẶP LẠI CÁC EM
TRONG TIẾT HỌC SAU!
 
Gửi ý kiến